1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HK2 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Quế Võ 1 - Mã đề 240

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiđrocacbon no là hi đrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.. Câu 2: Cho isopren phản ứng cộng với dung d

Trang 1

SỞ GD & Đ T BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 3 trang, 40 câu

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: HÓA HỌC 11

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

240

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no ?

A Hiđrocacbon no là hi đrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử

B Hiđrocacbon no là hi đrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử

C Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử

D Hiđrocacbon no là hi đrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử

Câu 2: Cho isopren phản ứng cộng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 số dẫn xuất đibrom( đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là?

Câu 3: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

A Anđehit axetic B Tinh bột C Etylclorua D Etilen

Câu 4: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây

là sản phẩm chính ?

A CH3- CH2-CHBr- CH2Br B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

C CH3-CH2-CHBr-CH3 D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + Br2 (dd)

C Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ) D Benzen + H2 (Ni, p, to)

Câu 6: Hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là

Câu 7: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

A đibutyl ete B but-1-en C đietyl ete D but-2-en

Câu 8: Khi đun nóng etylclorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH , thu được

Câu 9: Để phân biệt glyxerol và ancol etylic đựng trong hai lọ không nhãn ta dùng

A Cu( OH)2 B Dung dịch Brôm C Dung dịch NaOH D Na

Câu 10: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

A CnH2n+6 ; n  6 B CnH2n-2 ; n  6 C CnH2n-6 ; n  6 D CnH2n-6 ; n  3

Câu 11: Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?

C dung dịch AgNO3/NH3. D dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2.

Câu 12: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

Tên của X là

CH3C C CH CH3

CH3

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in

Câu 13: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4  A  B  C  Cao su buna Công thức phân tử của B

A C2H5OH B C4H10. C C4H6 D C4H4

Câu 14: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na

dư thu được 3,36 lít H2 ( đktc).Hai ancol đó là

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Trang 2

Câu 15: TNT ( 2, 4,6 – Trinitro toluen ) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3

đặc và H2SO4 dặc , trong điều kiện đun nóng.Biết hiệu suất của quá trình tổng hợp là 80%.Lượng TNT (

2, 4,6 – Trinitro toluen ) tạo thành từ 230 gam toluen là

Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en  HCl   A  NaOH  B  HSO170C

o đăc 4 2

E Tên của E là

A but-2-en B isobutilen C đibutyl ete D propen

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng

A nung natri axetat với vôi tôi xút B điện phân dung dịch natri axetat

C craking n-butan D cacbon tác dụng với hiđro

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức ( X) thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Xác định công thức phân tử của X?

A C2H6O B C3H8O C CH4O D C4H10O

Câu 19: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

Câu 21: Khi cho buta-1,3 – dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao , có Ni làm xúc tác , có thể thu được

Câu 22: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

Câu 23: Cho phản ứng : C2H2 + H2O  A A là chất nào dưới đây

A C2H5OH B CH3COOH C CH2=CHOH D CH3CHO

Câu 24: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúctác),(CHCO)2O

B NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

C Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

A 4 đồng phân B 5 đồng phân C 6 đồng phân D 3 đồng phân

Câu 26: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd NaOH B dd KMnO4 C H2 ,Ni,to D dd Br2

Câu 27: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?

A etan B But- 1 – en C axetilen D Buta-1,3 – đien

Câu 28: Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohecxan, axetilen, benzen.Số chất trong dãy làm nhạt màu dung dịch nước brom là

Câu 29: Dẫn 3,36 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam.Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là

A 33,33% và 66,67% B 35% và 65% C 40% và 60% D 25% và 75%

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Vậy m có giá trị là

Câu 31: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-2-ol C 2-metyl butan-1-ol D 3-metyl butan-1-ol Câu 32: Số đồng phân an ken của C4H8 là

Câu 33: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

Trang 3

A Br2 (Fe) B Brom (dd)

Câu 34: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

A Phản ứng cộng B Cả A, B và C C Phản ứng thế D Phản ứng tách

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 ( đktc) và 25,2 gam H2O Hai hiđrocacbon đó là

A C3H8 và C4H10 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C2H6 D C4H10 và C5H12

Câu 36: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2

(đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng

Câu 37: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là

A C3H8 B C6H14 C C5H12 D C4H10

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3  X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

Câu 39: Axetilen có công thức phân tử là?

Câu 40: Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

A K2CO3, H2O, MnO2. B C2H5OH, MnO2, KOH

C C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 D MnO2, C2H4(OH)2, KOH

-

- HẾT -

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137Li=7

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn hóa học)

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w