Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1 V[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1440 vòng/phút
B 1400 vòng/phút
C 1420 vòng/phút.
D 1380 vòng/phút
Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 25cm Lấy g=π2=10m/s2 Tần số dao động cùa con lắc là:
A 100Hz
B 1Hz
C 0,1Hz
D 10Hz
Câu 3: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−π6) (cm).
B x=4cos(20t+2π3) (cm).
C x=4cos(20t+π6) (cm).
D x=4cos(20t−2π3) (cm).
Câu 4: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng quang – phát quang
B Hiện tượng cấu vòng
C Hiện tượng phát xạ lượng từ
D Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu con lắc
dao động trong môi trường có gia tốc trọng trường g′=0,25g, thì tần số dao động của vật là
A 2 Hz
B 1 Hz
C 3 Hz
D 4 Hz
Câu 6: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 0,500 um
B 0,460 um
C 1,035 um
D 0,690 um
Câu 7: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
Trang 2A α=0,5π
B α=0
C α=π
D α=−0,5π
Câu 8: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s là
A i=2cos(100πt+π3) (A)
B i=4cos(150πt) (A)
C i=2cos2(100πt) (A)
D i=5cos(50πt+π) (A)
Câu 9: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
C có một màu xác định
D không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
Câu 10: Tia hồng ngoại không có tính chất
A mang năng lượng
B làm ion hóa không khí
C có tác dụng nhiệt rõ rệt
D phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 11: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 50 (V)
B 30 (V)
C 20 (V)
D 40 (V)
Câu 12: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m2=4m1
B m1=2–√m2
C m1=4m2
D m1=2m2
Câu 13: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A (m+12)λDa
B (m−12)λDa
C mλDa
D mλD2a
Câu 14: Điện năng được truyền đi với công suất P trên một đường dây tải điện với một điện áp ở trạm
truyền là U, hiệu suất của quá trình truyền tải là H Giữ nguyên điện áp trạm truyền trải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A (1−H)k2P
B (1+H)Pk
Trang 3C (1-H)kP
D (1−H)Pk
Câu 15: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,32 μm
B 0,48 μm
C 0,36 μm
D 0,72 μm
Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng ngang.
B Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
D Sóng điện từ là sóng dọc.
Câu 17: Điều kiện cần của cộng hưởng dao động là hệ đang dao động
A cưỡng bức.
B điều hòa.
C tự đo.
D tắt dẫn.
Câu 18: Người ta nhận về phòng thí nghiệm một khối chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã là 192 giờ Khi
lấy ra sử dụng thì khối lượng chất phóng xạ này chỉ còn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phóng xạ về đến lúc lấy ra sử dụng là
A 36 ngày
B 24 ngày
C 48 ngày
D 32 ngày
Câu 19: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên
từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘ Các bản tụ di động xoay một góc 110∘ kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
A 72,6m
B 74,6m
C 73,6m
D 76,6m
Câu 20: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
B Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
C Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
Câu 21: Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì Biên độ dao động tắt dần sau mỗi
chu kì giảm đi
A 2,5%
B 10%
C √5% ≈ 2,24%
D 5%
Câu 22: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng
xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
Trang 4A (31/32)N0
B (1/32)N 0
C (1/5)N0
D (1/10)N0
Câu 23: Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
A Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
B Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
C Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
D Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím Câu 24: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò sưởi điện.
B Lò vì sóng.
C Màn hình vô tuyến.
D Hồ quang điện.
Câu 25: Chiều chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ đổ và tím tới lăng kính tam giác đều thì tia tím có góc
lệchn cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,414 ; chiết suất của lăng kính đối với tia màu tím là nt=1,452 Để tia đỏ có góc lệch cực tiểu, cần giảm góc tới của tia sáng một lượng bằng
A 15∘
B 2,45∘
C 0,21∘
D 1,56∘
Câu 26: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,17 H
B 0,0012 H
C 0,012 H
D 0,085 H
Câu 27: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 12 .
B 3√3.
C 3√2.
D 1.
Câu 28: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 503–√ N
B 53–√ N
C 5 N
D 0,53–√ N
Câu 29: Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 10−7m đến 7,6.10−9m
B 4.10−7m đến 10−12m
C 4.10−7m đến 10−9m
Trang 5D 7,6.10−7m đến 10−9m
Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số lẻ lần π.
B số lẻ lần π/2.
C số nguyên 2π.
D số nguyên lần π/2.
Câu 31: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 7,74MeV/nuclon
B 506,92MeV/nuclon
C 8,45MeV/nuclon
D 54,4MeV/nuclon
Câu 32: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
B tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.
C chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
D chùm sáng trắng bị phân tích thành bảy màu khi đi qua lăng kính.
Câu 33: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con
lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc
A 50 cm và 68 cm
B 32cm và 14cm
C 50 cm và 32cm
D 80cm và 72cm
Câu 34: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A đơteri
B bêta trừ
C nơtron
D bêta cộng
Câu 35: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cos 20πt (cm) Vận tộc trung bình của vật khi
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ là 1 cm là
A 2,8 m/s
B 1,2 m/s
C 1,6 m/s
D 2,4 m/s
Câu 36: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là
A 1,48
B 1,40
C 1,45
D 1,35
Câu 37: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
Trang 6A 0,4N
B 2N
C 1N
D 0,2N
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 0,5 mm.
