1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi hóa thpt (15)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hóa thpt (15)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 59,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Trườn[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học

A Kim loại Zn trong dung dịch HCl

B Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

C Thép cacbon để trong không khí ẩm

D Đốt dây Fe trong khí O2

Câu 2 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ (a mol), Cu2+ (a mol), SO2−4 (x mol) và Cl− (y mol) Biểu

thức liên hệ x, y, a là

A x + y = 5a.

B 2x + y = 2a.

C 2x + y = 5a.

D x + y = 2a.

Câu 3 Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua khi M+ là

A Na+

B K+

C NH4+ hoặc K+

D NH4+

Câu 4 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy

làm mất màu nước brom là

A 2.

B 5.

C 4.

D 3.

Câu 5 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH.

B CH3COOH.

C C2H5OH.

D CH2=CHCOOH

Câu 6 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen.

B Acrilonitrin

C Vinyl clorua.

D Vinyl axetat.

Câu 7 Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit stearic

B Axit ađipic

C Axit glutamic

D Axit axetic

Câu 8 Cho các nhận định sau:

(1) Trong dung dịch Gclucozơ: dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là -Glucozơ

(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ra hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)

(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ

(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc -Glucozơ và  -Fructozơ

Có bao nhiêu nhận định không đúng?

A 4

B 5

Trang 2

C 3

D 2

Câu 9 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)

HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (5), (7).

B (1), (2), (3), (6), (7).

C (1), (2), (3), (4), (5), (6).

D (1), (2), (4), (6), (7).

Câu 10 Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm

28,57% về khối lượng) vào dung dịch chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 107,54 gam và a gam hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Giá trị gần nhất của a là

A 3,50.

B 3,25.

C 3,00.

D 3,30.

Câu 11 Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?

A Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

B Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

D Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)

Câu 12 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn

CTPT của X là

A 2

B 4

C 5

D 3

Câu 13 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

D cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

Câu 14 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

A tơ tằm

B tơ capron

C tơ nilon

D Teflon

Câu 15 Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phát biểu đúng là

A Cu có tính khử mạnh hơn Fe.

B Cu là chất oxi hóa.

C Fe có tính khử mạnh hơn Cu.

D Fe là chất oxi hóa.

Câu 16 Công thức cấu tạo của glyxin là

A CH3–CH(NH2)–COOH

B H2N–CH2-CH2–COOH

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH

D H2N-CH2-COOH

Câu 17 Cho các

chất CH2=CH−CH=CH2 ; CH3−CH2−CH=C(CH3)2 ; CH3−CH=CH−CH=CH2 ; CH3−CH=CH2 ; C

H3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :

A 1

B 4

Trang 3

C 3

D 2

Câu 18 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+  Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo

B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo

C ion CrO42-bền trong môi trường axit

D dung dịch có màu da cam trong môi trường axi

Câu 19 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic

D glixeron, axit axetic, glucozơ

Câu 20 Nhận xét nào sau đây sai?

A Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

C Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại gây ra

D Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

Câu 21 Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể

chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?

A Cu(OH)2/OH

B dung dịch brom.

C dung dịch AgNO3/NH3

D dung dịch HNO3

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

C CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

D Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

Câu 23 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

A glyxin.

B lysin.

C valin.

D alanin.

Câu 24 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 2 chất.

B 3 chất.

C 5 chất.

D 4 chất.

Câu 25 Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là

A 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

B FeO + H2 → Fe + H2O

C Fe(OH)2 → FeO + H2O

D FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Câu 26 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa nitơ.

B protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

C protit luôn là chất hữu cơ no.

D protit luôn chứa chức hiđroxyl.

Câu 27 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Số phản ứng hoá học xảy ra

A 2

B 4

Trang 4

C 3

D 1

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 29 Ở điều kiện thường etanol bốc cháy khi tiếp xúc với:

A Cr2O3

B O2

C CrO3

D Cr(OH)3

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 3.

B 4.

C 5.

D 2.

Câu 31 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa

đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với

A 12,5.

B 10,6.

C 11,8.

D 14,5.

Câu 32 Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO2 ?

