Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1: Một lò xo có độ cứng k=100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới có vật M=1kg Khi hệ đang cân
bằng, đặt nhẹ nhàng một vật m=0,20kg lên vật M Hệ sau đó dao động điều hoà Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo khi hệ dao động? Lấy g=10m/s2
A 10 N
B 16 N
C 14 N
D 12 N
Câu 2: Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng
A quang năng
B hóa năng
C năng lượng nghỉ
D động năng
Câu 3: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con
lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc
A 50 cm và 68 cm
B 32cm và 14cm
C 80cm và 72cm
D 50 cm và 32cm
Câu 4: Một bức xạ trong không khí có bước sóng λ = 0,48 μm Khi bức xja này chiếu vào trong nước có
chiết suất n = 1,5 thì bước sóng của nó là
A 0,48 μm
B 0,72 μm
C 0,32 μm
D 0,36 μm
Câu 5: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra
A êlectron
B gamma
C anpha
D pôzitron
Câu 6: Cơ năng của một dao động tắt dần giảm 5% sau mỗi chu kì Biên độ dao động tắt dần sau mỗi chu
kì giảm đi
A 10%
B 2,5%
C √5% ≈ 2,24%
D 5%
Câu 7: Một phản ứng phân hạch 235U là:23592U+10n→9341Nb+14058Ce+3(10n)+70−1e Biết năng
lượng liên kết riêng của 235U ; 93Nb ; 140Ce lần lượt là 7,7 MeV ; 8,7 MeV ; 8,45 MeV Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng là
Trang 2A 182,6 MeV
B 168,2 MeV
C 86,6 MeV
D 132,6 MeV
Câu 8: Hai sóng kết hợp là?
A Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
B Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
C Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 9: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.
B ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy
C chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
D chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy
Câu 10: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, sao động tại nguồn
có phương trình uA=uB=acos100πt (cm)$, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s Tìm số điểm trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là?
A 13
B 24
C 12
D 25
Câu 11: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường
không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là
A 6,4.103W/m2
B 1,6.103W/m2
C 1,5.103W/m2
D 5.103W/m2
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp có cùng biên độ, cùng
bước sóng 6cm, cùng pha đặt tại A và B Hai điểm M và N cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm biết: Ma-MB=-2cm; NA-NB=6cm Tại t, li độ của M là 2–√ mm thì N có li độ
A 2 mm
B -1 mm
C −22–√ mm
D -2 mm
Câu 13: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1 Nếu
người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d′=3d thì nghe được âm có cường độ bằng bao nhiêu?
A I19
B I13
C 9I1
D 3I1
Câu 14: Phản ứng nhiệt hạch: 21H+31H→42He+10n+17,6Mev Lấy khối lượng hạt nhân bằng với số
khối của chúng tính theo đơn vị u Năng lượng toả ra khi 0,05g He toạ thành là
A 8,2275.1036J
B 21198 MJ
C 211,904 MJ
D 21198 KJ
Trang 3Câu 15: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 0,651 μm và trong chất lỏng trong suốt là
0,465 μm Chiết suất của chất lỏng trong thí nghiệm đối với ánh sáng đó là
A 1,35
B 1,48
C 1,40
D 1,45
Câu 16: Cho urani phóng xạ α theo phương trình: 23492U→α+23090Th Theo phương trình này ta tính
được động năng của hạt α là 13,91 MeV Đó là do có phóng xạ γ kèm theo phóng xạ α Bước sóng của bức xạ γ là
A 1,54 pm
B 1,37 pm
C 13,7 pm
D 2,62 pm
Câu 17: Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Lò vì sóng.
B Màn hình vô tuyến.
C Hồ quang điện.
D Lò sưởi điện.
Câu 18: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t+2π3) (cm).
B x=4cos(20t−2π3) (cm).
C x=4cos(20t+π6) (cm).
D x=4cos(20t−π6) (cm).
