1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (63)

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Vật lý THPT Năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 88,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Hạt[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Trãi

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)

A Êlectron

B Pôzitron

C Anpha

D Gamma

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân

A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.

B Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.

C Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.

D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.

Câu 3: Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời

gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu

A 2,5%

B 6,25%

C 8%

D 12,5%

Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B có phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt) cm; uB=3cos(ωt+π) cm Coi biên độ của sóng khi truyền đi không thay đổi Tại điểm M trên mặt chất lỏng có hiệu đường đi của hai sóng từ A và B đến M bằng số bán nguyên lần bước sóng, sẽ

có biên độ dao động bằng

A 0

B 2 cm

C 1 cm

D 4 cm

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Muốn tần số tăng lên ba lần thì

A Giảm k ba lần, tăng m ba lần.

B Tăng k ba lần, giảm m chín lần.

C Tăng k ba lần, giảm m ba lần.

D Giảm k ba lần, tăng m chín lần.

Câu 6: Các hạt nhân đơtơri 21H; triti 31H; heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49

MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 42He; 31H; 21H

B 21H; 31H; 42He

C 21H; 42He; 31H

D 31H; 42He; 21H

Câu 7: Chọn phát biểu sai:

A Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz

Trang 2

B Cảm giác về  độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm

C Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm

D Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Câu 8: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ phát ra là

do:

A độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra

B tần số từng nhạc cụ phát ra

C độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát ra thay đổi theo thời gian

D dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

Câu 9: Một dây AB dài 50 cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hòa có tần số f =

100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 10 m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây (không kể hai đầu dây) là

A 9 nút; 10 bụng

B 10 nút; 11 bụng

C 6 nút; 5 bụng.

D 6 nút; 7 bụng

Câu 10: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 50 cm và 68 cm

B 80cm và 72cm

C 32cm và 14cm

D 50 cm và 32cm

Câu 11: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương

trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là

A 43–√ cm/s

B -12 cm/s

C 63–√ cm

D −123–√ cm/s

Câu 12: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2π7s Chiều

dài của dao động của con lắc bằng:

A 20 cm

B 50 cm

C 1 m

D 1,2 m

Câu 13: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong

mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là

A 8.10−6 J

B 1,6.10−5 J

C 4.10−5 J

D 4.10−6 J

Câu 14: Một thấu kính hội tụ mỏng nhỏ có hai mặt cầu cùng bán kính 10 cm Chiết suất của thấu kính với

tia tím bằng 1,69 và đối với tia đỏ bằng 1,60 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của tia màu tím và tiêu điểm của tia máu đỏ bằng:

Trang 3

A 1,815cm

B 1,184cm

C 1,801cm

D 1,087cm

Câu 15: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có

tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

A 3.

B 5.

C 4.

D 2.

Câu 16: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Cường độ i có thể chậm pha so với u

B Đoạn mạch có tính dung kháng

C Điện áp hiệu dụng URL=U

D Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

Câu 17: Từ thông qua một cuộn dây có biểu thức ϕ=ϕ0cos(ωt+π3)

Lúc t = 0, suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có giá trị là

A ωϕ02√2

B ωϕ02

C ωϕ03√2

D ωϕ0

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ

S1S2 đến màn; xo là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 8 (xét hai vân này ở hai bên đối với O) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ=2xo.a7,5D

B λ=xo.a9,5D

C λ=5,5.xo.aD

D λ=xo.a5,5D

Câu 19: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần

cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 1002–√ V

B 200 V

C 2002–√ V

D 400 V

Câu 20: Khi nói về sóng cơ, phát biêu nào sau đây sai

A, Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gân nhau nhât trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. 

A Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua biện độ của sóng là biên độ dao động của phần tử

môi trường

B Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền

sóng gọi là sóng ngang

C Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương trùng phương truyền sóng gọi là

sóng dọc

Trang 4

Câu 21: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần

tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là 31 cm và 33,5 cm, lệch nhau góc

A π2 rad

B π3 rad

C π rad

D 2π rad

Câu 22: Một khung dây quay đều quanh trục đối xức nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường

đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay, tốc độ quay của khung dây là 600 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 2/π (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A 20 V

B 20√2 V

C 10 V

D 10√2 V

Câu 23: Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được Khi điện trở có giá trị là

30 Ω hoặc 120 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh điện trở đạt giá trị là

A 48 Ω

B 75 Ω

C 60 Ω

D 25 Ω

Câu 24: Có hai máy biến áp lí tưởng (bỏ qua mọi hao phí) các cuộn sơ cáp có cùng số vòng dây nhưng

các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 1,5 Khi đạt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 2 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 50 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên củ hai máy là bằng nhau Số vòng dây của cuộn sơ cấp mỗi máy là

A 250 vòng

B 200 vòng

C 150 vòng

D 100 vòng

Câu 25: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau

A là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.

B có cùng biên độ.

C có cùng bước sóng.

D là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.

Câu 26: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một

bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi

từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là

A 10 nF

B 45 nF

C 25 nF

D 30 nF

Trang 5

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có λ=0,5 um Khi thay ánh

sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ′ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ′ bằng

A 0,68um

B 0,75um

C 0,66um

D 0,6um

Câu 28: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng

A α20=α2+v2gl

B α20=α2+v2ω2l2

C α20=α2+glv2

D α20=α2+v2gl

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

B Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác 0

C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ

D Điện áp giữa hai bản tự điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch

Câu 30: Cho mạch AB gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm nối tiếp Biết $u_{AB}

=160\sqrt{6}cos100\pi t(V).R=80\sqrt{3}\Omega ;dungkhángZ_{C}=100\Omega $ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 803–√Ω

C công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V

Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với

tần số f=40 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng  cách d1=24cm; d2=22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có một  dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 40 cm/s

B 60 cm/s

C 80 cm/s

D 20 cm/s

Câu 32: Cho một chùm sáng do một bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung

dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên tiêu diện của thấu kính buông tôi ta

sẽ thấy

A một quang phổ liên tục.

B tối đen, không có quang phổ nào cả.

C một vùng màu đỏ.

D một vùng màu đen trên nên quang phổ liên tục.

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6um vào hai

khe, người ta đo đdduwocwc khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc

2 gần nhau nhất bằng 2,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách giữa hai khe bằng

A 2mm

B 0,6mm

Trang 6

C 1,2mm

D 1,5mm

Câu 34: Một người đứng cách nguồn phát âm 8m khi công suất nguồn là P Khi công suất nguồn giảm

một nửa, người đó lại gần nguồn một đoạn bằng bao nhiêu để cảm nhận độ to như cũ

A 4(2−2–√) m

B 4 m

C 42–√ m

D 2 m

Câu 35: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

trạng thái

B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.

C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận

tốc

D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

biên độ

Câu 36: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo

và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng

A λ0n−−√

B λ0n√

C λ0nn+1−−−√

D λ0n+1n−−−√

Câu 37: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là ,

A 30 cm.

B 32 cm.

C 8 cm.

D 18 cm.

Câu 38: Trong dao động duy trì

A biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.

B tần số đao động bằng tần số ngoại lực.

C biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.

D biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Câu 39: Cho một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Vôn kế có điện trở rất lớn mắc giữa hai

đầu điện trở thuần chỉ 20 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần chỉ 55 V và giữa hai đầu tụ điện chỉ 40 V Nếu mắc vôn kế giữa hai đầu đạon mạch trên thì vôn kế sẽ chỉ

A 45 V

B 70 V

C 115 V

D 25 V

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sang hỗm hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bbuwossc sóng 0,5um và λ′ thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa đến vân thứ hai cùng màu với vân chính giữa là 19,8mm. λ′ nhận giá trị nào sau đây?

Trang 7

A 0,45um

B 0,66um

C 0,76um

D 0,56um

Câu 41: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 12m/s.

B v = 75cm/s.

C v = 60cm/s.

