Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 P[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
A Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Biên độ dao động giảm dần.
D Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
Câu 2: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần liên
tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 1100s
C 125s
D 150s
Câu 3: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng
đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:
A 8
B 5
C 6
D 4
Câu 4: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−π6) (cm).
B x=4cos(20t+2π3) (cm).
C x=4cos(20t+π6) (cm).
D x=4cos(20t−2π3) (cm).
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 vào
hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 382,8 nm và 694 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 405,9 nm và 675 nm
Câu 6: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A ni
B i
C n/i
D i/n
Trang 2Câu 7: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Giảm tần số dòng điện.
B Giảm điện trở của đoạn mạch.
C Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
D Tăng điện dung của tụ điện.
Câu 8: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 2 bằng 0.
B cuộn 2 cực đại.
C cuộn 1 bằng 0.
D cuộn 3 cực đại.
Câu 9: Âm sắc là?
A một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
B màu sắc của âm
C một đặc trưng vật lí của âm
D một đặc trưng sinh lí của âm
Câu 10: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng
A α20=α2+v2gl
B α20=α2+v2gl
C α20=α2+glv2
D α20=α2+v2ω2l2
Câu 11: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
A 30 lần
B 60 lần
C 120 lần
D 240 lần
Câu 12: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A quang phổ vạch hấp thụ
B đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
C quang phổ vạch phát xạ
D quang phổ liên tục
Câu 13: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 60 Ω
B 80 Ω
C 40 Ω
D 100 Ω
Câu 14: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì
Trang 3đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 8
B 6
C 5.
D 7
Câu 15: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.
B Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.
C Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
D Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 16: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
B Heli
C Triti
D Liti
Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 2002–√ V
B 400 V
C 200 V
D 1002–√ V
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 40m
B 70m
C 50m
D 60m
Câu 19: Tia hồng ngoại không có tính chất
A có tác dụng nhiệt rõ rệt
B mang năng lượng
C phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D làm ion hóa không khí
Câu 20: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A vẫn có màu đỏ
B tần số không đổi
C luôn khúc xạ
D bước sóng giảm
Câu 21: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A có khả năng sinh lí
Trang 4B không mang điện
C tác dụng mạnh lên kinh ảnh
D bị nước hấp thụ mạnh
Câu 22: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 2
B 1/2
C 1/3
D 1
Câu 23: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 6,25 %
B 8%
C 3,25%
D 10%
Câu 24: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,2 s
B 0,075 s
C 0,1 s
D 0,015 s
Câu 25: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 60 vòng dây.
B 100 vòng dây.
C 84 vòng dây.
D 40 vòng dây.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 10 cm
B 1 cm
C 20 cm
D 2 cm
Câu 27: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,002cos(5.105t) (A)
B i=0,2cos(5.105t) (A)
C i=0,2cos(2,5.105t) (A)
Trang 5D i=2cos(2,5.105t−π) (A)
Câu 28: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 10
B 510−−√
C 105–√
D 12
Câu 29: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A sẽ dao động cùng pha với nhau
B luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
Câu 30: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Aωsin(ωt+φ).
B v=Acos(ωt+φ).
C v=Aωcos(ωt+φ).
D v=−Asin(ωt+φ).
Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3
A 16 mm
B 33 mm
C 54mm
D 42 mm
Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A (3–√+1):2:(2−3–√)
B 3–√:1:(2−3–√)
C (3–√+1):2:(3–√−1)
D 3–√:1:(3–√−1)
Câu 33: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
D tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A i=0,5cos(100πt+π4) (A)
B i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)
C i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)
D i=0,5cos(100πt−π4) (A)
Câu 35: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
Trang 6A sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωC−1ωLR
B tanφ=ωL+ωCR
C tanφ=ωL−1ωCR
D tanφ=ωL−ωCR
Câu 37: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
C khúc xạ, tán sắc, phản xạ
D khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt–0,5π)cm
B x=4cos20πtcm
C x=4cos(20πt+π)cm
D x=4cos(20πt+0,5π)cm
Câu 39: Chọn phát biểu đúng
A Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
C Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
D Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
Câu 40: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:
A 22–√s
B 4s
C 2–√s
D 2 s
Câu 41: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A i = 23–√cos(100πt−π6) (A)
B i = 22–√cos(100πt−π6) (A)
C i = 23–√cos(100πt+π6) (A)
D i = 22–√cos(100πt+π6) (A)
Câu 42: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
B Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
C Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
D Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
Trang 7Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L,
C mắc nỘI HP ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện qua mạch bảng 3/2 A Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là
A 150W
B 75 W
C 90 W
D 120 W
Câu 44: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 8 cm
B 16 cm và 40 cm
C 16 cm và 32 cm
D 32 cm và 56 cm
Câu 45: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
C phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
D phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
Câu 46: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 1,8mm
B 1mm
C 2mm
D 0,5 mm
Câu 47: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:
A 90m
B 10m
C 150m
D 270m
Câu 48: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3015 s
B 3016 s
C 6031 s
D 6030 s
Câu 49: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=5cos(ωt+π6) cm
Trang 8B x=6cos(ωt+π6) cm
C x=4,5cos(ωt+π6) cm
D x=6cos(ωt+π3) cm
Câu 50: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy
quang phổ lăng kính là gì?
A Ống chuẩn trực.
B Tắm kính ảnh.
C Lăng kính.
D Buồng tối.
Câu 51: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
A 8 và 9
B 9 và 9
C 9 và 8
D 9 và 10
Câu 52: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A giảm điện áp xuống còn 1 kV
B tăng điện áp lên đến 8 kV
C giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
D tăng điện áp lên đến 4 kV
Câu 53: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A ống cu-lit-giơ
B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
C các phản ứng hạt nhân
D vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
Câu 54: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
B Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân
nặng hơn
D Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
Câu 55: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
B từ trường bằng năng lượng điện trường
C từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
D điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
Câu 56: Năng lượng liên kết riêng là
A là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
B năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
C năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
D năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
Câu 57: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
Trang 9A 0,561.10−30kg
B 1,78.10−29kg
C 0,561.1030J
D 1,78.10−30kg
Câu 58: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√2.
B 1.
C 12 .
D 3√3.
Câu 59: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=−π3
B φ=−π6
C φ=π6
D φ=π4
Câu 60: Chọn phát biểu sai:
A Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
B Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
D Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 61: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A tần số 6,5.1014 Hz
B bước sóng 450 nm
C tần số 4,8.1014 Hz
D bước sóng 350 nm
Câu 62: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
B thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 63: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
B Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
Câu 64: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
A chất rắn
B chất lỏng
C chất khí ở áp suất cao
D chất khí ở áp suất thấp
Câu 65: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
Trang 10A càng dễ ion hoá chất khí
B càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
C càng dễ tác dụng lên phim ảnh
D tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 66: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 4 cm
B 2 cm
C 6 cm
D 8cm
Câu 67: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
B Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
C Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
D Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
Câu 68: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZC−ZL=R3√
B ZL−ZC=R3√
C ZL−ZC=R3–√
D ZC−ZL=R3–√
Câu 69: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A bột huỳnh quang.
B hiện tượng giao thoa.
C hiện tượng quang điện.
D cặp nhiệt điện.
Câu 70: Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
A dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
B đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
C dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
D dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
Câu 71: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
B cường độ của chùm sáng kích thích
C bản chất của kim loại
D bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng
kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
D Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại
Câu 73: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp