1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (214)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De thi vat ly thpt (214)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi thử THPT
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 89,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Đ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có

độ lớn bằng 30 V là

A 30 lần

B 60 lần

C 240 lần

D 120 lần

Câu 2: Năng lượng liên kết riêng là

A năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.

B năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.

C là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.

D năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.

Câu 3: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm kháng

là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là

A 25 Hz

B 200 Hz

C 150 Hz

D 100 Hz

Câu 4: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung

thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:

A 10m

B 270m

C 90m

D 150m

Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u

có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản

tụ điện phẳng là

A 503–√ V

B 1003√ V

C 1003–√ V

D 50 V

Câu 6: Một vật dao động với phương trình: x=Acos(2πTt+φ), biết x(0)=x(T4) và tại t = 0, vật đang đi

theo chiều âm Giá trị φ  bằng

A −π2

B 3π4

C −π4

D π4

Câu 7: Một đặc trưng vật lí của âm là

Trang 2

A độ to

B đồ thị dao động âm

C âm sắc

D độ cao

Câu 8: Phát biều nào sau đây sai?

A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số

dao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

C Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.

D Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

Câu 9: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu

đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là

A n/i

B ni

C i/n

D i

Câu 10: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1

tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là

A 2mm

B 1mm

C 0,5 mm

D 1,8mm

Câu 11: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm

ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm

A 0,2 s

B 0,015 s

C 0,075 s

D 0,1 s

Câu 12: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

A xác định năng lượng sóng.

B xác định chu kì sóng.

C xác định tốc độ truyền sóng.

D xác định tần số sóng.

Câu 13: Tia hồng ngoại không có tính chất

A mang năng lượng

B phản xạ, khúc xạ, giao thoa

C có tác dụng nhiệt rõ rệt

D làm ion hóa không khí

Câu 14: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì

A tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.

B tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.

C tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.

D họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

Câu 15: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là

Trang 3

A 510−−√

B 105–√

C 12

D 10

Câu 16: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu

người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?

A 9I1

B I13

C 3I1

D I19

Câu 17: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm

L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có

A dung kháng bằng hai lần cảm kháng

B cảm kháng bằng hai lần dung kháng

C cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng

D cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng

Câu 18: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ

dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.

C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

Câu 19: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt−2π3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo

chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng

A 73 s.

B 1s.

C 3s.

D 13 s

Câu 20: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện

dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?

A Đoạn mạch có tính dung kháng

B Cường độ i có thể chậm pha so với u

C Điện áp hiệu dụng URL=U

D Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn

sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là

A 405,9 nm và 675 nm

B 382,8 nm và 694 nm

C 520,5 nm và 694 nm

D 506,5 nm và 759 nm

Trang 4

Câu 22: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động tương ứng

là: x1=5cos(3πt−π2)(cm),x2=5sin(3πt+π2)(cm)

Dao động tổng hợp có phương trình là

A 0

B x=5sin(3πt+π2) (cm)

C x=52–√sin(3πt−π4) (cm)

D x=53–√sin(3πt+π4) (cm)

Câu 23: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v=−Aωsin(ωt+φ).

B v=Aωcos(ωt+φ).

C v=−Asin(ωt+φ).

D v=Acos(ωt+φ).

Câu 24: Chọn phát biểu sai:

A Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

B Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.

D Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì Câu 25: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương

Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là

A -1 cm

B 1 cm

C 2 cm

D 0

Câu 26: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì

sau đó 112 chu kì, suất điện động trong

A cuộn 3 cực đại.

B cuộn 1 bằng 0.

C cuộn 2 bằng 0.

D cuộn 2 cực đại.

Câu 27: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ

A các phản ứng hạt nhân

B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

C vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘

D ống cu-lit-giơ

Câu 28: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n

A Beri

B Triti

C Liti

D Heli

Câu 29: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con

lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:

A 4s

B 2 s

Trang 5

C 22–√s

D 2–√s

Câu 30: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ

điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:

A từ 56,52 m đến 94,2 m

B từ 188,4 m đến 565,2 m

C từ 18,84 m đến 56,52 m

D từ 942 m đến 1885 m

Câu 31: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì

A càng dễ tác dụng lên phim ảnh

B tính đâm xuyên càng mạnh

C càng dễ ion hoá chất khí

D càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa

Câu 32: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào

A bản chất của kim loại

B cường độ của chùm sáng kích thích

C bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại

D bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 33: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều

hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là

A 7

B 8

C 5.

D 6

Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số

10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:

A x=4cos(20πt–0,5π)cm

B x=4cos(20πt+0,5π)cm

C x=4cos(20πt+π)cm

D x=4cos20πtcm

Câu 35: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng

A 1,78.10−30kg

B 0,561.10−30kg

C 1,78.10−29kg

D 0,561.1030J

Câu 36: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi

điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là

A 2

B 1/2

C 1/3

D 1

Câu 37: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

Trang 6

A Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

B Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.

C Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.

D Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.

Câu 38: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:

A Aω

B 0,5Aω

C –Aω

D 0

Câu 39: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động

riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng

A từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường

B điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường

C điện trường bằng nửa năng lượng từ trường

D từ trường bằng năng lượng điện trường

Câu 40: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?

A Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.

B Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.

C Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.

D Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.

Câu 41: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải

là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì

ta phải

A giảm điện áp xuống còn 1 kV

B tăng điện áp lên đến 8 kV

C giảm điện áp xuống còn 0,5 kV

D tăng điện áp lên đến 4 kV

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

D Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.

Câu 43: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?

A bị nước hấp thụ mạnh

B không mang điện

C tác dụng mạnh lên kinh ảnh

D có khả năng sinh lí

Câu 44: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung

C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là

A i=0,002cos(5.105t) (A)

B i=0,2cos(2,5.105t) (A)

C i=2cos(2,5.105t−π) (A)

D i=0,2cos(5.105t) (A)

Trang 7

Câu 45: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là

vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là

A x=4cos(20t+2π3) (cm).

B x=4cos(20t+π6) (cm).

C x=4cos(20t−π6) (cm).

D x=4cos(20t−2π3) (cm).

Câu 46: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH

và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ

A 60m

B 70m

C 50m

D 40m

Câu 47: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,

với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:

A 9 và 9

B 9 và 8

C 8 và 9

D 9 và 10

Câu 48: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây

cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là

A 40 m/s

B 100 m/s

C 60 m/s

D 80 m/s

Câu 49: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,

có thể xảy ra các hiện tượng:

A khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng

B phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến

C khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần

D khúc xạ, tán sắc, phản xạ

Câu 50: Âm sắc là?

A màu sắc của âm

B một đặc trưng sinh lí của âm

C một đặc trưng vật lí của âm

D một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm

Câu 51: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận

tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:

A φ=π6

B φ=−π3

C φ=−π6

D φ=π4

Câu 52: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

Trang 8

A i=0,5cos(100πt+π4) (A)

B i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)

C i=0,5cos(100πt−π4) (A)

D i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)

Câu 53: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng

A 5 N

B 53–√ N

C 503–√ N

D 0,53–√ N

Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm

t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một

khoảng thời gian là

A (3–√+1):2:(3–√−1)

B 3–√:1:(2−3–√)

C (3–√+1):2:(2−3–√)

D 3–√:1:(3–√−1)

Câu 55: Quang phổ liên tục

A phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

B không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

C phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

D phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

Câu 56: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu

đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L,

C mắc nỘI HP ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện qua mạch bảng 3/2 A Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là

A 120 W

B 75 W

C 90 W

D 150W

Câu 57: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần

và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là

A 3√3.

B 3√2.

C 12 .

D 1.

Câu 58: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng

A α20=α2+v2gl

B α20=α2+v2ω2l2

C α20=α2+glv2

D α20=α2+v2gl

Câu 59: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch

Trang 9

A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 60: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm  nằm trên đường

cực đại

A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng

B luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng

C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng

D sẽ dao động cùng pha với nhau

Câu 61: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần

số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp

để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp

A 60 vòng dây.

B 40 vòng dây.

C 100 vòng dây.

D 84 vòng dây.

Câu 62: Tìm phát biểu sai Phản ứng phân hạch 235̣92U có đặc điểm

A quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani

B xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng 235̣92U đủ lớn

C phản ứng tỏa năng lượng

D số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

Câu 63: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ

A hiện tượng giao thoa.

B cặp nhiệt điện.

C hiện tượng quang điện.

D bột huỳnh quang.

Câu 64: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao

động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn

A 4 cm.

B 12 m.

C 4 m.

D 12 cm.

Câu 65: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy

vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là

A điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.

B nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.

C biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

D Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng

kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

Trang 10

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

D Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại

Câu 67: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,

con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là

A 16 cm và 32 cm

B 32 cm và 8 cm

C 16 cm và 40 cm

D 32 cm và 56 cm

Câu 68: Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?

A dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp

B dùng lõi sắt có điện trở nhỏ

C đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ

D dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau

Câu 69: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung

C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng

A 40 Ω

B 80 Ω

C 60 Ω

D 100 Ω

Câu 70: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần

liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A 125s

B 1200s

C 1100s

D 150s

Câu 71: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm

Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng

A √2

B 4

C 2

D 0,5

Câu 72: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng

đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:

A 6

B 4

C 5

D 8

Câu 73: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

A chất lỏng

B chất rắn

C chất khí ở áp suất cao

D chất khí ở áp suất thấp

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:07

w