A Nước brom

B Dung dịch NaOH

C Khí H2S

D Khí HCl

Câu 33 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A tốc độ thoát khí giảm

B tốc độ thoát khí tăng

C tốc độ thoát khí không đổi.

D phản ứng ngừng lại

Câu 34 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung

dịch (dư) của:

A Pb(NO3)2

B Zn(NO3)2

C Hg(NO3)2

D Sn(NO3)2

Câu 35 Hợp chất có CTCT: có tên là

A tơ nilon

B tơ enang

Trang 5

C tơ lapsan

D tơ capron

Câu 36 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây

A 2, 3, 5, 6.

B 2, 3.

C 1, 2, 3.

D 2, 3, 5.

Câu 37 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A tinh bột

B glucozo

C saccarozo

D xenlunozo

Câu 38 Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

A 3.

B 2.

C 4.

D 1.

Câu 39 Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.

Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo

A 4

B 3

C 1

D 2.

Câu 40 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do

A Chất thải CFC do con người gây ra

B Chất thải CO2

C Sự thay đổi của khí hậu

D Các hợp chất hữu cơ

Câu 41 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

A Mg.

B Al.

C Cu.

D Na.

Câu 42 Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có

thể dùng 2 phản ứng hoá học là

A phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân.

B phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic.

C phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro.

D phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2

Câu 43 Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl,NaOH,

CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là

A 5.

B 8.

C 7.

D 6.

Câu 44 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?

A Tác dụng với H2 xúc tác Ni

B Tác dụng với nước brom.

C Tráng gương.

D Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to

Câu 45 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

Trang 6

A Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do.

B Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng phương

pháp nhiệt luyện

C Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.

D Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dd muối của

chúng

Câu 46 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3-COO-C(CH3)=CH2

B CH3-COO-CH=CH-CH3

C CH3-COO-CH2-CH=CH2

D CH2=CH-COO-CH2-CH3

Câu 47 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

B Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

C Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảm dần

Câu 48 Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là

A Na

B Cu

C Mg

D Fe

Câu 49 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được

dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

A 5 : 1

B 5 : 2

C 11,2 G 9 : 2 H 4 : 1

D 17,0

E 13,8

F 14,5

Câu 50 Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là

A chất bị khử

B chất oxi hóa

C chất khử.

D chất lưỡng tính

Câu 51 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic.

B benzen.

C anilin.

D axit axetic.

Câu 52 RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42- có màu vàng RxOylà

A Mn2O

B Cr2O3

C SO3

D CrO3

Câu 53 Chọn câu không đúng.

A CrO là oxit bazơ

B Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính

C Cr2O3 là oxit lưỡng tính

D CrO3 là oxit axit

Câu 54 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

Trang 7

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 55 Nhận xét nào sau đây là sai

A Dung dịch đipeptit không có phản ứng màu biure

B Polipeptit kém bền trong môi truờng axit và bazơ

C Các dung dịch glixin,alanin,lysin đều không làm đổi màu giấy quỳ

D Có 6 tripeptit chứa đồng thời glixin và alanin

Câu 56 Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

A Al.

B Mg.

C Cu.

D Fe.

Câu 57 Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A CH3NH2

B (C6H5)3N.

C C2H5NH2.

D (CH3)2NH.

Câu 58 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống.

B đá vôi.

C thạch cao nung

D boxit.

Câu 59 Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa - khử

A 7

B 9

C 8

D 6

Câu 60 Chất nào sau đây có đồng phân hình học

A CH2=CH−CH2−CH3.

B CH3−CH=CH−CH=CH2.

C CH3−CH=C(CH3)2.

D CH2=CH−CH=CH2.

Câu 61 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, ta có thể

tiến hành theo trình tự nào sau đây:

1 Đun sôi, dùng Ca(OH)2

2 Đun sôi, dùng Na2CO3

3 Dùng Ca(OH)2 ,dùng Na2CO3

A 2

B 1 hoặc 3

C 1 hoặc 2

D 2 hoặc 3

Câu 62 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Natri axetat.

B Natri hiđroxit.

C Anilin

D Amoniac.

Câu 63 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là

A Zn, Ag, Cu.

B Zn, Mg, Al.