D v = 15m/s.

Câu 42: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A 5.10−5J

B 10−5J

C 5.10−2J

D 2,5.10−5J

Câu 43: Tìm câu trả lời không đúng trong các câu sau

A Ngưỡng nghe thấy thay đổi tùy theo tần số âm.

B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.

C Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi chúng có cùng cường độ.

D Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.

Câu 44: Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.

B Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường

biến thiên

C Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.

D Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

C Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

D Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

Câu 46: Tìm câu SAI

A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

B Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

C Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

D Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên

Câu 47: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026W Cho c=3.108 Để phát ra công suất này, khối

lượng của Mặt Trời giảm đi trong một giờ là:

A 3,12.1013kg

B 1,56.1013kg

Trang 8

C 4,68.1021kg

D 2,86.1015kg

Câu 48: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có cộng hưởng điện, khi tăng điện trở của mạch

thì hệ số công suất của mạch sẽ

A tăng

B giảm

C có thể tăng hoặc giảm

D không thay đổi

Câu 49: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930

MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là

A 6,8.1011 J

B 8,5.1013 J

C 4,5.1011 J

D 2,7.1012 J

Câu 50: Ðể gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Tần số nhỏ hơn một tần số nào đó.

B Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.

C Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

D Tần số có giá trị bất kì.

Câu 51: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm

truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là

A (1+H)Pk

B (1−H)Pk

C (1−H)k2P

D (1-H)kP

Câu 52: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây

cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở

vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:

A số nguyên 2π.

B số nguyên lần π/2.

C số lẻ lần π/2.

D số lẻ lần π.

Câu 53: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện

xoay chiều là

A I=I02√

B I=2I0

C I=I02–√

D I=I02

Câu 54: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?

A Hồ quang điện.

B Lò sưởi điện.

C Màn hình vô tuyến.

D Lò vì sóng.

Câu 55: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?

Trang 9

A Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.

B Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động

C Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật

D Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

Câu 56: Cường độ âm thanh được xác định bởi:

A năng lượng của sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)

B bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

C cơ năng của các phần tử trong một đơn vị thể tích môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua

D áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua

Câu 57: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?

A Hiện tượng phát xạ lượng từ

B Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

C Hiện tượng quang – phát quang

D Hiện tượng cấu vòng

Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận

tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A 113 cm/s

B 30 cm/s

C 20 cm/s.

D 0,52 m/s

Câu 59: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:

A thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng

B thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc

C thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

D thí nghiệm tán sắc ánh sáng

Câu 60: Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung

kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–

√Ω thì công suất mạch sẽ

A giảm rồi tăng

B tăng rồi giảm

C giảm xuống

D tăng lên

Câu 61: Năng lượng liên kết riêng là

A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.

B năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.

C là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

D năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.

Câu 62: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều

mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là

A 500 vòng/phút

B 750 vòng/phút.

C 1500 vòng/phút.

D 3000 vòng/phút.

Trang 10

Câu 63: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH

nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung

A 31,8μF

B 159μF

C 15,9μF

D 8π.10−6F

Câu 64: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng

vật nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:

A 2T

B 2–√T

C không đổi

D T2√

Câu 65: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

B sẽ dao động cùng pha với nhau

C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

D luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

Câu 66: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến

tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:

A 1400 vòng/phút

B 1380 vòng/phút

C 1440 vòng/phút

D 1420 vòng/phút.

Câu 67: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?

A Sóng cực ngắn

B Sóng ngắn

C Sóng dài

D Sóng trung

Câu 68: Một đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R và cuộn cảm thuần ZL mắc nối tiếp Biết ZL=3R.

Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R thì hệ số công suất của đoạn mạch AB sẽ

A tăng √2 lần

B gỉảm √2 lần

C giảm 2 lần

D tăng 2 lần

Câu 69: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao

động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là 

A x=6cos(ωt+π6) cm

B x=5cos(ωt+π6) cm

C x=4,5cos(ωt+π6) cm

D x=6cos(ωt+π3) cm

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:59

w