Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A gia tốc có độ lớn cực đại.
B có li độ bằng 0.
C mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
D mà lò xo không biến dạng.
Câu 2: Bước sóng là:
A khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.
C khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.
D quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
Câu 3: Chọn phát biểu đúng.
A Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp phụ thuộc tần số dòng điện trong mạch.
B Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=√3/2 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=0,5 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch trễ pha π/3 so
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D Có hai cuộn day mắc nối tiếp, cuộn dây nào có hệ số công suất lớn hơn thì công suất sẽ lớn hơn Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u
có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản
tụ điện phẳng là
A 1003–√ V
B 50 V
C 503–√ V
D 1003√ V
Câu 5: Đặt điên áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 302–√ V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp
Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt được cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A 302–√ V
B 602–√ V
C 120 V
D 60 V
Câu 6: Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng có
A lõi thép trong stato được gọi là bộ góp
B phần cảm là phần tạo ra dòng điện
C phần cảm là phần tạo ra từ trường
D phần ứng là phần tạo ra từ trường
Trang 2Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m Ở
thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 5,507 m/s.
B 0,575 m/s.
C 5,41 m/s.
D 0,282 m/s.
Câu 8: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A U0I04
B U0I02
C U0I03√2
D U0I03√4
Câu 9: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
Câu 10: Trên đoạn thẳng dài 9,6 mm nằm vuông góc với các vân sáng trên màn ảnh của một thí nghiệm
Y – âng có 13 vân sáng, trong đó có 2 vân sáng ở hai đầu Nguồn phát ánh sáng có bước sóng 0,6 μm Tỉ
số các khoảng cách a/D trong thí nghiệm này là
A 1,3.10−4
B 4,5.10−4
C 7,5.10−4
D 2,5.10−3
Câu 11: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=3√E02;e3=−3√E02
B e2=e3=E02
C e2=e3=−E02
D e2=E02;e3=−E02
Câu 12: Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong
lò phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát
B Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn
C Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn
D Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt giới hạn
Câu 13: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước
sóng nhỏ nhất là
A tia X
B tia tử ngoại
C tia hồng ngoại
D ta đơn sắc lục
Trang 3Câu 14: Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s Ban đầu tần số sóng là 180 Hz
Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng như nào ?
A Giảm bớt 420 Hz.
B Giảm xuống còn 90Hz.
C Tăng thêm 540 Hz.
D Tăng thêm 420 Hz.
Câu 15: Hai giao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ là A1 và A2 với
A2=3A1, thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A A1
B 4A1
C 2A1
D 3A1
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,236H
B 0,150H
C 0,186H
D 0,314H
Câu 17: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định chu kì sóng.
B xác định năng lượng sóng.
C xác định tần số sóng.
D xác định tốc độ truyền sóng.
Câu 18: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,6s.
B 0,27s.
C 0,4s.
D 0,3s.
Câu 19: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A −123–√ cm/s
B 43–√ cm/s
C 63–√ cm
D -12 cm/s
Câu 20: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn
A 5(3–√−13−−√)mm
B 5(35−−√−13−−√)mm
C 5(53−−√−13−−√)mm
Trang 4D 5(5–√−3–√)mm
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 7 vân
B tăng 6 vân
C tăng 7 vân
D giảm 8 vân
Câu 22: Chọn phát biểu sai
A Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu
B Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ
C Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 23: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 42H+147N→178O+11p
B 21H+31H→42He+10n
C 411H→42He+20+1e+
D 146C→147He+−10e
Câu 24: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A môi trường truyền âm
B độ to của âm
C âm sắc
D cường độ âm
Câu 25: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là
A 4,5.1011 J
B 6,8.1011 J
C 2,7.1012 J
D 8,5.1013 J
Câu 26: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 150s
C 1100s
D 125s
Câu 27: Chọn đáp án đúng.
Thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, có chiết suất đối với các ánh sáng đơn sắc biến thiên từ 2–
√ đến 3–√
A Thấu kính có một tiêu điểm ảnh F.
B Chiết suất đối với tia tím là 3–√
C Cả A B, C đều sai.
D Chiết suất đối với tia đỏ là 3–√
Câu 28: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là
A làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
Trang 5B làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn
C làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
D làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
Câu 29: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
B khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
C phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ
Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cosωt và
x2=A2cos(ωt+π/2) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A A=∣A21−A22∣−−−−−−−−√
B A=A1+A2
C A=A21+A22−−−−−−−√
D A=midA1−A2∣
Câu 31: Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?
A Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
B Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
C Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
D Ảnh sáng từ bút thử điện.
Câu 32: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn
gấp 3–√ lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và cuộn 2 có cùng giá trị nhưng lệch pha
nhau 60∘ Tỉ số độ tự cảm L1 với độ tự cảm L2 của cuộn dây bằng
A 1,5
B 0,667
C 0,5
D 0,333
Câu 33: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A2–√
B 2A
C A
D A3–√
Câu 34: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A 3,72mA.
B 6,34mA.
C 5,20mA.
D 4,28mA.
Câu 35: Năng lượng liên kết của một hạt nhân
A tỉ lệ với khố lượng hạt nhân
B có thể có giá trị dương hoặc âm
C có thể có giá trị bằng 0
D càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
Trang 6Câu 36: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A biên độ dao động
B gia tốc trọng trường
C khối lượng của vật nặng
D năng lượng của dao động
Câu 37: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại
một điểm luôn vuông góc với nhau
B điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện
từ
C nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
D điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\
Câu 38: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 510−−√
B 12
C 105–√
D 10
Câu 39: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực.
B biên độ của ngoại lực.
C tần số dao động riêng.
D tần số của ngoại lực.
Câu 40: Chọn phát biểu sai:
A dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.
B trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm
C trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
D hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 41: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia γ.
B Tia β+.
C Tia X.
D Tia α.
Câu 42: Trong dao động duy trì
A biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
B biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
C biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
D tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
Câu 43: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
B phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
C nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
D đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
Câu 44: Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
Trang 7A 405–√ cm/s
B 102–√ cm/s
C 202–√ cm/s
D 402–√ cm/s
Câu 45: Một sợi dây đàn hồi, một đầu nối với vật cản, đầu kia kiên kết với một bàn rung có tần số rung là
440 Hz Khi đó xuất hiện sóng dừng trên dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 132 m/s Người ta đếm được
6 bụng sóng xuất hiện dọc sơi dây Chiều dài sợi dây là
A 0,96 m
B 0,08 m
C 0,90 m.
D 1,20 m
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH
nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung
A 159μF
B 8π.10−6F
C 31,8μF
D 15,9μF
Câu 47: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 2 cm
C -1 cm
D 0
Câu 48: Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân 21D tổng hợp thành hạt nhân 42He Biết năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 21D là 1,1 MeV/nuclôn và của 42He là 7 MeV/nuclôn
A 23,6 MeV
B 18,3 MeV
C 11,2 MeV
D 32,3 MeV
Câu 49: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=110V, ở hai đầu cuộn dây bằng 80V, giữa hai bản tụ điện bằng 190V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 0∘
B 60∘
C 90∘
D 180∘
Câu 50: Chọn phát biểu đúng
A Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
B Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
C Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
D Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
Câu 51: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
Trang 8C mọi vật được nung nóng
D vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
Câu 52: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A mn> mp> u
B mp > u> mn
C mn< mp< u
D mn= mp> u
Câu 53: Chọn câu sai:
A Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
B Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta dùng ampe kế nhiệt
C Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều Câu 54: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 2002–√ V
B 200 V
C 1002–√ V
D 400 V
Câu 55: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương
trình dao động thành phần lần lượt là: x1=3cos(ωt+π6)(cm),x2=4cos(ωt−π3)(cm)
Khi vật qua li độ x = 4 cm thì vận tốc dao động tổng hợp của vật là 60 cm/s Tần số góc dao động tổng hợp của vật là
A 10 rad/s
B 6 rad/s
C 40 rad/s
D 20 rad/s.
Câu 56: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3016 s
B 3015 s
C 6030 s
D 6031 s
Câu 57: Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa có cùng tần số, dao động cùng
phương và có cơ năng là W Nếu chỉ thực hiện từng dao động thành phần, vật có cơ năng tương ứng là W1 và W2 Độ lệch pha của hai dao động được xác định bằng công thức
A cosφ=W2−W21−W222W1W2
B cosφ=W−(W1+W2)2W1W2√
C cosφ=W2−W21−W222W1W2√
D cosφ=(W21+W22)−W22W1W2√
Câu 58: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp Độ tự cảm và điện trở thuần của
hai cuộn dây lần lượt là L1 ,r1 ; L2 ,r2 Điều kiện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hai cuộn dây là
A L1r12=L2r22
Trang 9B L1r22=L2r12
C L1 r2=L2 r1
D L1 r1=L2 r2
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đông thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng là λ1=0,4um, λ2=0,48um và λ1=0,64um.Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng i màu vân trung tâm, số vân sáng không phải đơn sắc là
A 44.
B 9.
C 35.
D 11.
Câu 60: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
B từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
C từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
D từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
Câu 61: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC,
cường độ dòng điện cực đại là 4π mA Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:
A 80 kHz
B 100kHz
C 50 kHz
D 40 kHz
Câu 62: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là
A 4.10−5 J
B 8.10−6 J
C 1,6.10−5 J
D 4.10−6 J
Câu 63: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì
lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?
A Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
B Độ cứng của lò xo là 25 N/m
C Con lắc dao động theo phương ngang.
D Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N
Câu 64: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là
A bước sóng
B tốc độ
C cường độ
D tần số
Câu 65: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A i
B i/n
C ni
D n/i
Trang 10Câu 66: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có năng lượng khác nhau.
B Chúng có độ to khác nhau.
C Chúng có âm sắc khác nhau.
D Chúng có độ cao khác nhau.
Câu 67: Chọn phát biểu sai:
A các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
B năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
C quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
D năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
Câu 68: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=2nπ
B φ2−φ1=(n−1)π
C φ2−φ1=nπ
D φ2−φ1=(2n−1)π
Câu 69: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt
là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là
A 78,8 cm.
B 47,8 cm
C 81,2 cm
D 65,4 cm.
Câu 70: Một hạt nhân 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị của thôri 230Th Cho các năng lượng liên
kết riêng của hạt α là 7,15 MeV, của 234U là 7,65 MeV, của 230Th là 7,72 MeV Khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u và bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là
A 11,4 MeV
B 13,5 MeV
C 14,1 MeV
D 12,5 MeV
Câu 71: Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng Quang phổ của nguồn đó là quang phổ
A vạch phát xạ
B vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
C liên tục
D vạch hấp thụ
Câu 72: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
B sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
C sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
D sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
Câu 73: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?
A giữa M và O có 8 vân sáng