Ngân hàng đề cương ôn thi THPT 1 Điện tích – Định luật Cu Lông NB1 1 Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là A B C D NB2 1 Điện tích điểm là A vật.
Trang 1q1 q2
Ngân hàng đề cương ôn thi THPT
1 Điện tích – Định luật Cu Lông
NB1.1.Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là.
A
1 2 2
q q
F k
r
B
1 2
q q
F k
r
C
1 2 2
q q
F k
r
D
1 2
q q F
r
NB2.1.Điện tích điểm là
A vật mang điện có kích thước nhỏ.
D vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.
C vật có kích thước vô cùng nhỏ.
D vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.
NB3.1.Hai điện tích điểm gần nhau thì thấy chúng hút nhau,hai điện tích đó là
A hai điện tích đều dương B hai điện tích đều âm
NB4.1Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm.
B tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai đtich đểm.
C tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích.
NB5.1 Các thanh nhựa và các quả cầu đã bị nhiễm điện, trường hợp nào sau đây ta coi các vật đó là điện tích điểm?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau
B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Hai quả cầu đặt rất xa nhau
D Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
TH1.1 Hai điện tích chúng đẩy nhau thì:
A q1> 0 và q2> 0 B q1< 0 và q2< 0 C q1.q2> 0 D q1.q2< 0
TH2.1 Khi tăng khoảng cách giữa hai điên tích lên 3 lần trong một môi trường điện môi mà vẫn giữ nguyên độ lớn
các điện tích thì độ lớn lực tương tác giữa các điên tích sẽ
A tăng lên 3 lần C giảm đi 3 lần
B tăng lên 9 lần D giảm đi 9 lần
TH3.1 Hai quả cầu kim loại nhiễm điện cùng dấu đặt gần nhau thì có thể
TH4 1 Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ
lớn nhất khi đặt trong môi trường ?
TH 5.1 Dấu của các điện tích q q1, 2ứng với lực tương tác trong hình bên là
Trang 2A q10;q2 0 B q10;q20
C q q 1 2 0 D q10;q2 0
2 Thuyết electron – Định luật bảo toàn điện tích:
NB 1.2.Khi hòa tan tinh thể muối ăn vào nước thì:
A natri nhận êlectron, clo nhường êlectron
B cả natri và clo đều nhận êlectron
C natri nhường êlectron, clo nhận êlectron
D cả natri và clo đều nhường êlectron
NB2.2.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 kg
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
NB 3.2 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A êletron chuyển từ vật này sangvật khác.
B vật bị nóng lên.
C các điện tích tự do được tạo ratrong vật.
D các điện tích bị mấtđi.
NB 4.2.Điện tích của electron là
A + 1,6.10-19 C B – 1,6.10-19 C C 9,1.10-31kg D 6,7.10-27kg
TH1 2.Một vật đang trung hòa về điện nếu nhận thêm electron thì
A trở thành điện tích âm B độ lớn điện tích giảm xuống
C vẫn trung hòa về điện D trở thành điện tích dương
TH 2.2 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C Vật C hút vật
D Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu C Điện tích của vật A và D cùng dấu
B Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu
TH3.2.Theo thuyết electron thì
A vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương
B vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm
C vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron
D vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
TH 4.2 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện
B Đặt một vật gần nguồn điện
C Cho một vật tiếp xúc với viên pin
D Cọ chiếc vỏ bút lên tóc
TH 5.2.Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hòa về điện được nối với đất bởi một
dây dẫn Hỏi điện tích của B như nào nếu cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B
Trang 3A B mất điện tích B B tích điện âm C B tích điện dương D B không nhiễm điên.
3 Điện trường Cường độ điên trường Đường sức điện
NB1.3 Đại lượng vật lí nào sau đây là đại lượng véc tơ?
NB 2.3 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưngcho
A thể tích vùng có điện trường là lớn haynhỏ.
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ nănglượng.
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểmđó.
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểmđó.
NB 3.3 Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là
A.vôn trên mét bình phương(V/m2)
B vôn nhân mét (V.m).
C vôn trên mét (V/m).
D vôn trên mét bình phương (V.m2)
NB 4.3 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách
điện tích Q một khoảng r là
A
9 2
Q
E 9.10
r
B
9 2
Q
r
C
9 Q
E 9.10
r
D
9Q
r
NB 5.3 Một điện tích âm được đặt trong điện trường đều, lực điện tác dụng lên điên tích đó
A cùng phương chiều với đường sức
B cùng phương ngược chiều đường sức
C vuông góc với đường sức
D hợp với đường sức một góc α
NB 6.3 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
A Điện tích Q
B Điện tích thử q đặt tại điểm đó
C Khoảng cách r từ Q đến điểm đó
D Hằng số điện môi của môi trường
TH 1.3 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động
A.dọc theo chiều của đường sức điện trường
B ngược chiều đường sức điện trường
C vuông góc với đường sức điện trường
D theo một quỹ đạo bất kỳ
TH2.3 Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm Hai cường độ điện trường thành
phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên
Trang 4A đường nối hai điện tích.
