SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN VẬT LÍ Thời gian làm bài 90 Phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 120
Câu 1 Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 mF
Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện bằng 6V Khi
hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 2,5.10−5J B 10−5J C 5.10−5J D 5.10−2J
Câu 2 Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.
A Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
B Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
C Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
D Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục
Câu 3 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi Nếu thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 30% so với ban đầu Số vòng dây cuộn thứ cấp ban đầu là
A 1200 vòng B 600 vòng C 900 vòng D 300 vòng
Câu 4 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và tai người nghe.
B Môi trường truyền âm và tai người nghe.
C Nguồn âm và môi trường truyền âm.
D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Câu 5 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1=10sin(10πt+t+πt+3)(cm),x2=16sin(10πt+t+πt+4)(cm)
là dao động điều hòa có biên độ và pha ban đầu là:
A 19 cm; πt+/8 B 21 cm; 0,306 rad C 17 cm; πt+/12 D 13 cm; πt+/6
Câu 6 Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1πt+(s), gia tốc có
cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 402–√ cm/s B 405–√ cm/s C 202–√ cm/s D 102–√ cm/s
Câu 7 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây?
A P=U.I B P=R.I.cosφ C P=Z.I2 D P=Z.I2.cosφ
Câu 8 Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, dao động nhỏ với chu kì T Nếu tăng khối lượng vật
nặng thêm một lượng m′=2m thì chu kì của vật bằng:
Câu 9 Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng
hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
Câu 10 Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là khối khí hay hơi
Trang 2A được chiếu bởi nguồn phát ánh sáng trắng có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của khối khí
B ở áp suất thấp được nung nóng.
C ở nhiệt độ bất kì được chiếu bởi ánh sáng trắng
D được chiếu bởi nguồn phát quang phổ vạch Nhiệt độ của nguồn nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí
Câu 11 Lực hạt nhân là
C lực tương tác giữa các nuclôn D lực điện
Câu 12 Tính chất giống nhau giữa tia Rơn – ghen và tia tử ngoại là
A có tính đâm xuyên mạnh B làm phát quang một số chất
C đều bị lệch trong điện trường D bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước
Câu 13 Tia tử ngoại được phát mạnh nhất từ nguôn nào sau đây?
A Hồ quang điện B Màn hình vô tuyến.
C Lò vì sóng D Lò sưởi điện.
Câu 14 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ điện
có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng
A từ 18,84 m đến 56,52 m B từ 188,4 m đến 565,2 m
C từ 942 m đến 1884 m D từ 56,52 m đến 94,2 m
Câu 15 Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 16 Âm sắc là?
A màu sắc của âm
B một đặc trưng vật lí của âm
C một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
D một đặc trưng sinh lí của âm
Câu 17 So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là
A nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên
B ít gấy ô nhiễm môi trường
C tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng
D cả A, B và C
Câu 18 Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+t+πt+4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,015 s B 0,2 s C 0,1 s D 0,075 s
Câu 19 Trong một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi được Khi điện trở có giá trị là
30 Ω hoặc 120 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh bằng nhau Muốn công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại cần điều chỉnh điện trở đạt giá trị là
Câu 20 Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
A là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Trang 3B có cùng bước sóng.
C có cùng biên độ.
D là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Câu 21 Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời
gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu
Câu 22 Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng
A Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính
B Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
C Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.
D Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.
Câu 23 Trong bốn loại tia dưới đây, tia nào xếp thứ hai về khả năng đâm xuyên?
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia gamma D Tia Rơn – ghen Câu 24 Thí nghiệm với ánh sảng đơn sắc của Niu-tơn chứng minh
A ảnh sáng Mặt Trời không phải là ảnh sáng đơn sắc.
B ảnh sáng có bất kì máu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch vẻ phía dáy.
C sự tôn tại của ảnh sáng đơn sắc,
D lãng kính không lảm thay đôi màu sắc của ánh sáng qua nó.
Câu 25 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A cùng pha B với độ lệch pha phụ thuộc vào k
Câu 26 Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp đồng pha có ƒ = 15 Hz, v = 30
cm/s Với điểm N có d1, d2 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực tiểu? (d1 = S1N, d2 = S2N)
A d1 = 25 cm, d2 = 21 cm B d1 = 20 cm, d2 = 22 cm.
C d1 = 20 cm, d2 = 25 cm D d1 = 25 cm, d2 = 23 cm.
Câu 27 Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong
A động cơ không đồng bộ 3 pha
B máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có một cặp cực
C tất cả các loại máy phát điện xoay chiều
D máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có nhiều cặp cực
Câu 28 Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, uAB=U2–√cosωtt Chỉ có L thay đổi được Khi L thay đổi
từ L=L1=1ωt2C đến L=L2=ωt2C2R2+1ωt2C thì
A cường độ dòng điện luôn tăng
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm luôn tăng
C điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ luôn tăng
D tổng trở của mạch luôn giảm
Câu 29 Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và trong nước là 1530 cm/s Một âm
truyền trong không khí có tần số 1000 Hz khi truyền vào trong nước có tần số là:
A 1000 Hz B 222,22 Hz C 4500 Hz D 3400 Hz
Câu 30 Trong một buổi hòa nhạc, khi dùng 10 chiếc kèn đồng thì tại chỗ của một khán giả đo được mức
cường độ ân 50 dB Cho biết các chiếc kèn đồng giống nhau, khi thổi phát ra cùng cường độ âm tại vị trí đang xét Để tại chỗ khán giả đó có mức cường độ âm là 60 dB thì số kèn đồng phải dùng là
Trang 4A 90 chiếc B 50 chiếc C 100 chiếc D 80 chiếc
Câu 31 Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
Câu 32 Cho 3 con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l, 2l, 3l dao động điều hoà tại một điểm nhất định trên
mặt đất Chu kì của các con lắc lần lượt là
A T1;T2=2T1;T3=3T1 B T1;T2=2–√T1;T3=3–√T1
C T1;T2=T12;T3=T13 D T1;T2=T12√;T3=T13√
Câu 33 Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha πt+/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha πt+/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
Câu 34 Chọn câu Đúng Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
B Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
C thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
D thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
Câu 35 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương
trình: x=2cos(2πt+t−2πt+3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt+t+πt+3) (cm) Dao động thứ hai có phương trình
A x2=6cos(2πt+t−2πt+3) (cm) B x2=10cos(2πt+t−2πt+3) (cm)
C x2=6cos(2πt+t+πt+3) (cm) D x2=10cos(2πt+t+πt+3) (cm)
Câu 36 Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u=2cos (20πt+t+πt+/3) (trong đó u tính bằng
milimét, t tính bằng giây) Sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi bằng 1 m/s M là một điểm trên đường trền cách O một khoảng bằng 42,5 cn Trong khoảng O đến M số điểm dao động lệch pha πt+/6 với nguồn là
Câu 37 Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia α B Tia γ C Tia X D Tia β+.
Câu 38 Một vật dao động điều hòa theo phương trình có dạng x=Acos (ωtt+φ) Vật có biên độ dao động
bằng 6 cm, pha ban đầu bằng πt+/6, tần số dao động 6–√ Hz Phương trình vận tốc của dao động là
A −12πt+6–√sin(2πt+6–√t+πt+6) (cm/s) B 6πt+6–√sin(πt+6–√t+πt+6) (cm/s)
C 24πt+6–√sin(2πt+6–√t+πt+6) (cm/s) D −6πt+6–√sin(πt+6–√t+πt+6) (cm/s)
Câu 39 Một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu 23592U trung bình mỗi phản ứng toả ra 200MeV
Công suất 1000MW, hiệu suất 25% Tính khối lượng nhiên liệu đã làm giàu 23592U đến 35% cần dùng trong một năm 365 ngày?
A 4,4 tấn B 5,8 tấn C 4,8 tấn D 5,4 tấn
Câu 40 Một ống sáo có một đầu hở phát ra âm cơ bản tần số 650 Hz Hoạ âm hình thành trong ống sáo
không có giá trị nào sau đây
A 1950 Hz B 2600 Hz C 5850 Hz D 3250 Hz
Trang 5Câu 41 Một người đứng trước một nguồn âm đoạn D Người này tiến lại gần nguồn âm 50 m thì thấy
cường độ âm tăng gấp đôi Coi môi trường không hấp thụ âm Tính D?
Câu 42 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nơtron B bảo toàn số proton
C bảo toàn số nuclôn D bảo toàn khối lượng
Câu 43 Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A khối lượng của vật nặng B biên độ dao động
C năng lượng của dao động D gia tốc trọng trường
Câu 44 Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 25 Hz B 200 Hz C 150 Hz D 100 Hz
Câu 45 Một vận động viên thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x1=4sin(2πt+t+α) (cm) và x2=43–√cos2πt+t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α=0,5πt+ B α=0 C α=−0,5πt+ D α=πt+
Câu 46 Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc
tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn
A 5(3–√−13−−√)mm B 5(5–√−3–√)mm C 5(35−−√−13−−√)mm D 5(53−−√−13−
−√)mm
Câu 47 Vật dao động điều hòa theo phương trình: x=6cos(πt+t−2πt+3)(cm) Vật đi qua vị trí x = 3 cm theo
chiều âm lần thứ hai vào thời điểm t bằng
Câu 48 Cho đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó ZC biến đổi được Nếu cho ZC
tăng thêm 30 Ω so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha πt+/3 so với dòng điện trong mạch Điện trở R có giá trị là
A 15√2 Ω B 15√3 Ω C 10√3 Ω D 10√2 Ω
Câu 49 Tìm phát biểu sai
Quang phổ vạch phát xạ
A do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
B của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch
quang phổ
C phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
D của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau
Câu 50 Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 22688Ra→22286Rn+42He B 126C+γ→3(42He)
C 21H+31T→42He+n D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Câu 51 Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A cường độ sóng B phương truyền sóng
Trang 6C bản chất môi trường truyền sóng D biên độ sóng
Câu 52 Tìm phát biểu sai Phản ứng phân hạch 235̣92U có đặc điểm
A số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
B xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng 235̣92U đủ lớn
C quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani
D phản ứng tỏa năng lượng
Câu 53 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,5 m với hai đầu cố định, người ta
quan sat thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 5 m/s B 7,5 m/s C 3,75 m/s D 30 m/s
Câu 54 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 60cm/s B v = 15m/s C v = 75cm/s D v = 12m/s.
Câu 55 Tìm câu sai? Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà bằng
A hai lần quãng đường vật đi được trong 18 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí biên.
B nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kì khi vật xuất phát từ vị trí bất kì.
C hai lần quãng đường vật đi được trong 112chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng.
D quãng đường vật đi được trong 14 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.
Câu 56 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và
R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =
R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị của R1 và R2 là
A R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω B R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
C R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω D R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.
Câu 57 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A tần số dao động riêng B biên độ của ngoại lực.
C tần số của ngoại lực D pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 58 Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt+t−2πt+3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí có
li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 20,56 s B 18,35 s C 15,34 s D 19,42 s.
Câu 59 Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
A 1 km đến 3 km B vài trăm mét C dưới 10 m D 50 m trở lên
Câu 60 Biến áp có cuộn dây sơ cấp 200 vòng, cuộn thứ cấp 10 vòng; điện áp và cường độ hiệu dụng ở
mạch sơ cấp là 120V và 0,5V Bỏ qua hao phí, điện áp và cường độ hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là
A 6V; 10A B 12V; 6A C 12V; 3A D 60V; 5A
Câu 61 Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A Cường độ rất lớn B Tần số nhỏ C Tần số rất lớn D Chu kì rất lớn Câu 62 Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A và B cách
nhau 31cm Cho bước sóng là 12 cm O là trung điểm của AB Trên đoạn OB có hai điểm M và N cách O lần lượt là 1cm và 4cm Khi N có li độ 23–√cm thì M có li độ
Trang 7Câu 63 Một mẫu 21084Po là chất phóng xạ α có chu kì bán rã T=138 ngày đêm, tại t=0 có khối lượng
1,05g Sau thời gian t, khối lượng 21084Po đã phóng xạ là 0,7875g Thời gian t bằng
A 276 ngày đêm B 414 ngày đêm C 130 ngày đêm D 69 ngày đêm
Câu 64 Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất máy biến áp?
A dùng lõi sắt gồm nhiều là sắt mỏng ghép cách điện với nhau
B dùng lõi sắt có điện trở nhỏ
C dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn máy biến áp
D đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
Câu 65 Khi hàn điện, ta cần sử dụng máy biến áp có đường kính của dây trong cuộn thứ cấp như thế nào
so với đường kính của dây trong cuộn thứ cấp?
A bằng B lớn hơn hay nhỏ hơn đều được
Câu 66 Đặt điện áp u=U0cos(100πt+t−πt+6) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+t+πt+6) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 67 Trong hiện tượng cảm ứng điện từ của Fa-ra-đây:
A ở ngoài vòng dây dẫn kín không có điện trường xoáy
B vòng dây dẫn kín đóng vai trò quyết định trong việc tạo từ trường xoáy.
C chỉ ở trong vòng dây dẫn kín mới xuất hiện điện trường xoáy
D chỉ tại một điểm trong dây có một điện trường mà đường sức của nó là đường cong kín.
Câu 68 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
C cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
D dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 69 Mạch dao động LC lí tưởng Khi cường độ tức thời qua cuộn dây bằng 0,25 lần cường độ
cực đại I0 qua cuộn dây thì tỉ số giữa năng lượng điện trường và năng lượng toàn mạch bằng
Câu 70 Một con lắn đơn có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 5 dao động Nếu giảm t nó thực hiện 5 dao động Nếu giảm
bớt độ dài của nó 15 cm thì trong cùng khoảng thời gian Δt nó thực hiện 5 dao động Nếu giảm t như trước, nó thực hiện được 20 dao động Cho g=9,8m/s2
A l = 17 cm; f ≈ 1,21 Hz B l = 16 cm; f ≈ 1,25 Hz.
C l = 18 cm; f ≈ 1,18 Hz D l = 20 cm; f ≈ 1,16 Hz.
Câu 71 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu
đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L,
C mắc nỘI HP ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện qua mạch bảng 3/2 A Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là
Câu 72 Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện làF Năng lượng cực đại của tụ điện là
A 4.10−6 J B 4.10−5 J C 8.10−6 J D 1,6.10−5 J
Trang 8Câu 73 Một sợi dây đàn hồi, một đầu nối với vật cản, đầu kia kiên kết với một bàn rung có tần số rung là
440 Hz Khi đó xuất hiện sóng dừng trên dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 132 m/s Người ta đếm được
6 bụng sóng xuất hiện dọc sơi dây Chiều dài sợi dây là
A 1,20 m B 0,08 m C 0,96 m D 0,90 m.
Câu 74 Trong một môi trường có sóng cơ lan truyền với tần số f = 20 Hz Biết khoảng cách giữa hai
điểm dao động ngược pha trên cùng phương truyền sóng cách nhau 7,5 cm và tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 55 cm/s đến 70 cm/s/ Bước sóng của sóng này là
A 4,5 cm B 5,0 cm C 3,0 cm D 6,0 cm.
Câu 75 Phóng xạ là
A quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy
B quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững
C quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
D quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.
Câu 76 Sóng âm có tần số 450 Hz làn truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Hai điểm cách nhau
1m trên cùng phương sẽ dao động
A ngược pha B cùng pha C vuông pha D lệch pha πt+4
Câu 77 Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ
A Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%
B Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%
C Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%
D Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.
Câu 78 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.
B Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.
C Sóng âm không truyền được trong chân không.
D Sóng âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.
Câu 79 Cho các chất sau: không khí ở 0∘, không khí ở 25∘, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
A không khí ở 0∘ G 52 dB H nước B sắt
C không khí ở 25∘ D 102 dB
Câu 80 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=6,67uH
và một tụ điện có điện dung C=150pF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Bước sóng của sóng điện từ mà máy thu được cỡ
Câu 81 Máy hàn điện nấu chảy kim loại hoạt động theo nguyên tắc biến áp Máy biến áp này
A nối với nguồn điện không đổi
B là máy tăng áp
C có cuộn so cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp
D có tiết diện của dây dẫn ở cuộn sơ cấp lớn hơn so với cuộn thứ cấp
Câu 82 Tia tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A 7,6.10−7m đến 10−9m B 4.10−7m đến 10−12m
C 4.10−7m đến 10−9m D 10−7m đến 7,6.10−9m
Trang 9Câu 83 Vật liệu có thể đóng vào trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
A khí kém B kim loại nặng C bê tông D than chì
Câu 84 Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để tần
số dao động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị
A Co = C2 B Co = 2C C Co = C4 D Co = 4C.
Câu 85 Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A có li độ bằng 0 B mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
C gia tốc có độ lớn cực đại D mà lò xo không biến dạng.
Câu 86 Mạch dao động LC, khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 V thì cường độ dòng điện trong
mạch bằng 1,8 mA Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây là 5 mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng
A 20 nF và 2,25.10−8J B 20 nF và 5.10−10 J
C 10 nF và 3.10−10 J D 10 nF và 25.10−10 J
Câu 87 Năng lượng liên kết riêng là
A năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
B là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
C năng lượng liên kết tính trung bìng cho một nuclôn trong hạt nhân.
D năng lượng cần để giải phsong một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
Câu 88 Tại thời điểm t=0, đầu O của sợi dây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu dao động đi lên với
biên độ sóng không đổi khi truyền Gọi P, Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt là 6 cm và 9 cm Kể từ khi O dao động (không kể khi t=0), ba điểm O,P,Q thẳng hàng lần thứ hai sau thời gian:
Câu 89 Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau, cùng dao động điều hoà Kí hiệu m1,k1 và m1,k1 lần lượt là
khối lượng và độ cứng của lò xo của con lắc thứ nhất và thứ hai Biết m1=8m1 và 2k1=k2 Tỉ số giữa tần
số dao động của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là
Câu 90 Chiếu một tia sáng màu xanh từ chân không vào một môi trường trong suốt theo phương xiên
góc với mặt phân cách Sau khi vào môi trường này
A bước sóng của ánh sáng thay đổi
B tần số của ánh sáng thay đổi
C màu của ánh sáng thay đổi
D phương truyền của ánh sáng không thay đổi
Câu 91 Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωtt+φ) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận
tốc v=3√ωtA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=−5πt+6 B φ=−2πt+3 C φ=2πt+3 D φ=5πt+6
Câu 92 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp
theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm Chọn đáp án
A chu kì dao động là 0,025 s B biên độ dao động là 10 cm
C tần số dao động là 10 Hz D vận tốc cực đại của vật là 2π cm/s.
Câu 93 Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phát xạ từ con
mồi Giả sử một con dơi và một con muỗi đang bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái Đất của con dơi là 19m/s và của con muỗi là 1m/s Ban đầu từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con muỗi sóng âm phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau 16s kể từ khi phát Tốc độ truyền sóng
Trang 10âm trong không khí là 340 m/s Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng âm) gần với giá trị nào nhất sau đây?
A 3,65 s B 1,81 s C 3,12 s D 1,49 s
Câu 94 Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng Quang phổ của nguồn đó là quang phổ
A vạch phát xạ
B vạch hấp thụ
C vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
D liên tục
Câu 95 Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 1 bằng 0 B cuộn 2 cực đại C cuộn 3 cực đại D cuộn 2 bằng 0 Câu 96 Trong đoạn mạch RLC; R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 50Ω và tụ điện có dung
kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u=U2–√cosωtt Khi biến trở có giá trị tăng từ 503–
√Ω thì công suất mạch sẽ
A tăng rồi giảm B giảm rồi tăng C giảm xuống D tăng lên
Câu 97 Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+πt+) (cm) và x2=10cos(10t−πt+3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 0,53–√ N B 503–√ N C 5 N D 53–√ N
Câu 98 Lực hạt nhân
A Là lực hấp dẫn giữa các nuclôn
B Là lực hút trong bán kinh tác dụng, lực đẩy khi ở ngoài bán kinh tác dụng
C Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thích thức hạt nhân
D Là lục liên kết các proton trong hạt nhân nguyên tử
Câu 99 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động ngược pha nhau, với các biên độ khác nhau, phát
sóng có bước sóng 3 cm Biết AB = 25 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại, biên độ cực tiểu trong khoảng (A, B) lần lượt là
A 16 ; 17 B 17 ; 16 C 19 ; 18 D 14 ; 15
Câu 100 Gọi m là khối lượng, Δt nó thực hiện 5 dao động Nếu giảm m là độ hụt khối, A là số nuclôn của hạt nhân nguyên tử Độ bền vững
của hạt nhân dược quyết định bởi đại lượng
A Δt nó thực hiện 5 dao động Nếu giảm m B m/A C m D Δm/Am/A
HẾT