Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 2mm
B 1,8mm
C 0,5 mm
D 1mm
Câu 2: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần: Thư viện đề thi thử lớn nhất Việt Nam
A Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Biên độ dao động giảm dần.
D Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A i=0,5cos(100πt−π4) (A)
B i=0,5cos(100πt+π4) (A)
C i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)
D i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)
Câu 4: Một đặc trưng vật lí của âm là
A độ to
B độ cao
C âm sắc
D đồ thị dao động âm
Câu 5: Quang phổ liên tục
A không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
B phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
C phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
D phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
Câu 6: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 0,53–√ N
B 503–√ N
C 5 N
D 53–√ N
Câu 7: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
Trang 2A 60 lần
B 240 lần
C 30 lần
D 120 lần
Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3
A 33 mm
B 54mm
C 42 mm
D 16 mm
Câu 9: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A i = 22–√cos(100πt−π6) (A)
B i = 23–√cos(100πt−π6) (A)
C i = 22–√cos(100πt+π6) (A)
D i = 23–√cos(100πt+π6) (A)
Câu 10: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A bước sóng 450 nm
B bước sóng 350 nm
C tần số 4,8.1014 Hz
D tần số 6,5.1014 Hz
Câu 11: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A parabol
B đường thẳng
C elip
D hyperbol
Câu 12: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
A chất khí ở áp suất cao
B chất lỏng
C chất rắn
D chất khí ở áp suất thấp
Câu 13: Tia hồng ngoại không có tính chất
A phản xạ, khúc xạ, giao thoa
B làm ion hóa không khí
C mang năng lượng
D có tác dụng nhiệt rõ rệt
Câu 14: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
B điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
Trang 3C từ trường bằng năng lượng điện trường
D từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
Câu 15: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√2.
B 1.
C 12 .
D 3√3.
Câu 16: Một sợi dây có chiều dài 68 cm, một đầu cố định, đầu còn lại được tự do, trên dây có sóng dừng,
với khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là 16cm Số bụng sóng và nút sóng trên dây lần lượt là:
A 9 và 10
B 9 và 8
C 9 và 9
D 8 và 9
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZL−ZC=R3–√
B ZC−ZL=R3–√
C ZC−ZL=R3√
D ZL−ZC=R3√
Câu 18: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 4 cm
B 2 cm
C 6 cm
D 8cm
Câu 19: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
C không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
D thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 20: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 21: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 100 m/s
B 60 m/s
C 80 m/s
D 40 m/s
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
Trang 4A 20 cm
B 10 cm
C 2 cm
D 1 cm
Câu 23: Bức xạ có tần số f=1014Hz được phát ra từ
A ống cu-lit-giơ
B các phản ứng hạt nhân
C vật có nhiệt độ lớn hơn 0K
D vật có nhiệt độ lớn hơn 2000∘
Câu 24: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết
A dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
B khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.
C dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,
D dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l
Câu 25: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có điện dung C = 2/π nF Mạch thu được các sóng có
tần số trong khoảng từ 1 kHz đến 1 MHz Độ từ cảm của cuộn cảm dùng trong mạch có giá trị trong khoảng
A từ 0,125/π (mH) đến 125/π (H)
B từ 1,25/π (H) đến 125/π (H)
C từ 1,25/π (H) đến 12,5/π (H)
D từ 5/π (mH) đến 500/π (H)
Câu 26: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt−2π3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo
chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng
A 13 s
B 1s.
C 73 s.
D 3s.
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt+0,5π)cm
B x=4cos(20πt+π)cm
C x=4cos20πtcm
D x=4cos(20πt–0,5π)cm
Câu 28: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ
điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A từ 56,52 m đến 94,2 m
B từ 942 m đến 1885 m
C từ 188,4 m đến 565,2 m
D từ 18,84 m đến 56,52 m
Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
A 60m
B 50m
C 40m
Trang 5D 70m
Câu 30: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 10%
B 6,25 %
C 8%
D 3,25%
Câu 31: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Aωcos(ωt+φ).
B v=Acos(ωt+φ).
C v=−Aωsin(ωt+φ).
D v=−Asin(ωt+φ).
Câu 32: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
D tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
Câu 33: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 8 cm
B 32 cm và 56 cm
C 16 cm và 32 cm
D 16 cm và 40 cm
Câu 34: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng bằng hai lần dung kháng
B dung kháng bằng hai lần cảm kháng
C cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
D cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
Câu 35: Một con lắc đơn có độ dài l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc
αo Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, biểu thức của αo2 có dạng
A α20=α2+glv2
B α20=α2+v2gl
C α20=α2+v2gl
D α20=α2+v2ω2l2
Câu 36: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 150 Hz
B 25 Hz
C 100 Hz
Trang 6D 200 Hz
Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 1003√ V
B 1003–√ V
C 503–√ V
D 50 V
Câu 38: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 12 m.
B 4 m.
C 12 cm.
D 4 cm.
Câu 39: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 60 vòng dây.
B 84 vòng dây.
C 40 vòng dây.
D 100 vòng dây.
Câu 40: Tia X và tia tử ngoại không có chung tính chất nào sau đây?
A tác dụng mạnh lên kinh ảnh
B bị nước hấp thụ mạnh
C không mang điện
D có khả năng sinh lí
Câu 41: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 2 bằng 0.
B cuộn 3 cực đại.
C cuộn 2 cực đại.
D cuộn 1 bằng 0.
Câu 42: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động tương ứng
là: x1=5cos(3πt−π2)(cm),x2=5sin(3πt+π2)(cm)
Dao động tổng hợp có phương trình là
A 0
B x=53–√sin(3πt+π4) (cm)
C x=52–√sin(3πt−π4) (cm)
D x=5sin(3πt+π2) (cm)
Câu 43: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
Trang 7A x=4cos(20t+2π3) (cm).
B x=4cos(20t+π6) (cm).
C x=4cos(20t−2π3) (cm).
D x=4cos(20t−π6) (cm).
Câu 44: Tìm phát biểu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch
A Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân do sự kết hợp của hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân
nặng hơn
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng chính của Mặt Trời.
C Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhỏ hơn nhiều so với phản ứng phân hạch.
D Sự nổ của bôm khinh khí là phản ứng nhiệt hạch kiểm soát được.
Câu 45: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
B bước sóng của ánh sáng kích thích
C bản chất của kim loại
D cường độ của chùm sáng kích thích
Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL−1ωCR
B tanφ=ωC−1ωLR
C tanφ=ωL+ωCR
D tanφ=ωL−ωCR
Câu 47: Phát biều nào sau đây sai?
A Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
D Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
Câu 48: Một mô-tơ điện sử dụng điện áp xoay chiều 220V-50Hz, hệ số công suất của mô-tơ bằng 0,9 và
coi tổn hao ở mô-tơ chủ yếu do sự toả nhiệt Cho điện trở dây cuốn của mô-tơ là 10,5Ω Người công nhân dùng mô-tơ trên để nâng một chút kiện hàng có khối lượng 100kg từ mặt đất lên độ cao 36m trong thời gian 1 phút Coi kiện hàng chuyển động đều. Lấy g=10m/s2 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mô-tơ bằng
A 10,3A
B 1,5A
C 4,3A
D 3,8A
Câu 49: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 10
B 510−−√
C 12
D 105–√
Câu 50: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:
A 0
B 0,5Aω
C Aω
D –Aω
Trang 8Câu 51: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A tăng điện áp lên đến 4 kV
B tăng điện áp lên đến 8 kV
C giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
D giảm điện áp xuống còn 1 kV
Câu 52: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
B Giảm điện trở của đoạn mạch.
C Giảm tần số dòng điện.
D Tăng điện dung của tụ điện.
Câu 53: Máy phát điện xoay chiều một pha có Rô-to là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha
giống nhau ở điểm nào sau đây?
A Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Đều có phần ứng quay, phần cảm có định.
C Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
D Trong mỗi vòng quay của Rô-to, suất điện động của máy đều biển thiên tuần hoàn hai lần.
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 6030 s
B 3016 s
C 6031 s
D 3015 s
Câu 55: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy
vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là
A biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
B nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.
C điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.
D Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
Câu 56: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nguồn dao động điều
hòa có tần số thay đổi được Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20 cm/s Khi có sóng dừng trên dây thì đầu A coi là nút Khi tần số của nguồn thay đổi từ 45 Hz đến 100 Hz thì số lần tối đa ta quan sát được sóng dừng trên dây là
A 5.
B 8
C 6
D 7
Câu 57: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:
A 270m
B 90m
C 150m
Trang 9D 10m
Câu 58: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 2 cm
C -1 cm
D 0
Câu 59: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 1002–√ V
B 200 V
C 400 V
D 2002–√ V
Câu 60: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=2cos(2,5.105t−π) (A)
B i=0,002cos(5.105t) (A)
C i=0,2cos(2,5.105t) (A)
D i=0,2cos(5.105t) (A)
Câu 61: Chọn phát biểu sai:
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn đồng pha với nhau.
B Trong mạch LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
C Dao động trong mạch LC trong nhà máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.
D Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
Câu 62: Âm sắc là?
A một đặc trưng sinh lí của âm
B một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
C một đặc trưng vật lí của âm
D màu sắc của âm
Câu 63: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Triti
B Beri
C Heli
D Liti
Câu 64: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng.
B xác định năng lượng sóng.
C xác định chu kì sóng.
D xác định tần số sóng.
Câu 65: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A i/n
Trang 10B n/i
C ni
D i
Câu 66: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 67: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 100 Ω
B 60 Ω
C 80 Ω
D 40 Ω
Câu 68: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm
Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng
A √2
B 4
C 2
D 0,5
Câu 69: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 405,9 nm và 675 nm
B 520,5 nm và 694 nm
C 382,8 nm và 694 nm
D 506,5 nm và 759 nm
Câu 70: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 150s
B 125s
C 1100s
D 1200s
Câu 71: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hoà với chu kì là:
A 2 s
B 22–√s
C 4s
D 2–√s
Câu 72: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A luôn khúc xạ