1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn thi thpt (11)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Năm học 2022 - 2023 môn Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Trần Phú, Phú Yên
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 38,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 Sau Ch[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Yên

TRƯỜNG THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và các nước Tây Âu thành lập khối quân sự NATO nhằm

mục đích

A Đàn áp phong trào cách mạng ở Châu Âu, chống các nước xã hội chủ nghĩa.

B Giúp đỡ các nước Tây Âu xây dựng hệ thống phòng thủ.

C Chuẩn bị một cuộc chiến tranh thế giới.

D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

Câu 2 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực

lớn nhất hành tinh về

A Kinh tế và văn hóa.

B Quân sự và kinh tế.

C Chính trị và kinh tế.

D Quân sự và chính trị.

Câu 3 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?

A sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

B sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

C sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.

D Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ

tư sản

Câu 4 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ

trước năm 1930?

A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

D Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

Câu 5 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những

năm 1919-1925?

Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?

Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?

Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?

C Phan Châu Trinh

Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?

Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân

Trang 2

Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều

Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là

D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội

Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai

có sự khác biệt cơ bản về

C hình thức đấu tranh

Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?

Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã

Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?

Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?

Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?

Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân   Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?

Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ

Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?

Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là

Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:

Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo

Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ

Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh

Trang 3

Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?

A sự ra đời các khối quân sự đối lập

B Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực

C Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

D các nước phương Tây

E Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa

F chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã

G Liên Xô

H Inđônêxia

I Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc

J Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

K người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

L chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau

M Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

N Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới

O Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới

P Pháp

Q tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới

R xu thế toàn cầu hóa

S trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc

T tăng cường tính năng động của nền kinh tế

U Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

V Lào

W xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai

X Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

Y Trở thành những nước công nghiệp mới

Z lực lượng lãnh đạo

A đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng

B sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta

C cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

D nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực

E Hy Lạp

F sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên

G Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc

H sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”

I mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX

J Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào

K Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên

L Anh

M Đông Nam Á

N Lương Văn Can

O Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết

P xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

Q Tập trung sản xuất và tư bản cao

R Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt

S cục diện “Chiến tranh lạnh”

T Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

U tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô

V Mĩ

W Mĩ

Trang 4

X Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa

Y thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN

Z tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt

A các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời

B Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc

C Phan Bội Châu

D dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo

E chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu

F thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

G sử dụng lực lượng quân đội mạnh

H Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

I Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước

J Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân

K hội nhập quốc tế

L "Chấn hưng nội hóa".

M Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới

N Tác động của xu thế toàn cầu hóa

O Châu Mĩ

P Đức, Pháp và Nhật Bản

Q chống lại chủ nghĩa thực dân cũ

R có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh

S Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu

T tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH

U Thái Lan

V xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

W độc lập, có chủ quyền

X Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền

Y khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh

Z Hòa hoãn, tích cực

A "Bài trừ ngoại hóa".

B hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã

C Nhật Bản

D thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi

E thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu

F Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản

G Hòa bình, trung lập

H từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu

I Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.

J xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu

K Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

L điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định

M Tây Âu

N tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

O Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn

P Thành lập khối Đồng minh chống phát xít

Q Châu Phi

R phát triển quốc phòng

S Trung Hoa Dân quốc

T sự hình thành các liên minh kinh tế

U trở thành những con rồng kinh tế châu Á

V Xác lập cục diện hai cực, hai phe

Trang 5

W tự do trong Liên bang Đông Dương

X chống lại chủ nghĩa thực dân mới

Y Mĩ La tinh

Z Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ

A Mĩ, Anh và Liên Xô

B Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác

C Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự

D độc lập trong Liên bang Đông Dương

E Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

F Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô

G thành công của cách mạng Cuba

H mục tiêu đấu tranh

I Tích cực, tiến bộ

J do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo

K phương pháp đấu tranh

L cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi

M Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu

N cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực

O Việt Nam

P Nam Phi

Q ổn định chính trị

R mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ

S sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền

T thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế

U Tây Ban Nha

V Châu Á

W Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

X Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu

Y phát triển kinh tế

Z Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

A dân chủ, có chủ quyền

B Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới

C Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

D Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật

E Châu Âu

F Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược

G Huỳnh Thúc Kháng

H sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố

I Anh

J Đông Bắc Á

K giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ

L Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản

M điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định

N hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang

O Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

P có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

Q lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định

R Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới

S Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe

T Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai

U Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ

Trang 6

V nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc

W Đức

X các nước Đông Âu

Y một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ

Z Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người

A chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau

B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

C sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)

D Trung lập, tích cực

Câu 6 Thực tế lịch sử nước ta trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám đã làm rõ luận điểm nào

của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

A Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

B Giành chính quyền đã khó, giữ chính quyền càng khó hơn.

C Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

D Sự nghiệp giải phóng dân tộc phải do dân tộc mình tự quyết định.

Câu 7 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là

A Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.

B Thực hiện nam nữ bình đẳng.

C Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

D Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.

Câu 8 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (2/1930) là sản phẩm của sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

B Chủ nghĩa nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

Câu 9 Vì sao trong những năm 1936 - 1939, ta lại có điều kiện để đấu tranh công khai, hợp pháp?

A Chính phủ Mặt trận nhân dân lên nắm quyền ở Pháp đã cho thi hành một số chính sách tiến bộ ở

thuộc địa

B Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên nắm quyền, cho phép nhân dân thuộc địa được tự do đấu

tranh

C Chủ nghĩa Phát xít xuất hiện, đe dọa nền hòa bình, an ninh thế giới.

D Bọn phát xít lên cầm quyền ở Pháp, thực hiện một số cải cách tiến bộ ở thuộc địa.

Câu 10 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là

một, dân tộc Việt Nam là một"?

A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

B Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.

C Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.

D Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.

Câu 11 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra trong hoàn cảnh nào?

A Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

B Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

C Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

D Phát xít Đức chuẩn bị tấn công Liên Xô.

Câu 12 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong

chiến lược

A “Chiến tranh cục bộ”.

B “Chiến tranh đơn phương.

C “Việt Nam hóa chiến tranh”.

D “Chiến tranh đặc biệt”.

Câu 13 Tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A Độc lập và tự do.

B Người cày có ruộng.

Trang 7

C Dân sinh dân chủ.

D Độc lập dân tộc.

Câu 14 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng

nào?

A Cách mạng xã hội chủ nghĩA.

B Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

C Cách mạng ruộng đất.

D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 15 Vì sao từ thập kỷ 60, 70 của thế kỷ XX, nhóm 5 ngược sáng lập ASEAN thực hiện chiến của tể

hướng ngoại?

A Nền kinh tế còn nghèo nàn, lạc hậu.

B Nền kinh tế đã được phục hồi và bắt đầu phát triển.

C Chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.

D Nền kinh tế suy thoái, khủng hoảng.

Câu 16 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình

trạng Chiến tranh lạnh?

A Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.

C Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.

D Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.

Câu 17 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Sự ra đời các khối quân sự đối lập.

B Xu thế toàn cầu hóA.

C Sự hình thành các liên minh khu vực.

D Cục diện "Chiến tranh lạnh".

Câu 18 Vì sao Đại hội đại biểu lần II của Đảng quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành

lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác - Lênin riêng?

A Để có cương lĩnh phù hợp với đặc điểm phát triển của từng dân tộc.

B Đối tượng và nhiệm vụ cách mạng của ba nước không giống nhau.

C Việt Nam đã hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc, tiếp tục tiến lên chủ nghĩa xã hội.

D Cách mạng của ba nước đã giành được những thắng lợi quyết định buộc Pháp kết thúc chiến tranh Câu 19 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,

giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi

A Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).

C Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

Câu 20 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là

A Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.

B Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.

C Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.

D Thực hiện chạy đua vũ trang.

Câu 21 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh

đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.

B Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.

C Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.

D Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 22 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Trung

Hoa Dân quốc để đánh Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân quốc?

A Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong.

B Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

Trang 8

C Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể cùng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

D Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

Câu 23 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945?

A Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.

B Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.

C Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.

D Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.

Câu 24 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước

Đông Dương?

A Hiệp định Sơ bộ 1946.

B Hiệp định Pari 1973.

C Hiệp định Giơnevơ 1954.

D Hiệp định Viêng Chăn 1973.

Câu 25 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?

A Đánh nhanh thắng nhanh.

B Đánh chắc thắng chắC.

C Đánh từ Bắc đến Nam.

D Đánh từng gói nhỏ.

Câu 26 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.

B Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.

C Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).

D Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).

Câu 27 Điểm khác biệt cơ bản giữa con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc (hình thành

trong những năm 20 của thế kỉ XX) so với các con đường cứu nước trước đó là gì?

A Đối tượng cách mạng.

B Lực lượng cách mạng.

C Mục tiêu trước mắt.

D Khuynh hướng cách mạng.

Câu 28 Trận đánh gây tiếng vang lớn trong phong trào kháng chiến chống Pháp của quân dân ta từ năm

1873 - 1874 là

A Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ hai.

B Thắng lợi của quân dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

C Chiến công của Nguyễn Trung Trực trên sông Vàm Cỏ Đông.

D Khởi nghĩa của Trương Định tiếp tục giành thắng lợi gây cho Pháp khó khăn.

Câu 29 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?

A Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 30 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng

Việt Nam từ 1911 – 1930?

A Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.

B Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

C Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

D Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 31 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

B Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.

Trang 9

C Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

D Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.

Câu 32 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao của ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể rút ra bài học

kinh nghiệm gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?

A Cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

C Nhân nhượng với kẻ thù.

D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

Câu 33 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những

năm 70 của thế kỉ XX?

A Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

B Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

C Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

Câu 34 Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 – 1954)

chiến thắng nào đã làm phá sản "kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh"?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ.

B Chiến thắng Hòa Bình.

C Chiến thắng Việt Bắc.

D Chiến thắng Biên giới.

Câu 35 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương

trong thời kỳ 1936 - 1939 là

A Đòi nới rộng quyền dân sinh, dân chủ.

B Chỉa ruộng đất cho dân cày.

C Giành độc lập dân tộc.

D Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.

Câu 36 Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung trời tháng 1/1959 xác định phương hướng cơ bản

của cách mạng miền Nam trong cuộc đấu tranh chống chính quyền Mĩ – Diệm là

A Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh và trang.

B Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

C Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

Câu 37 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng

A Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

B Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.

C Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

D Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.

Câu 38 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm

80 của thế kỷ XX là

A Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

C Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.

D Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.

Câu 39 Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam?

A Ru-dơ-ven

B Ken-nơ-đi

C Ai-xen-hao

D Giôn-xơn

Câu 40 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của

giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?

A Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.

B Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.

Trang 10

C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.

D Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.

Câu 41 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Kinh tế kém phát triển.

B Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

C Các đảng phái tranh giành quyền lựC.

D Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

Câu 42 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu

Á dựa trên cơ sở nào?

A Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.

B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

D Nền kinh tế đứng đầu thế giới.

Câu 43 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù

chủ yếu của cách mạng là

A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.

B Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.

C Đế quốc Pháp và tay sai.

D Phát xít Nhật và tay sai.

Câu 44 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành

A Cứu quốc quân.

B Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.

C Quân đội Quốc gia Việt Nam.

D Vệ quốc đoàn.

Câu 45 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

B Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.

C Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.

D Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.

Câu 46 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là

A Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi

nặng

B Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách

mạng ruộng đất

C Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 47 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt

Nam?

A Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.

B Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.

C Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.

D Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.

Câu 48 Sau chiến tranh chống Nhật, từ năm 1946 – 1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử quan

trọng nào?

A Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.

B Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng hợp tác chống Nhật.

C Cách mạng Trung Quốc liên tiếp giành thắng lợi.

D Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng.

Câu 49 Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là gì?

A Chống phát xít Nhật và tay sai.

B Chống đế quốc và phong kiến.

Ngày đăng: 17/04/2023, 22:55

w