B 0.2 mm
C 2 mm
D 1 mm
Câu 39: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Aωsin(ωt+φ).
B v=Aωcos(ωt+φ).
C v=Acos(ωt+φ).
D v=−Asin(ωt+φ).
Câu 40: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
B A=5cm;ω=10rad/s.
C A=10cm;ω=20rad/s.
D A=6cm;ω=12rad/s.
Câu 41: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ ion hoá chất khí
B càng dễ tác dụng lên phim ảnh
C càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
D tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 42: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Đều bằng 0
B Đều tăng lên
C Không thay đổi
D Đều giảm xuống
Câu 43: Đặt điện áp u=100cos100πt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) Biểu thức
của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i=22–√cos(100πt−π2)(A)
B i=2cos(100πt−π2)(A)
C i=2cos(100πt+π2)(A)
D i=2cos(100πt+π2)(A)
Câu 44: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Vận tốc truyền sóng
B Bước sóng
C Tần số dao động
D Biên độ dao động
Câu 45: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
Trang 7A Tia X.
B Tia catôt.
C Tia tử ngoại.
D Tia sáng màu xanh.
Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 30 Hz, người ta thấy đường cực
đại thứ ba tính từ đường trung trực của AB qua điểm M có hiệu khoảng cách từ A đến B là 15 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 3,6 m/s.
B 2,1 m/s
C 1,5 m/s
D 2,4 m/s
Câu 47: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0nn+1−−−√
B λ0n+1n−−−√
C λ0n√
D λ0n−−√
Câu 48: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A 52 dB
B sắt
C 46 dB
D 102 dB
E 67 dB
F nước
Câu 49: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Liti
B Triti
C Heli
D Beri
Câu 50: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn với biên độ nhỏ?
A Tốc độ vật nặng đạt cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B Lực căng dây khi vật nặng qua vị trí cân bằng có giá trị bằng trọng lượng của vật
C Chu kì con lắc không phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
D Chiều dài quỹ đạo bằng hai lần biên độ dao động
Câu 51: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
Trang 8A 95%.
B 90,25%.
C 81,45%.
D 85,73%.
Câu 52: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,186H
B 0,314H
C 0,236H
D 0,150H
Câu 53: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
A điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
B độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
C công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
D cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
Câu 54: Chọn ý sai.
Tia hồng ngoại
A có tác dụng nhiệt nên được dùng để sấy khô nông sản.
B không thể gây ra hiện tượng quang điện bên trong.
C có bản chất giống với tia gamma và tia Rơnghen.
D có tác dụng lên một số phim ảnh nên được dùng để chụp hình ban đêm,
Câu 55: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A -1 mm
B -2 mm
C −22–√ mm
D 2 mm
Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 405,9 nm và 675 nm
C 382,8 nm và 694 nm
D 520,5 nm và 694 nm
Câu 57: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích
A nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
B hiện tượng quang điện
C hiện tượng giao thoa ánh sáng
D hiện tượng quang-phát quang
Câu 58: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
B Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
Trang 9C Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
D Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 59: Hai sóng kết hợp là?
A Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
B Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
C Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 60: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 10 cm
B 30 cm
C 40 cm
D 20 cm
Câu 61: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
B bị phản xạ trở lại
C truyền qua đối catôt
D chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
Câu 62: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.
B để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.
C lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.
D suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch
pha 120∘
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
B Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
C Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
D Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
Câu 64: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số
khối của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là
A 21198 MJ
B 211,904 MJ
C 8,2275.1036J
D 21198 KJ
Câu 65: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A cả A, B và C
B nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
C ít gấy ô nhiễm môi trường
D tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
Câu 66: Cho một điện áp xoay chiều có biểu thức u=6cos(40πt+π3) V Trong khoảng thời gian 0,1s tính
từ thời điểm ban đầu, t=0 số lần điện áp tức thời có độ lớn 32–√ V là
A 8 lần
Trang 10B 2 lần
C 4 lần
D 9 lần
Câu 67: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
B Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
C Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
D Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
Câu 68: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA= uB=2cos20πt (nm) Tốc độ truyền sóng là 30 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 1 mm
B 4 mm
C 2 mm
D 0
Câu 69: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A R≠0,Lω=1Cω
B R=Lω−1Cω
C R=0,Lω≠1Cω
D Lω=0,1Cω≠0
Câu 70: Hạt nhân 14255Cs có năng lượng liên kết riêng bằng 8,3MeV/nuclon Biết vận tốc ánh sáng
trong chân không bằng 3.108m/s, điện tích e=1,6.10−19C Độ hụt khối của hạt nhân này bằng
A 1,1786.10−13kg
B 2,095.10−33kg
C 1,1786.10−19kg
D 2,095.10−27kg
Câu 71: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
B chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy
C ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy
D vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.
Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
B Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
C Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
D Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
Câu 73: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A êlectron
B gamma
C anpha
D pôzitron
Câu 74: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos100πt (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Tìm số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A 12