Câu 19: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
B tính đâm xuyên càng mạnh
C càng dễ tác dụng lên phim ảnh
D càng dễ ion hoá chất khí
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với tốc độ ban đầu là 1 m/s và gia tốc là −103–√m/s2 Khi đi qua vị
trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2 m/s Phương trình dao động của vật là:
A x=20cos(10t−π6)cm
B x=20cos(20t−π3)cm
C x=10cos(20t−π3)cm
D x=10cos(10t−π6)cm
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.
B Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân
không
D Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
Câu 22: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=−Asin(ωt+φ).
Trang 4B v=Acos(ωt+φ).
C v=−Aωsin(ωt+φ).
D v=Aωcos(ωt+φ).
Câu 23: Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
A truyền sóng điện từ
B cộng hưởng điện từ
C giao thoa sóng điện từ
D hấp thụ sóng điện từ
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc λ1 và λ2 vào hai khe hẹp Trên màn ảnh, về hai phía của vạch sáng trung tâm có 24 vạch sáng của 3 màu khác nhau; phân bố theo tỉ lệ 2:4:6 (không tính vân trung tâm) Hai vạch sáng ngoài cùng có màu giống với vạch sáng trung tâm Giá trị của λ1 và λ2 là
A 506,5 nm và 759 nm
B 382,8 nm và 694 nm
C 520,5 nm và 694 nm
D 405,9 nm và 675 nm
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
C suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 26: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai?
A Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó
B Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật
C Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.
D Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng Câu 27: Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+α) (cm) và x2=43–√cos2πt (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=0,5π
B α=π
C α=−0,5π
D α=0
Câu 28: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và
không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40 dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên bốn lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A bằng
Câu 10 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
G không khí ở 0∘
H không khí ở 25∘
A nước
B 46 dB
C 102 dB
Trang 5D 67 dB
E sắt
F 52 dB
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
B Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường.
C Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian.
D Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian.
Câu 30: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m/s, chu kì
dao động T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha là:
A 0,5 m
B 2 m
C 1,5 m
D 1 m
Câu 31: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức biểu diễn dòng điện biến đổi tuần hoàn với chu kì 0,01 s
là
A i=2cos2(100πt) (A)
B i=4cos(150πt) (A)
C i=2cos(100πt+π3) (A)
D i=5cos(50πt+π) (A)
Câu 32: Một mẫu 2411Na tại t=0 có khối lượng 48g Sau thời gian t=30 giờ, mẫu 2411Na còn lại 12g
Biết 2411Na là chất phóng xạ β− tạo thành hạt nhân con là 2412Mg Chu kì phóng xạ của 2411Na là
A 5 giờ
B 15 giờ
C 18 giờ
D 12 giờ
Câu 33: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối
lượng của notron là 1,0087u; u=931,5MeV/c2 Năng lượng riêng của hạt nhân 6027Co bằng
A 7,74MeV/nuclon
B 54,4MeV/nuclon
C 506,92MeV/nuclon
D 8,45MeV/nuclon
Câu 34: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5kg đang dao động điều hoà. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc
lần lượt là 5m/s2 và 0,5m/s Khi tốc độ của con lắc là 0,3m/s thì lực kéo về có độ lớn là
A 1N
B 2N
C 0,2N
D 0,4N
Câu 35: Có các nguồn phát sáng sau:
1 Bếp than đang cháy sáng
2 Ống chưa khí hyđrô loãng đang phóng điện
3 Ngọn lửa đèn cồn có pha muối
Trang 64 Hơi kim loại nóng sáng trong lò luyện kim.
5 Khối kim loại nóng chảy trong lò luyện kim
6 Dây tóc của đèn điện đang nóng sáng
Những nguồn sau đây cho quang phổ liên tục:
A 1 ; 5 ; 6
B 1 ; 2 ; 4
C 4 ; 3 ; 6
D 3 ; 5 ; 6
Câu 36: Một vật dao động điêu hòa: khi vật có ly độ x_{1} = 3 cm thì vận tốc của nó là vị = 40 cm/, khi
vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật v_{2}= 50 cm/s Tính tần số góc và biên độ dao động của vật?
A A=4,5cm;ω=14,2rad/s.
B A=5cm;ω=10rad/s.
C A=6cm;ω=12rad/s.
D A=10cm;ω=20rad/s.
Câu 37: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là
A 19 ; 18
B 17 ; 16
C 14 ; 15
D 16 ; 17
Câu 38: Một photon trong chân không có năng lượng 1,8eV khi truyền vào thuỷ tinh có chiết suất với
photon đó là n=1,5 thì bước sóng có giá trị
A 0,690 um
B 1,035 um
C 0,500 um
D 0,460 um
Câu 39: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm
Y-âng là
A mλD2a
B (m−12)λDa
C mλDa
D (m+12)λDa
Câu 40: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh.
B Tia Rơnghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
C Tia Rơnghen có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.
D Tần số tia Rơnghen lớn hơn tần số tỉa tử ngoại.
Câu 41: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,314H
B 0,186H
C 0,150H
Trang 7D 0,236H
Câu 42: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm không đôi và một tụ điện có điện dung
biến thiên Khi điện dung của tụ là 60nF thì mạch thu được bước sóng λ = 30m Nếu mốn thu được bước sóng λ = 60m thì giá trị điện dung của tụ khi đó là:
A 80 nF
B 150 nF
C 90 nF
D 240 nF
Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm) Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A 40 cm
B 10 cm
C 30 cm
D 20 cm
Câu 44: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 2 mm
B 0,5 mm.
C 0.2 mm
D 1 mm
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
B Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
C Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
Câu 46: Trong ống Rơn – ghen, phần lớn động năng của các êlectron khi đến đối catôt:
A truyền qua đối catôt
B bị phản xạ trở lại
C chuyển thành nội năng làm nóng đối catôt
D chuyển thành năng lượng tia Rơn – ghen
Câu 47: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A Lω=0,1Cω≠0
B R≠0,Lω=1Cω
C R=0,Lω≠1Cω
D R=Lω−1Cω
Câu 48: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 20 Ω Mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp u=40√2 cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=32 V Độ
tự cảm của cuộn dây là
A 0,17 H
B 0,0012 H
C 0,012 H
D 0,085 H
Câu 49: Cho mạch điện gồm một cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi Điện áp hai đầu
mạch: u=U2–√cos100πt Khi cho điện dung C tăng, điều nào sau đây không thể xảy ra
Trang 8A công suất tiêu thụ của mạch tăng rồi giảm
B điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
C cường độ hiệu dụng qua mạch tăng rồi giảm
D độ lệch pha giữa điện ap hai đầu mạch với điện áp giữa hai đầu tụ điện C tăng rồi giảm
Câu 50: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây
cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở
vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A số nguyên lần π/2.
B số nguyên 2π.
C số lẻ lần π.
D số lẻ lần π/2.
Câu 51: Hai nguồn âm giống nhau đều coi là nguồn điểm đặt cách nhau một khoảng nào đó Chúng phát
ra âm có tần số f = 2200 Hz Tốc độ truyền âm bằng 330 m/s Trên đường thẳng nối giữa hai nguồn, hai điểm mà âm nghe được to nhất và gần nhau nhất cách nhau là
A 2,5 cm
B 4,5 cm
C 1,5 cm.
D 7,5 cm
Câu 52: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 3√2.
B 1.
C 12 .
D 3√3.
Câu 53: Hiện tượng nào dưới đây do ánh sáng bị tán sắc gây ra?
A Hiện tượng quang – phát quang
B Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C Hiện tượng cấu vòng
D Hiện tượng phát xạ lượng từ
Câu 54: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng
chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘ Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44
Chọn phát biêu đúng
A Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần
B Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.
C Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài
D Tia màu tím bị phản xạ toàn phần
Câu 55: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kì dao động T1=2T2 Khối lượng của hai con lắc
liên hệ với nhau theo công thức
A m2=4m1
B m1=4m2
C m1=2m2
D m1=2–√m2
Câu 56: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
Trang 9A Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B Sóng điện từ là sóng dọc.
C Sóng điện từ là sóng ngang.
D Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
Câu 57: Tìm phát biểu sai
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A có một màu xác định
B không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
C không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
Câu 58: Trong phản ứng hạt nhân 4019K→4020Ca+X, X là hạt
A bêta cộng
B đơteri
C nơtron
D bêta trừ
Câu 59: Tia nào dưới đây có tốc độ trong chân không khác với các tia còn lại ?
A Tia tử ngoại.
B Tia catôt.
C Tia X.
D Tia sáng màu xanh.
Câu 60: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 V – 50 Hz Điều chỉnh L để R2 = (6,25.L)/C và điện áp ở hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AB góc π/2 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là
A 50 (V)
B 20 (V)
C 30 (V)
D 40 (V)
Câu 61: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A lúc cực nam của Rô-to đối diện cuộn 1 thì suất điện động ở cuộn 1 cực tiêu.
B có nguyên tắc hoạt động khác với nguyên tắc hoạt động máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C suất điện động trong ba cuộn dây lệch pha nhau 120∘ vì từ thông qua ba cuộn đây lệch
pha 120∘
D để tránh dòng điện Phu-cô người ta có thể dùng nhựa thay thép khi chê tạo stato.
Câu 62: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L=10uH và điện dụng C biến thiên
từ 10pF đến 250pF Biết các bản tụ di động có thể xoay từ 10∘ đến 180∘ Các bản tụ di động xoay một góc 110∘ kể từ vị trí điện dung có giá trị cực tiểu, thì mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng là
A 74,6m
B 72,6m
C 73,6m
D 76,6m
Câu 63: Vỏ máy của một động cơ nổ rung mạnh dần lên khi trục quay động cơ tăng dần tốc độ quay đến
tốc độ 1440 vòng/phút và giảm rung động đi khi tăng tiếp tốc độ quay động cơ Tần số riêng của dao động vỏ máy là:
A 1380 vòng/phút
Trang 10B 1440 vòng/phút
C 1400 vòng/phút
D 1420 vòng/phút.
Câu 64: Chọn câu sai? Dung kháng của tụ điện
A có tác dụng là cho dòng điện sớm pha π2 so với điện áp giữa hai bản tụ
B là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện.
C phụ thuộc vào điện áp đặt vào hai bản tụ
D càng lớn khi tần số của dòng điện và điện dung của tụ càng nhỏ
Câu 65: Một phản ứng nhiệt hạch xảy ra trên các vì sao là:
411H→42He+2X+200v+2γ
Hạt X trong phương trình là là hạt
A Êlectron
B Nơtron
C Proton
D Pôzitron
Câu 66: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khi vào môi trường nước thì:
A Chu kì của nó tăng
B bước sóng của nó giảm
C bước sóng của nó không thay đổi
D tần số của nó không thay đổi
Câu 67: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Liti
B Heli
C Triti
D Beri
Câu 68: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
B thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
D thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
Câu 69: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 5% Năng lượng
mà con lắc còn lại sau hai đao động liên tiếp so với trước đó băng bao nhiêu phân trăm?
A 85,73%.
B 90,25%.
C 81,45%.
D 95%.
Câu 70: Chọn phát biểu đúng về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa hai nguyên tử.
B Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân.
C Phản ứng hạt nhân không làm thay đổi nguyên tử số của hạt nhân.
D Phản ứng hạt nhân là sự biến đổi của chúng thành những hạt nhân khác.
Câu 71: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?
A Tần số dao động
B Vận tốc truyền sóng
C Bước sóng