thu electron tạo ion âm. thu electron tạo ion dương. mất electron tạo ion âm. mất electron tạo ion dương. nơtron và electron. proton và nơtron. electron, proton và nơtron. electron và pr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021
Câu 1: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ
A thu electron tạo ion âm B thu electron tạo ion dương
C mất electron tạo ion âm D mất electron tạo ion dương
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
C electron, proton và nơtron D electron và proton
Câu 3: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 4: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lược là:
A 2; 6; 10; 14 B 2; 8; 18; 32 C 1; 3; 5; 7 D 2; 8; 14; 20
Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 6: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của R có dạng
Câu 7: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng
A số proton và nơtron B số proton
Câu 8: Trong tự nhiên hiđro có 2 đồng vị bền là 1H, 2H; clo có hai đồng vị bền là 35Cl, 37Cl Số loại phân
tử HCl khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là bao nhiêu ?
Câu 9: Hợp chất vô cơ X có công thức phân tử AB2 Tổng số các hạt trong phân tử X là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của B nhiều hơn A là 4 Số hạt trong
B nhiều hơn số hạt trong A là 6 hạt Xác định tên các nguyên tố A, B
Câu 10: Nguyên tố X là một phi kim Hợp chất khí của X với hiđro là Y Oxit bậc cao nhất của X là Z, tỉ khối hơi của Y so với Z là 0,425 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
Câu 11: Trong số các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?
A Na (Z = 11) B Mg (Z = 12) C Al (Z = 13) D K (Z = 19)
Câu 12: Kí hiệu phân lớp nào sau là không đúng?
II TỰ LUẬN(6đ)
Câu 1 (1,0 điểm) Hãy cho biết số proton, notron, electron và điện tích hạt nhân của các nguyên tử có kí
hiệu sau: 14
7N; 5626Fe
Trang 2Proton Notron Electron Điện tích hạt nhân
14
7N
56
26Fe
Câu 2 (2,5 điểm) Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai
hạt nhân nguyên tử là 25?
a) Viết cấu hình electron nguyên tử (đầy đủ) của X và Y
b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn (chu kì và nhóm) Giải thích?
c) So sánh tính chất (kim loại, phi kim) của X với Y Giải thích?
Câu 3 (2,0 điểm) Ag có hai đồng vị: 107Ag và 109Ag Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88
a) Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị
b) Tính % khối lượng của đồng vị 107Ag trong AgNO3 (N =14 ; O = 16)
Câu 4 (0,5 điểm) Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp A gồm kim loại M hóa trị 2 và oxit của M vào dung dịch HCl
dư, thu được dung dịch B chứa 28,5 gam muối Xác định kim loại M
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
1 Trắc nghiệm
2 Tự luận
Câu 1:
Proton Notron Electron Điện tích hạt nhân
14
56
Câu 2:
a Ta có hệ: ZX + ZY = 25; ZX – ZY = -1 (ZX < ZY)
Giải hệ: ZX = 12; ZY = 13
X: 1s2 2s22p6 3s2
Y: 1s2 2s22p6 3s23p1
b
X thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIA vì là nguyên tố s và có 2e lớp ngoài cùng
Y thuộc chu kì 3 vì có 3 lớp electron; nhóm IIIA vì là nguyên tố p và có 3e lớp ngoài cùng
c Từ đầu đến cuối chu kì, tính kim loại giảm
Vậy, tính kim loại: X > Y
Câu 3:
a Gọi % số nguyên tử của đồng vị 107Ag là x Vậy % số nguyên tử đồng vị 109Ag là 100% - x
Theo đề: 107x + 109(100-x) = 107,88.100 x = 56
Vậy, % 109Ag = 100 56% = 44%
Trang 3b Trong 1 mol AgNO3, có 1 mol nguyên tử Ag
Trong 1 mol nguyên tử Ag có 0,56 mol đồng vị 107Ag
m107Ag = 0,56.107 = 59,92 gam
Vậy % khối lượng đồng vị 107Ag trong AgNO3 là:
59, 92.100%
Câu 4: Phản ứng hóa học:
M + 2HCl MCl2 + H2 (1)
MO + 2HCl MCl2 + H2O (2)
Gọi x, y lần lượt là số mol của M và MO, M là khối lượng mol trung bình của M và MO
Ta có: M = 8,8 (*)
x+ y
Theo (1) và (2):
2
MCl
28, 5
M+ 71
Từ (*) và (**) ta có: 8,56 < M < 31,7 M là magie (Mg)
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí