1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi hóa thpt (25)

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Hóa THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh, Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 60,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Cho m[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được

dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

A 5 : 1

B 13,8

C 17,0

D 11,2 G 9 : 2 H 4 : 1

E 5 : 2

F 14,5

Câu 2 Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là

A FeO + H2 → Fe + H2O

B FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

C Fe(OH)2 → FeO + H2O

D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Câu 3 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn

CTPT của X là

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 4 Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc không phá hủy được xenlulozơ?

A Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2

B Dung dịch NaOH + CS2

C Dung dịch H2SO4 80%

D Benzen

Câu 5 Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl,NaOH,

CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là

A 7.

B 6.

C 8.

D 5.

Câu 6 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3-COO-CH=CH-CH3

B CH3-COO-CH2-CH=CH2

C CH3-COO-C(CH3)=CH2

D CH2=CH-COO-CH2-CH3

Câu 7 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A tinh bột

B saccarozo

C xenlunozo

D glucozo

Câu 8 Cho các phát biểu:

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

- Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.

- Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ.

- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.

Trang 2

- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Số phát biểu đúng là

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 9 Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (3), (4) và (5

B (1), (2) và (5)

C (1), (3) và (5)

D (1), (2) và (3)

Câu 10 Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

A Fe.

B Mg.

C Al.

D Cu.

Câu 11 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do.

B Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.

C Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng phương

pháp nhiệt luyện

D Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dd muối của

chúng

Câu 12 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A boxit.

B thạch cao nung

C thạch cao sống.

D đá vôi.

Câu 13 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình

kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng

10 Tổng số mol H2 đã phản ứng làP

A 5.

B 3.

C 77,70.

D 0,070 mol.

E 4 G 0,075 mol H 79,26.

F 0,050 mol.

Câu 14 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 3.

B 2.

C 5.

D 4

Câu 15 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do

A Sự thay đổi của khí hậu

B Các hợp chất hữu cơ

C Chất thải CO2

D Chất thải CFC do con người gây ra

Câu 16 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?

Trang 3

A Tráng gương.

B Tác dụng với nước brom.

C Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to

D Tác dụng với H2 xúc tác Ni

Câu 17 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A BaCl2

B H2SO4

C NaHCO3

D Na3PO4

Câu 18 Chọn phát biểu không đúng

A Chất béo tan nhiều trong hexan, clorofom nhưng không tan trong nước.

B Xà phòng hóa hoặc thủy phân chất béo trong môi trường axit đều là phản ứng hoàn toàn.

C Chất béo là triaxylglixerol.

D Cộng hợp H2 vào chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

Câu 19 Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat

A Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat

B Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác

C Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic

D Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác

Câu 20 Ở điều kiện thường etanol bốc cháy khi tiếp xúc với:

A Cr(OH)3

B Cr2O3

C CrO3

D O2

Câu 21 RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra 2 axit kém bền (chỉ tồn tại trong dung dịch), khi tan trong kiềm tạo ion RO42- có màu vàng RxOylà

A Cr2O3

B SO3

C Mn2O

D CrO3

Câu 22 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

A 5

B 3

C 6

D 4

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 24 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH3COOH.

B C2H5OH.

C H2NCH2COOH.

D CH2=CHCOOH

Trang 4

Câu 25 Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa - khử

A 8

B 6

C 7

D 9

Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa

đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với

A 11,8.

B 10,6.

C 14,5.

D 12,5.

Câu 27 Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là

A Na

B Fe

C Cu

D Mg

Câu 28 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42-+ 2H+  Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:

A ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo

B dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo

C dung dịch có màu da cam trong môi trường axi

D ion CrO42-bền trong môi trường axit

Câu 29 Chất có mùi khai là

A glyxin

B metylamin.

C anilin

D metyl fomat.

Câu 30 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

B anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic

C glixeron, axit axetic, glucozơ

D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 31 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A ancol etylic.

B anilin.

C benzen.

D axit axetic.

Câu 32 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là

A Zn, Ag, Cu.

B Zn, Mg, Al.

C Zn, Mg, Cu.

D Mg, Ag, Cu.

Câu 33 Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.

Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo

A 1

B 2.

C 4

D 3

Câu 34 Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?

A Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)

B Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa

Trang 5

C Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

D Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ

nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Câu 36 Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A CH3NH2

B (C6H5)3N.

C C2H5NH2.

D (CH3)2NH.

Câu 37 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là

A 4

B 3

C 2

D 1

Câu 38 Nhận xét nào sau đây là sai

A Dung dịch đipeptit không có phản ứng màu biure

B Có 6 tripeptit chứa đồng thời glixin và alanin

C Các dung dịch glixin,alanin,lysin đều không làm đổi màu giấy quỳ

D Polipeptit kém bền trong môi truờng axit và bazơ

Câu 39 Dãy các chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thích hợp là

A etyl axetat; anilin; ala – gly – ala; glucozơ.

B alanin; ala – aly – ala; anilin; triolein.

C etyl axetat; alanin; ala – gly – ala; axit axetic.

D glucozơ; metyl amin; xenlulozơ; axit axetic.

Câu 40 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A Amoniac.

B Natri hiđroxit.

C Natri axetat.

D Anilin

Câu 41 Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là

A NH3

B (CH3)2NH

C C6H5CH2NH2

D C6H5NH2

Câu 42 dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

A +

B +2

C +4

D +3

Câu 43 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)

HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (6), (7).

B (1), (2), (4), (6), (7).

C (1), (2), (3), (4), (5), (6).

D (1), (2), (3), (5), (7).

Câu 44 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe3O4, Cu, Fe phản ứng với 200 gam dung dịch hỗn

hợp gồm NaNO3 và H2SO4, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại, đồng thời thoát ra 0,02 mol NO và 0,1 mol NO2 Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 98,63 gam kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,93 gam chất rắn Nồng

độ phần trăm của muối FeSO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây

Trang 6

A 2,16%.

B 0,85%.

C 3,16%

D 1,45%.

Câu 45 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

B protit luôn chứa chức hiđroxyl.

C protit luôn là chất hữu cơ no.

D protit luôn chứa nitơ.

Câu 46 Trong phương trình phản ứng Al tác dụng với HNO3 không tạo ra khí (các hệ số nguyên dương tối giản), hệ số của H2O là

A 9.

B 30.

C 15.

D 18.

Câu 47 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, ta có thể

tiến hành theo trình tự nào sau đây:

1 Đun sôi, dùng Ca(OH)2

2 Đun sôi, dùng Na2CO3

3 Dùng Ca(OH)2 ,dùng Na2CO3

A 1 hoặc 3

B 1 hoặc 2

C 2

D 2 hoặc 3

Câu 48 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A nhận proton.

B bị khử.

C cho proton.

D bị oxi hoá.

Câu 49 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A Propilen.

B Vinyl axetat.

C Acrilonitrin

D Vinyl clorua.

Câu 50 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3.

B CH3-COOH, H-COO-CH3.

C (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

D H-COO-CH3, CH3-COOH.

Câu 51 Chọn câu không đúng.

A Cr2O3 là oxit lưỡng tính

B Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính

C CrO3 là oxit axit

D CrO là oxit bazơ

Câu 52 Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?

A Đimetyl amin

B Trimetyl amin

C Etyl amin

D Metyl amin

Câu 53 Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là

A chất bị khử

Trang 7

B chất lưỡng tính

C chất khử.

D chất oxi hóa

Câu 54 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

A tơ tằm

B tơ capron

C Teflon

D tơ nilon

Câu 55 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch chứa đồng

thời Na2CO3  1,5M và NaHCO3  1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Giá trị của V là

A 3,36 lít.

B 1,12 lít.

C 4,48 lít.

D 2,24 lít.

Câu 56 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Số phản ứng hoá học xảy ra

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 57 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy

làm mất màu nước brom là

A 5.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 58 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung

dịch (dư) của:

A Pb(NO3)2

B Zn(NO3)2

C Sn(NO3)2

D Hg(NO3)2

Câu 59 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

B Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

C Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

D Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

Câu 60 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 5.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 61 Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

A 3.

B 1.

C 2.

D 4.

Trang 8

Câu 62 Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A Al2O3

B phenolphtalein.

C Al

D BaCO3

Câu 63 Phương trình phản ứng nào sau đây sai?

A 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

B Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

D 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2

Câu 64 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần hàm lượng Fe là

A FeS, FeS2, Fe2O3, Fe3O4 , FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO

B FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3

C Fe3O4 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3

D FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Câu 65 Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể

chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?

A dung dịch HNO3

B dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH

D dung dịch brom.

Câu 66 Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại

A Cu.

B Fe.

C Zn.

D Ag.

Câu 67 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng được

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 4 chất.

B 5 chất.

C 3 chất.

D 2 chất.

Câu 68 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.

A C4H10O2

B C4H6O2

C C2H4O2

D C4H8O2

Câu 69 Hóa chất nào sau đây không phản ứng với SO2 ?

A Khí HCl

B Khí H2S

C Nước brom

D Dung dịch NaOH

Câu 70 Chất nào sau đây có đồng phân hình học

A CH2=CH−CH2−CH3.

B CH3−CH=CH−CH=CH2.

C CH3−CH=C(CH3)2.

D CH2=CH−CH=CH2.

Câu 71 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

A Na.

B Mg.

C Cu.

D Al.

Câu 72 Cho các phản ứng:

C + KOH → dung dịch A + A + HCl vừa đủ → C + …

Trang 9

X là kim loại

A Fe

B Al

C Zn hoặc Al

D Zn

Câu 73 Công thức của quặng boxit là

A Al2O3

B Al2O3.2H2O

C Al2O3.3H2O

D Al2O3.H2O

Câu 74 Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit stearic

B Axit ađipic

C Axit glutamic

D Axit axetic

Câu 75 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác

dụng được với dung dịch NaOH là

A 6.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 76 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

A lysin.

B alanin.

C glyxin.

D valin.

Câu 77 Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua khi M+ là

A NH4+

B K+

C NH4+ hoặc K+

D Na+

Câu 78 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A tốc độ thoát khí giảm

B phản ứng ngừng lại

C tốc độ thoát khí không đổi.

D tốc độ thoát khí tăng

Câu 79 Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli

A buta 1,3 đien.

B (ure – fomanđehit).

C acrilonitrin.

D etilen.

Câu 80 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là:

A Fe, Cu, Mg, Al.

B Na, Al, Cu.

C Al, Mg, Ba, Fe.

D Ba, Na, Ag.

Câu 81 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 82 Hợp chất có CTCT: có tên là

A tơ lapsan

B tơ enang

C tơ nilon

Trang 10

D tơ capron

Câu 83 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 84 Trong các ion sau: K+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Au3+

B K+

C Fe2+

D Cu2+

Câu 85 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây

A 1, 2, 3.

B 2, 3, 5, 6.

C 2, 3, 5.

D 2, 3.

Câu 86 Nhận xét nào sau đây sai?

A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim

loại gây ra

B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

C Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

D Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

Câu 87 Cho các

chất CH2=CH−CH=CH2 ; CH3−CH2−CH=C(CH3)2 ; CH3−CH=CH−CH=CH2 ; CH3−CH=CH2 ; C

H3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 88 Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH

- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

- Thí nghiệm 3: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch Na2S

- Thí nghiệm 7: Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong

- Thí nghiệm 8: Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư

- Thí nghiệm 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 7.

B 5.

C 4.

D 6.

Câu 89 Cho các nhận định sau:

(1) Trong dung dịch Gclucozơ: dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là -Glucozơ

(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ra hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau

(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)

(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ

(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc -Glucozơ và  -Fructozơ

Có bao nhiêu nhận định không đúng?

A 2

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w