1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi hóa thpt (16)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Hóa THPT (16)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 59,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Công[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Công thức của quặng boxit là

A Al2O3.3H2O

B Al2O3.H2O

C Al2O3.2H2O

D Al2O3

Câu 2 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy

làm mất màu nước brom là

A 5.

B 4.

C 3.

D 2.

Câu 3 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do

A Chất thải CFC do con người gây ra

B Các hợp chất hữu cơ

C Chất thải CO2

D Sự thay đổi của khí hậu

Câu 4 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe3O4, Cu, Fe phản ứng với 200 gam dung dịch hỗn hợp

gồm NaNO3 và H2SO4, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại, đồng thời thoát ra 0,02 mol NO và 0,1 mol NO2 Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 98,63 gam kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,93 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của muối FeSO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây

A 2,16%.

B 1,45%.

C 3,16%

D 0,85%.

Câu 5 Chọn phát biểu không đúng

A Chất béo là triaxylglixerol.

B Xà phòng hóa hoặc thủy phân chất béo trong môi trường axit đều là phản ứng hoàn toàn.

C Cộng hợp H2 vào chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

D Chất béo tan nhiều trong hexan, clorofom nhưng không tan trong nước.

Câu 6 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ

với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với

A 11,8.

B 10,6.

C 12,5.

D 14,5.

Câu 7 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, ta có thể

tiến hành theo trình tự nào sau đây:

1 Đun sôi, dùng Ca(OH)2

2 Đun sôi, dùng Na2CO3

3 Dùng Ca(OH)2 ,dùng Na2CO3

A 1 hoặc 2

B 1 hoặc 3

C 2

Trang 2

D 2 hoặc 3

Câu 8 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là

A 1

B 3

C 2

D 4

Câu 9 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3.

B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C H-COO-CH3, CH3-COOH.

D CH3-COOH, H-COO-CH3.

Câu 10 Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat

A Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác

B Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat

C Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác

D Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic

Câu 11 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 3.

B 4

C 2.

D 5.

Câu 12 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

A glyxin.

B lysin.

C valin.

D alanin.

Câu 13 Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa - khử

A 7

B 6

C 8

D 9

Câu 14 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là:

A Fe, Cu, Mg, Al.

B Ba, Na, Ag.

C Al, Mg, Ba, Fe.

D Na, Al, Cu.

Câu 15 Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là

A FeO + H2 → Fe + H2O

B 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

C FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

D Fe(OH)2 → FeO + H2O

Câu 16 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa nitơ.

B protit luôn chứa chức hiđroxyl.

C protit luôn là chất hữu cơ no.

D protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

Câu 17 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen.

Trang 3

B Acrilonitrin

C Vinyl clorua.

D Vinyl axetat.

Câu 18 Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (1), (2) và (3)

B (3), (4) và (5

C (1), (3) và (5)

D (1), (2) và (5)

Câu 19 Nhận xét nào sau đây là sai

A Các dung dịch glixin,alanin,lysin đều không làm đổi màu giấy quỳ

B Polipeptit kém bền trong môi truờng axit và bazơ

C Dung dịch đipeptit không có phản ứng màu biure

D Có 6 tripeptit chứa đồng thời glixin và alanin

Câu 20 Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO2 ?

A Khí HCl

B Nước brom

C Khí H2S

D Dung dịch NaOH

Câu 21 Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A etyl axetat; alanin; ala – gly – ala; axit axetic.

B alanin; ala – aly – ala; anilin; triolein.

C etyl axetat; anilin; ala – gly – ala; glucozơ.

D glucozơ; metyl amin; xenlulozơ; axit axetic.

Câu 22 Công thức cấu tạo của glyxin là

A HOOC-CH2CH(NH2)COOH

B H2N–CH2-CH2–COOH

C H2N-CH2-COOH

D CH3–CH(NH2)–COOH

Câu 23 Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?

A Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

B Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)

C Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

D Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa

Câu 24 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A Na3PO4

B BaCl2

C NaHCO3

D H2SO4

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được

dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

A 14,5

B 5 : 2

C 13,8

D 17,0

E 5 : 1

F 11,2 G 9 : 2 H 4 : 1

Câu 26 Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là

A C6H5CH2NH2

B NH3

C C6H5NH2

D (CH3)2NH

Trang 4

Câu 27 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH2=CH-COO-CH2-CH3

B CH3-COO-C(CH3)=CH2

C CH3-COO-CH2-CH=CH2

D CH3-COO-CH=CH-CH3

Câu 28 Cho các

chất CH2=CH−CH=CH2 ; CH3−CH2−CH=C(CH3)2 ; CH3−CH=CH−CH=CH2 ; CH3−CH=CH2 ; C

H3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 30 Phương trình phản ứng nào sau đây sai?

A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

B Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2

D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

Câu 32 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học

A Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Kim loại Zn trong dung dịch HCl

D Đốt dây Fe trong khí O2

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 3.

B 2.

C 4.

D 5.

Câu 34 Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

A Al.

B Cu.

C Fe.

D Mg.

Câu 35 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic.

B anilin.

C axit axetic.

Trang 5

D benzen.

Câu 36 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2=CHCOOH

B C2H5OH.

C H2NCH2COOH.

D CH3COOH.

Câu 37 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A nhận proton.

B bị oxi hoá.

C nhường proton.

D bị khử.

Câu 38 Cho các phát biểu:

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

- Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.

- Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ.

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.

- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 39 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Số phản ứng hoá học xảy ra

A 1

B 3

C 4

D 2

Câu 40 Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại

A Fe.

B Zn.

C Ag.

D Cu.

Câu 41 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

B CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

C Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

D Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

Câu 42 dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

A +2

B +4

C +

D +3

Câu 43 Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là

A Cu

B Fe

C Mg

D Na

Câu 44 Hợp chất có CTCT: có tên là

A tơ nilon

B tơ enang

C tơ capron

D tơ lapsan

Câu 45 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung

dịch (dư) của:

Trang 6

A Pb(NO3)2

B Zn(NO3)2

C Sn(NO3)2

D Hg(NO3)2

Câu 46 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

A tơ nilon

B Teflon

C tơ tằm

D tơ capron

Câu 47 Ở điều kiện thường etanol bốc cháy khi tiếp xúc với:

A Cr(OH)3

B Cr2O3

C CrO3

D O2

Câu 48 Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể

chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?

A dung dịch brom.

B dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH

D dung dịch HNO3

Câu 49 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình

kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng

10 Tổng số mol H2 đã phản ứng làP

A 77,70.

B 3.

C 4 G 0,075 mol H 79,26.

D 0,070 mol.

E 0,050 mol.

F 5.

Câu 50 Cấu hình electron không đúng ( 2 câu ko đúng nên sửa câu A)

A Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2

B Cr3+: [Ar] 3d3

C Cr2+: [Ar] 3d4

D Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1

Câu 51 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần hàm lượng Fe là

A FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3

B Fe3O4 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3

C FeS, FeS2, Fe2O3, Fe3O4 , FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO

D FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 52 Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A phenolphtalein.

B BaCO3

C Al2O3

D Al

Câu 53 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây

A 1, 2, 3.

B 2, 3.

C 2, 3, 5.

D 2, 3, 5, 6.

Câu 54 Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là

A chất bị khử

B chất oxi hóa

Trang 7

C chất lưỡng tính

D chất khử.

Câu 55 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glixeron, axit axetic, glucozơ

B anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic

C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 56 Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua khi M+ là

A K+

B NH4+

C Na+

D NH4+ hoặc K+

Câu 57 Nhận xét nào sau đây sai?

A Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

B Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại gây ra

C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

D Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

Câu 58 Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.

Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo

A 2.

B 1

C 4

D 3

Câu 59 Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl,NaOH,

CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là

A 6.

B 5.

C 8.

D 7.

Câu 60 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)

HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (5), (7).

B (1), (2), (3), (6), (7).

C (1), (2), (3), (4), (5), (6).

D (1), (2), (4), (6), (7).

Câu 61 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.

