1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (105)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trói
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Chọ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân

A Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.

B Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.

C Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.

D Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.

Câu 2: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm

Y-âng là

A mλDa

B (m+12)λDa

C mλD2a

D (m−12)λDa

Câu 3: Để thiết lập một thang bậc về cường độ âm, người ta đưa ra khái niệm

A đặc trưng sinh lí

B âm sắc

C mức cường độ âm

D độ to của âm

Câu 4: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt

phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn

10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là

A 28,25 s.

B 25 s.

C 39,75 s.

D 50 s.

Câu 5: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng

A α20=α2+v2ω2l2

B α20=α2+v2gl

C α20=α2+v2gl

D α20=α2+glv2

Câu 6: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1400 vòng/phút

B 1380 vòng/phút

C 1440 vòng/phút

D 1420 vòng/phút.

Câu 7: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương

trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần

Trang 2

lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là

A 43–√ cm/s

B −123–√ cm/s

C -12 cm/s

D 63–√ cm

Câu 8: Tìm câu trả lời không đúng trong các câu sau

A Ngưỡng nghe thấy thay đổi tùy theo tần số âm.

B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.

C Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.

D Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi chúng có cùng cường độ.

Câu 9: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49

MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 21H; 42He; 31H

B 31H; 42He; 21H

C 42He; 31H; 21H

D 21H; 31H; 42He

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ

S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ=5,5.xo.aD

B λ=2xo.a7,5D

C λ=xo.a9,5D

D λ=xo.a5,5D

Câu 11: Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp Biết $u_{AB}

=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

B công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 30 cm/s

B 113 cm/s

C 20 cm/s.

D 0,52 m/s

Câu 13: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.

B Tần số có giá trị bất kì.

C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

Câu 14: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s Chiều

dài của dao động của con lắc bằng:

Trang 3

A 50 cm

B 1 m

C 1,2 m

D 20 cm

Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều

mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là

A 3000 vòng/phút.

B 750 vòng/phút.

C 500 vòng/phút

D 1500 vòng/phút.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

B Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

D Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

Câu 17: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 70 V

B 45 V

C 115 V

D 25 V

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH

nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung

A 159μF

B 8π.10−6F

C 31,8μF

D 15,9μF

Câu 19: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930

MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là

A 2,7.1012 J

B 6,8.1011 J

C 8,5.1013 J

D 4,5.1011 J

Câu 20: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với

tần số f=40 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng  cách d1=24cm; d2=22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có một  dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 60 cm/s

B 20 cm/s

C 80 cm/s

D 40 cm/s

Trang 4

Câu 21: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây

cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở

vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:

A số nguyên 2π.

B số nguyên lần π/2.

C số lẻ lần π/2.

D số lẻ lần π.

Câu 22: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1+H)Pk

B (1-H)kP

C (1−H)Pk

D (1−H)k2P

Câu 23: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

B luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

C sẽ dao động cùng pha với nhau

D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

Câu 24: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là ,

A 8 cm.

B 30 cm.

C 32 cm.

D 18 cm.

Câu 25: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ

có biên độ dao động bằng

A 2 cm

B 1 cm

C 4 cm

D 0

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Muốn tần số tăng lên ba lần thì

A Tăng k ba lần, giảm m ba lần.

B Giảm k ba lần, tăng m ba lần.

C Tăng k ba lần, giảm m chín lần.

D Giảm k ba lần, tăng m chín lần.

Câu 27: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

biên độ

B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận

tốc

C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.

Trang 5

D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

trạng thái

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 um Khi thay ánh

sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ′ bằng

A 0,6um

B 0,66um

C 0,68um

D 0,75um

Câu 29: Tia hồng ngoại không có tính chất

A phản xạ, khúc xạ, giao thoa

B có tác dụng nhiệt rõ rệt

C làm ion hóa không khí

D mang năng lượng

Câu 30: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối

lượng của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:

A 2,86.1015kg

B 4,68.1021kg

C 3,12.1013kg

D 1,56.1013kg

Câu 31: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Màn hình vô tuyến.

B Lò vì sóng.

C Lò sưởi điện.

D Hồ quang điện.

Câu 32: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.

Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ

A giảm 2 lần

B gỉảm √2 lần

C tăng 2 lần

D tăng √2 lần

Câu 33: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

A Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật

B Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

C Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.

D Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động

Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

A 3.

B 5.

C 2.

D 4.

Câu 35: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực

đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là

A e2=3√E02;e3=−3√E02

B e2=e3=E02

Trang 6

C e2=e3=−E02

D e2=E02;e3=−E02

Câu 36: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần

tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31 cm và 33,5 cm, lệch nhau góc

A π rad

B π2 rad

C 2π rad

D π3 rad

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?

A 0,56um

B 0,66um

C 0,76um

D 0,45um

Câu 38: Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s Một âm

truyền trong không khí có tần số 1000 Hz khi truyền vào trong nước có tần số là:

A 3400 Hz

B 222,22 Hz

C 4500 Hz

D 1000 Hz

Câu 39: Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV

Công suất 1000MW, hiệu suất 25% Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?

A 4,4 tấn

B 4,8 tấn

C 5,8 tấn

D 5,4 tấn

Câu 40: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện (một dụng cụ

chân không có hai điện cực là catôt nối với cực âm và anôt nối với cực dương của nguồn điện) thì có hiện tượng quang điện Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có

1 êlectron bứt ra khỏi catôt Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là

A 4,26 mA

B 2,72 mA

C 2,57 mA

D 2,04 mA

Câu 41: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 5.10−5J

B 10−5J

C 2,5.10−5J

D 5.10−2J

Câu 42: Tìm câu SAI

Trang 7

A Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

D Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

Câu 43: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 100 vòng

B 200 vòng

C 250 vòng

D 150 vòng

Câu 44: Năng lượng liên kết riêng là

A năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.

B năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.

C là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

D năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.

Câu 45: Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung

kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–

√Ω thì công suất mạch sẽ

A tăng lên

B giảm xuống

C tăng rồi giảm

D giảm rồi tăng

Câu 46: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

A Hiện tượng cấu vòng

B Hiện tượng phát xạ lượng từ

C Hiện tượng quang – phát quang

D Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 47: Trong dao động duy trì

A biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

B tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

C biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

D biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

Câu 48: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một

bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi

từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là

A 30 nF

B 10 nF

C 25 nF

D 45 nF

Câu 49: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

Trang 8

A 1,5.103W/m2

B 5.103W/m2

C 6,4.103W/m2

D 1,6.103W/m2

Câu 50: Cường độ âm thanh được xác định bởi:

A năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)

B bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

C cơ năng của các phần tử trong một đơn vị thể tích môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

D áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua

Câu 51: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

A 100 Hz.

B 75 Hz

C 50 Hz

D 125 Hz

Câu 52: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung

dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta

sẽ thấy

A một vùng màu đỏ.

B một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.

C tối đen, không có quang phổ nào cả.

D một quang phổ liên tục.

Câu 53: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

Điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Cho C tăng thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là

A giảm rồi tăng

B luôn tăng

C tăng rồi giảm

D luôn giảm

Câu 54: Một con lắc đơn dao động điều hoà, trong một giây vật đổi chiều chuyển động 2T lần (T là chu

kì dao động) Khi tăng khối lượng vật nặng lên 4 lần thì trong một giây vật đổi chiều chuyển động

A 8T

B 2T

C 1T

D 12T

Câu 55: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 400 V

B 2002–√ V

C 200 V

D 1002–√ V

Câu 56: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:

 411H→42He+2X+200v+2γ

Trang 9

 Hạt X trong phương trình là là hạt

A Êlectron

B Pôzitron

C Proton

D Nơtron

Câu 57: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm

một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ

A 4(2−2–√) m

B 4 m

C 42–√ m

D 2 m

Câu 58: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong

mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là

A 8.10−6 J

B 4.10−6 J

C 1,6.10−5 J

D 4.10−5 J

Câu 59: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb  Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,2.1010J;

B 2,7.1010J;

C 2,5.1010J;

D 2,8.1010J

Câu 60: Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời

gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu

A 8%

B 12,5%

C 6,25%

D 2,5%

Câu 61: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Điện áp hiệu dụng URL=U

B Đoạn mạch có tính dung kháng

C Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

D Cường độ i có thể chậm pha so với u

Câu 62: Khi bắn phá hạt nhân nitơ 714N bằng nơtron thì tạo ra đồng vị Bo (115B) và một hạt

A nơtron

B hạt α

C nơtrinô

D proton

Câu 63: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

Trang 10

Câu 64: Chọn phát biểu sai:

A Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm

B Cảm giác về  độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

C Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

D Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz

Câu 65: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng

vật nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:

A không đổi

B 2–√T

C T2√

D 2T

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

Câu 67: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí

A gia tốc có độ lớn cực đại.

B mà lò xo không biến dạng.

C mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

D có li độ bằng 0.

Câu 68: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện

Câu 12 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4um Mỗi photon ánh áng này mang năng lượng sấp xỉ bằng

G 2,49.10−31 J

H 4,97.10−31 J

A Giới hạn quang điện của kim loại tỉ lệ với công thoát êlectron của kim loại.

B Giới hạn quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại.

C 2,49.10−19 J

D Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi tần số của ánh sáng kích thích nhỏ hơn tần số giới hạn f0 nào

đó

E Các phôtôn quang điện luôn bắn ra khỏi kim loại theo phương vuông góc với bề mặt kim loại.

F 4,97.10−19 J

Câu 69: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra là

do:

A dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

B độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát ra thay đổi theo thời gian

C độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra

D tần số từng nhạc cụ phát ra

Câu 70: Sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào?

A Truyền được trong chân không.

B Phản xạ.

C Khúc xạ.

D Mang năng lượng.

Ngày đăng: 20/04/2023, 13:00

w