C Mg, Ag, Cu.

D Zn, Mg, Cu.

Trang 8

Câu 64 Trong các ion sau: K+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Au3+

B Fe2+

C Cu2+

D K+

Câu 65 Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là

A C6H5CH2NH2

B C6H5NH2

C (CH3)2NH

D NH3

Câu 66 Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A etyl axetat; anilin; ala – gly – ala; glucozơ.

B etyl axetat; alanin; ala – gly – ala; axit axetic.

C alanin; ala – aly – ala; anilin; triolein.

D glucozơ; metyl amin; xenlulozơ; axit axetic.

Câu 67 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị oxi hoá.

B cho proton.

C bị khử.

D nhận proton.

Câu 68 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử.

B bị oxi hoá.

C nhường proton.

D nhận proton.

Câu 69 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

A 6

B 5

C 3

D 4

Câu 70 Cấu hình electron không đúng ( 2 câu ko đúng nên sửa câu A)

A Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2

B Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1

C Cr2+: [Ar] 3d4

D Cr3+: [Ar] 3d3

Câu 71 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.

A C4H6O2

B C2H4O2

C C4H8O2

D C4H10O2

Câu 72 Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (1), (2) và (3)

B (3), (4) và (5

C (1), (2) và (5)

D (1), (3) và (5)

Câu 73 Chất có mùi khai là

A anilin

B glyxin

C metylamin.

D metyl fomat.

Câu 74 Chọn phát biểu không đúng

A Cộng hợp H2 vào chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

B Chất béo tan nhiều trong hexan, clorofom nhưng không tan trong nước.

Trang 9

C Chất béo là triaxylglixerol.

D Xà phòng hóa hoặc thủy phân chất béo trong môi trường axit đều là phản ứng hoàn toàn.

Câu 75 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A BaCl2

B H2SO4

C Na3PO4

D NaHCO3

Câu 76 Công thức của quặng boxit là

A Al2O3.2H2O

B Al2O3

C Al2O3.H2O

D Al2O3.3H2O

Câu 77 Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A H2SO4

B NaCl.

C Na2CO3

D HCl.

Câu 78 Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH

- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

- Thí nghiệm 3: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 7: Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong

- Thí nghiệm 8: Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

- Thí nghiệm 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 6.

B 5.

C 7.

D 4.

Câu 79 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch chứa đồng

thời Na2CO3  1,5M và NaHCO3  1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Giá trị của V là

A 4,48 lít.

B 2,24 lít.

C 1,12 lít.

D 3,36 lít.

Câu 80 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe3O4, Cu, Fe phản ứng với 200 gam dung dịch hỗn

hợp gồm NaNO3 và H2SO4, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại, đồng thời thoát ra 0,02 mol NO và 0,1 mol NO2 Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 98,63 gam kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,93 gam chất rắn Nồng

độ phần trăm của muối FeSO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây

A 0,85%.

B 1,45%.

C 3,16%

D 2,16%.

Câu 81 Phương trình phản ứng nào sau đây sai?

A 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2

B 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Trang 10

C Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Câu 82 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác

dụng được với dung dịch NaOH là

A 4.

B 6.

C 3.

D 5.

Câu 83 Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat

A Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác

B Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat

C Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác

D Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic

Câu 84 Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A Al2O3

B Al

C phenolphtalein.

D BaCO3

Câu 85 Trong phương trình phản ứng Al tác dụng với HNO3 không tạo ra khí (các hệ số nguyên dương tối giản), hệ số của H2O là

A 18.

B 9.

C 30.

D 15.

Câu 86 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A H-COO-CH3, CH3-COOH.

B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C CH3-COOH, H-COO-CH3.

D CH3-COOH, CH3-COO-CH3.

Câu 87 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là

A 2

B 4

C 3

D 1

Câu 88 Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli

A (ure – fomanđehit).

B acrilonitrin.

C buta 1,3 đien.

D etilen.

Câu 89 dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

A +2

B +3

C +

D +4

Câu 90 Cho các phản ứng:

C + KOH → dung dịch A + A + HCl vừa đủ → C + …

X là kim loại

A Al

B Fe

C Zn hoặc Al

D Zn

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w