A C4H6O2

B C4H8O2

C C4H10O2

D C2H4O2

Câu 62 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 63 Cho các phản ứng:

C + KOH → dung dịch A + A + HCl vừa đủ → C + …

Trang 8

X là kim loại

A Zn hoặc Al

B Fe

C Zn

D Al

Câu 64 Trong các ion sau: K+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Fe2+

B Au3+

C Cu2+

D K+

Câu 65 Cho các nhận định sau:

(1) Trong dung dịch Gclucozơ: dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là -Glucozơ

(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ra hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)

(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ

(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc -Glucozơ và  -Fructozơ

Có bao nhiêu nhận định không đúng?

A 3

B 5

C 4

D 2

Câu 66 Ba dung dịch A, B, C thoả mãn:

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;

- A tác dụng với C thì có khí thoát ra

A, B, C lần lượt là

A FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

B NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

C Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

D NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

Câu 67 Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

A 2.

B 3.

C 4.

D 1.

Câu 68 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ (a mol), Cu2+ (a mol), SO2−4 (x mol) và Cl− (y mol) Biểu

thức liên hệ x, y, a là

A 2x + y = 5a.

B x + y = 2a.

C x + y = 5a.

D 2x + y = 2a.

Câu 69 RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42- có màu vàng RxOylà

A CrO3

B Cr2O3

C SO3

D Mn2O

Câu 70 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A phản ứng ngừng lại

B tốc độ thoát khí không đổi.

C tốc độ thoát khí tăng

D tốc độ thoát khí giảm

Câu 71 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

A Al.

Trang 9

B Cu.

C Mg.

D Na.

Câu 72 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozo

B tinh bột

C glucozo

D xenlunozo

Câu 73 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 3 chất.

B 5 chất.

C 4 chất.

D 2 chất.

Câu 74 Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm

28,57% về khối lượng) vào dung dịch chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 107,54 gam và a gam hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Giá trị gần nhất của a là

A 3,50.

B 3,30.

C 3,25.

D 3,00.

Câu 75 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là

A Zn, Mg, Cu.

B Mg, Ag, Cu.

C Zn, Ag, Cu.

D Zn, Mg, Al.

Câu 76 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Amoniac.

B Natri hiđroxit.

C Natri axetat.

D Anilin

Câu 77 Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit glutamic

B Axit stearic

C Axit ađipic

D Axit axetic

Câu 78 Chất nào sau đây có đồng phân hình học

A CH2=CH−CH=CH2.

B CH2=CH−CH2−CH3.

C CH3−CH=C(CH3)2.

D CH3−CH=CH−CH=CH2.

Câu 79 Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phát biểu đúng là

A Cu có tính khử mạnh hơn Fe.

B Fe có tính khử mạnh hơn Cu.

C Cu là chất oxi hóa.

D Fe là chất oxi hóa.

Câu 80 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch chứa đồng

thời Na2CO3  1,5M và NaHCO3  1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Giá trị của V là

A 3,36 lít.

B 4,48 lít.

C 1,12 lít.

D 2,24 lít.

Trang 10

Câu 81 Chất có mùi khai là

A metyl fomat.

B anilin

C glyxin

D metylamin.

Câu 82 Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc không phá hủy được xenlulozơ?

A Dung dịch H2SO4 80%

B Dung dịch NaOH + CS2

C Benzen

D Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2

Câu 83 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác

dụng được với dung dịch NaOH là

A 6.

B 4.

C 3.

D 5.

Câu 84 Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?

A Etyl amin

B Đimetyl amin

C Trimetyl amin

D Metyl amin

Câu 85 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

A 4

B 6

C 3

D 5

Câu 86 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A cho proton.

B bị oxi hoá.

C nhận proton.

D bị khử.

Câu 87 Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A Na2CO3

B H2SO4

C NaCl.

D HCl.

Câu 88 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?

A Tác dụng với nước brom.

B Tráng gương.

C Tác dụng với H2 xúc tác Ni

D Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to

Câu 89 Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A CH3NH2

B C2H5NH2.

C (CH3)2NH.

D (C6H5)3N.

Câu 90 Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli

A etilen.

B acrilonitrin.

C buta 1,3 đien.

D (ure – fomanđehit).

Câu 91 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w