Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 M[.]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
B Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
C Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
D Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm t=0
đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là
A 3–√:1:(2−3–√)
B 3–√:1:(3–√−1)
C (3–√+1):2:(2−3–√)
D (3–√+1):2:(3–√−1)
Câu 4: Âm sắc là?
A màu sắc của âm
B một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng sinh lí của âm
D một đặc trưng vật lí của âm
Câu 5: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
C khúc xạ, tán sắc, phản xạ
D khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
Câu 6: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:
A 2 s
B 4s
C 22–√s
D 2–√s
Câu 7: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 12 .
Trang 2B 1.
C 3√2.
D 3√3.
Câu 8: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A tính đâm xuyên càng mạnh
B càng dễ tác dụng lên phim ảnh
C càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
D càng dễ ion hoá chất khí
Câu 9: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 2 bằng 0.
B cuộn 2 cực đại.
C cuộn 1 bằng 0.
D cuộn 3 cực đại.
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
C Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
D Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì Câu 11: Phát biều nào sau đây sai?
A Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
Câu 12: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
B Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân
nặng hơn
D Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
Câu 13: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A bị nước hấp thụ mạnh
B tác dụng mạnh lên kinh ảnh
C có khả năng sinh lí
D không mang điện
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 20 cm
B 10 cm
C 2 cm
D 1 cm
Câu 15: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 60 m/s
Trang 3C 80 m/s
D 100 m/s
Câu 16: Tia hồng ngoại không có tính chất
A làm ion hóa không khí
B có tác dụng nhiệt rõ rệt
C mang năng lượng
D phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 382,8 nm và 694 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 405,9 nm và 675 nm
Câu 18: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 12 cm.
B 4 m.
C 4 cm.
D 12 m.
Câu 19: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 100 Hz
B 150 Hz
C 25 Hz
D 200 Hz
Câu 20: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:
A –Aω
B 0,5Aω
C 0
D Aω
Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và
vị trí cân bằng của một bụng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A 0,5 m
B 1,0 m
C 2,0 m
D 1,5 m
Câu 22: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
D họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
Trang 4Câu 23: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng
đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:
A 4
B 8
C 6
D 5
Câu 24: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A tần số 4,8.1014 Hz
B bước sóng 350 nm
C tần số 6,5.1014 Hz
D bước sóng 450 nm
Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=2cos(2,5.105t−π) (A)
B i=0,2cos(5.105t) (A)
C i=0,2cos(2,5.105t) (A)
D i=0,002cos(5.105t) (A)
Câu 26: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
A Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D Biên độ dao động giảm dần.
Câu 27: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
A 120 lần
B 240 lần
C 30 lần
D 60 lần
Câu 28: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 60 vòng dây.
B 84 vòng dây.
C 40 vòng dây.
D 100 vòng dây.
Câu 29: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 53–√ N
Trang 5C 0,53–√ N
D 5 N
Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=6cos(ωt+π3) cm
B x=5cos(ωt+π6) cm
C x=4,5cos(ωt+π6) cm
D x=6cos(ωt+π6) cm
Câu 31: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Triti
B Liti
C Beri
D Heli
Câu 32: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Acos(ωt+φ).
B v=−Aωsin(ωt+φ).
C v=Aωcos(ωt+φ).
D v=−Asin(ωt+φ).
Câu 33: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 510−−√
B 105–√
C 12
D 10
Câu 34: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 70m
B 60m
C 40m
D 50m
Câu 35: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 16 cm và 40 cm
B 16 cm và 32 cm
C 32 cm và 8 cm
D 32 cm và 56 cm
Câu 36: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A elip
B parabol
C đường thẳng
D hyperbol
Câu 37: Chọn phát biểu đúng
Trang 6A Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
C Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
D Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
Câu 38: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 1,8mm
B 1mm
C 0,5 mm
D 2mm
Câu 39: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định năng lượng sóng.
B xác định tần số sóng.
C xác định chu kì sóng.
D xác định tốc độ truyền sóng.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng
kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
D Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại
Câu 41: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
A chất khí ở áp suất cao
B chất lỏng
C chất khí ở áp suất thấp
D chất rắn
Câu 42: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
B 400 V
C 2002–√ V
D 200 V
Câu 43: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 6
B 5.
C 8
D 7
Câu 44: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3015 s
Trang 7C 6031 s
D 3016 s
Câu 45: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Giảm tần số dòng điện.
B Tăng điện dung của tụ điện.
C Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
D Giảm điện trở của đoạn mạch.
Câu 46: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 47: Năng lượng liên kết riêng là
A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
B là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
C năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
D năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
Câu 48: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy
quang phổ lăng kính là gì?
A Tắm kính ảnh.
B Buồng tối.
C Lăng kính.
D Ống chuẩn trực.
Câu 49: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL−1ωCR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 50: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos20πtcm
B x=4cos(20πt–0,5π)cm
C x=4cos(20πt+π)cm
D x=4cos(20πt+0,5π)cm
Câu 51: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:
A 10m
B 150m
C 90m
D 270m
Trang 8Câu 52: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ
điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A từ 942 m đến 1885 m
B từ 56,52 m đến 94,2 m
C từ 18,84 m đến 56,52 m
D từ 188,4 m đến 565,2 m
Câu 53: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết
A dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
B khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.
C dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,
D dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
Câu 55: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
B dung kháng bằng hai lần cảm kháng
C cảm kháng bằng hai lần dung kháng
D cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
Câu 56: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
B các phản ứng hạt nhân
C vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
D ống cu-lit-giơ
Câu 57: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
B điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
C điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
D từ trường bằng năng lượng điện trường
Câu 58: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
B có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
D sẽ dao động cùng pha với nhau
Trang 9tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng
A từ 5/π (mH) đến 500/π (H)
B từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)
C từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)
D từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)
Câu 60: Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
A đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
B dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
C dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
D dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
Câu 61: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A quang phổ vạch phát xạ
B quang phổ vạch hấp thụ
C đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
D quang phổ liên tục
Câu 62: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A i = 23–√cos(100πt+π6) (A)
B i = 23–√cos(100πt−π6) (A)
C i = 22–√cos(100πt+π6) (A)
D i = 22–√cos(100πt−π6) (A)
Câu 63: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A I13
B 9I1
C I19
D 3I1
Câu 64: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
B bước sóng của ánh sáng kích thích
C cường độ của chùm sáng kích thích
D bản chất của kim loại
Câu 65: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt−2π3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo
chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng
A 13 s
B 1s.
C 3s.
D 73 s.
Câu 66: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZL−ZC=R3–√
Trang 10B ZC−ZL=R3–√
C ZL−ZC=R3√
D ZC−ZL=R3√
Câu 67: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t+π6) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t+2π3) (cm).
D x=4cos(20t−π6) (cm).
Câu 68: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A bước sóng giảm
B luôn khúc xạ
C vẫn có màu đỏ
D tần số không đổi
Câu 69: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L,
C mắc nỘI HP ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện qua mạch bảng 3/2 A Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là
A 120 W
B 75 W
C 150W
D 90 W
Câu 70: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?
A Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8
B Điện áp hiệu dụng URL=U
C Cường độ i có thể chậm pha so với u
D Đoạn mạch có tính dung kháng
Câu 71: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
B Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
C Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
D Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
Câu 72: Một vật dao động với phương trình: x=Acos(2πTt+φ), biết x(0)=x(T4) và tại t = 0, vật đang đi
theo chiều âm Giá trị φ bằng
A −π2
B −π4
C π4
D 3π4
Câu 73: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng