Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng s).
Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3016 s
B 6030 s
C 6031 s
D 3015 s
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1 và λ2 vào
hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 405,9 nm và 675 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 382,8 nm và 694 nm
Câu 3: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 40 vòng dây.
B 60 vòng dây.
C 100 vòng dây.
D 84 vòng dây.
Câu 4: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.
B Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.
D Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
Câu 5: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 503–√ N
B 0,53–√ N
C 5 N
D 53–√ N
Câu 6: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
Trang 2A khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
B phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
C khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ
Câu 7: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 4 m.
B 12 cm.
C 4 cm.
D 12 m.
Câu 8: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A cường độ của chùm sáng kích thích
B bước sóng của ánh sáng kích thích
C bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
D bản chất của kim loại
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng là
A năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
B năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
C năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
D là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Câu 10: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 8cm
B 2 cm
C 6 cm
D 4 cm
Câu 11: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
A 9 và 10
B 8 và 9
C 9 và 9
D 9 và 8
Câu 12: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A luôn khúc xạ
B vẫn có màu đỏ
C tần số không đổi
D bước sóng giảm
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A 3–√:1:(3–√−1)
B (3–√+1):2:(2−3–√)
C 3–√:1:(2−3–√)
Trang 3D (3–√+1):2:(3–√−1)
Câu 14: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Giảm điện trở của đoạn mạch.
B Tăng điện dung của tụ điện.
C Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
D Giảm tần số dòng điện.
Câu 15: Tia hồng ngoại không có tính chất
A phản xạ, khúc xạ, giao thoa
B mang năng lượng
C làm ion hóa không khí
D có tác dụng nhiệt rõ rệt
Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt+π)cm
B x=4cos20πtcm
C x=4cos(20πt–0,5π)cm
D x=4cos(20πt+0,5π)cm
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZC−ZL=R3√
B ZC−ZL=R3–√
C ZL−ZC=R3–√
D ZL−ZC=R3√
Câu 18: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A ống cu-lit-giơ
B vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
C vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
D các phản ứng hạt nhân
Câu 19: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:
A Aω
B –Aω
C 0,5Aω
D 0
Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 40m
B 70m
C 60m
D 50m
Câu 21: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 2 bằng 0.
Trang 4B cuộn 2 cực đại.
C cuộn 1 bằng 0.
D cuộn 3 cực đại.
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và
vị trí cân bằng của một bụng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A 1,5 m
B 2,0 m
C 1,0 m
D 0,5 m
Câu 23: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 24: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 400 V
B 200 V
C 2002–√ V
D 1002–√ V
Câu 25: Chọn phát biểu sai:
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
B Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
C Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
D Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 26: Một đặc trưng vật lí của âm là
A độ cao
B âm sắc
C độ to
D đồ thị dao động âm
Câu 27: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A có khả năng sinh lí
B không mang điện
C tác dụng mạnh lên kinh ảnh
D bị nước hấp thụ mạnh
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A i/n
B i
C n/i
D ni
Câu 29: Chọn phát biểu đúng
A Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
Trang 5B Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
C Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
Câu 30: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
B tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
C họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
D tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 2 cm
B 1 cm
C 20 cm
D 10 cm
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
D Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
Câu 33: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 0
C -1 cm
D 2 cm
Câu 34: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 125s
B 1100s
C 150s
D 1200s
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở đáng
kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dđ bằng năng lượng từ trường cực đại
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
D Năng lượng điện từ của mạch dđ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Câu 36: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Asin(ωt+φ).
B v=Acos(ωt+φ).
C v=Aωcos(ωt+φ).
D v=−Aωsin(ωt+φ).
Câu 37: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy
quang phổ lăng kính là gì?
Trang 6A Tắm kính ảnh.
B Ống chuẩn trực.
C Lăng kính.
D Buồng tối.
Câu 38: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 6,25 %
B 8%
C 10%
D 3,25%
Câu 39: Một mạch điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R và tụ điện có điện
dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp: u=U2–√cos2πft thì thấy 8π2f2LC=1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mạch điện này?
A Điện áp hiệu dụng URL=U
B Hệ số công suất của mạch có thể bằng 0,8
C Cường độ i có thể chậm pha so với u
D Đoạn mạch có tính dung kháng
Câu 40: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân
nặng hơn
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
C Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
D Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
Câu 41: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 12 .
B 1.
C 3√3.
D 3√2.
Câu 42: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A elip
B đường thẳng
C parabol
D hyperbol
Câu 43: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
B Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
C Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
D Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
Câu 44: Phát biều nào sau đây sai?
A Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
B Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
Trang 7C Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 45: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A I13
B 9I1
C I19
D 3I1
Câu 46: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 47: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,002cos(5.105t) (A)
B i=0,2cos(5.105t) (A)
C i=2cos(2,5.105t−π) (A)
D i=0,2cos(2,5.105t) (A)
Câu 48: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 60 Ω
B 40 Ω
C 100 Ω
D 80 Ω
Câu 49: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 1003√ V
B 503–√ V
C 1003–√ V
D 50 V
Câu 50: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
B có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
C có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
D sẽ dao động cùng pha với nhau
Câu 51: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A tăng điện áp lên đến 8 kV
Trang 8B giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
C giảm điện áp xuống còn 1 kV
D tăng điện áp lên đến 4 kV
Câu 52: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A từ trường bằng năng lượng điện trường
B điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
C điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
D từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
Câu 53: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
A 0,561.10−30kg
B 1,78.10−30kg
C 0,561.1030J
D 1,78.10−29kg
Câu 54: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL+ωCR
B tanφ=ωC−1ωLR
C tanφ=ωL−ωCR
D tanφ=ωL−1ωCR
Câu 55: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A hiện tượng quang điện.
B bột huỳnh quang.
C hiện tượng giao thoa.
D cặp nhiệt điện.
Câu 56: Âm sắc là?
A một đặc trưng vật lí của âm
B màu sắc của âm
C một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
D một đặc trưng sinh lí của âm
Câu 57: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,2 s
B 0,1 s
C 0,075 s
D 0,015 s
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
B Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
C Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
Câu 59: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ
điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
Trang 9A từ 18,84 m đến 56,52 m
B từ 942 m đến 1885 m
C từ 188,4 m đến 565,2 m
D từ 56,52 m đến 94,2 m
Câu 60: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 10
C 510−−√
D 12
Câu 61: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=π6
B φ=π4
C φ=−π6
D φ=−π3
Câu 62: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
A Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
D Biên độ dao động giảm dần.
Câu 63: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 64: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 16 cm và 40 cm
B 32 cm và 56 cm
C 16 cm và 32 cm
D 32 cm và 8 cm
Câu 65: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 40 m/s
B 60 m/s
C 100 m/s
D 80 m/s
Câu 66: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết
A dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l
B khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.
C dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
D dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,
Câu 67: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
Trang 10A x=4cos(20t−π6) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t+2π3) (cm).
D x=4cos(20t+π6) (cm).
Câu 68: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=5cos(ωt+π6) cm
B x=6cos(ωt+π6) cm
C x=4,5cos(ωt+π6) cm
D x=6cos(ωt+π3) cm
Câu 69: Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
A đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
B dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
C dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
D dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
Câu 70: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3
A 54mm
B 16 mm
C 33 mm
D 42 mm
Câu 71: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:
A 10m
B 150m
C 270m
D 90m
Câu 72: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 3,8A
B 10,3A
C 1,5A
D 4,3A
Câu 73: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có
tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng
A từ 5/π (mH) đến 500/π (H)
B từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)
C từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)