B đường trung trực của đoạn nối hai điện tích
C đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1
D đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2
TH 3.3.Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ
điện trường
TH 4.3 Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển
động:
A dọc theo chiều của đường sứcđiệntrường.
B ngược chiều đường sức điệntrường.
C vuông góc với đường sứcđiện trường.
D theo một quỹ đạo bấtkỳ.
TH 5.3 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 6.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
4 Công của lực điện.
NB 1.4 Công của lực điện không phụ thuộc vào
A độ lớn điện tích bị dịch chuyển C hình dạng của đường đi
B vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi D cường độ của điện trường
NB 2.4 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường
B phương chiều của cường độ điện trường
C khả năng sinh công của điện trường
D độ lớn, nhỏ của vùng không gian có điện trường
NB 3.4 Công thức tính công của lực điên trong sự dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều là
A A = qEd B A= qE
d C A = qEd2 D A=
Ed q
NB 4.4 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường
chỉ phụ thuộc vào
TH 1.4 Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch
chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
TH 2.4 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu
C hiệu điện thế UMN càng lớn D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
Trang 5TH 3.4 Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A =
qEd, trong đó d là
A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện
D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức
5 Điện thế Hiệu điện thế.
NB 1 5 Đơn vị của điện thế, hiệu điện thế là Vôn (V), 1V bằng
A 1 Niutơn trên Culông(N/C) C 1 Jun trênNiutơn (J/N)
B 1 Jun nhân Culông (J.C) D 1 Jun trên Culông (J/C)
NB 2.5 Hai điểm M,N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều,hiệu điện thế giữa M,N là UMN thi:
NB 4.5 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường.
B phương chiều của cường độ điện trường.
C khả năng sinh công của điện trường.
D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
NB5.5 Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của điện trường đều có cường độ điện trường là E, hiệu
điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng ?
MN MN
A U
q
D.E U MN d
TH 1.5 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40 V Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm B.Điện thế ở M là 40 V.
TH 2.5 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu
C hiệu điện thế UMN càng lớn D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
TH 4.5 Biết hiệu điên thế UMN =-5V Đẳng thức nào dưới đây là đúng
A VM= -5V B VM – VN = 5V
C.VN – VM = -5V D VN – VM = 5V
6 Tụ điện.
NB 1.6 Công thức định nghĩa điện dung của tụ điện là
A C= Q
U
Trang 6NB 2.6 1nF bằng
NB 3.6 Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
NB 4.6 Đơn vị của điện dung C là:
TH 1.6 Liên hệ nào sau đây giữa điện dung của tụ điện, hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện và điện tích của tụ
điện là đúng?
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó
B Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó
TH 2.6.Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện
tích của tụ
A không thay đổi B tăng gấp đôi C tăng gấp bốn D giảm một nửa
TH 3.6.Một tụ điện điện dung 5~F được tích điện đến điện tích bằng 86~C Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ
TH 4.6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hóa năng.
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.
C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
D Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.
7 Dòng điên không đổi Nguồn điện.
NB 1.7 Dòng điện là
A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
B dòng chuyển động của các điện tích
C dòng chuyển dời của eletron
D dòng chuyển dời của ion dương
NB 2.7 Dòng điện không đổi là dòng điệncó
A chiều không thay đổi theo thờigian.
B cường độ không thay đổi theo thờigian
C điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thờigian
D chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
NB 3.7 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện
NB 4.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện
B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện
Trang 7C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật
NB 5.7 Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua
nguồn Mối liên hệ giữa chúnglà
NB 6.7Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
TH 1.7 Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
dây dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:
TH 2.7 Đoạn mạch gồm R1 = 100 mắc nối tiếp với R2 = 300 , điện trở toàn mạch là
A RTM = 200 B RTM = 300 C RTM = 400 D RTM = 500
TH 3.7 Trong thời gian 4 giây có điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng
đèn Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
TH 4.7 Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng?
A Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường
và độ lớn của điện tích dịch chuyển
C Đơn vị suất điện động là Jun.
D Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.
8 Điên năng Công suất điện.
NB 1.8Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất điện?
A Oát (W) C Kilo oát giờ (KWh)
B Kilo oát (KW) D Jun trên giây (J/s)
NB 2.8 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
NB 3.8 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
NB 4.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật
D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
NB 5.8 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Trang 8C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
TH 1.8 Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điện của
đoạn mạch:
TH 2.8 Công suất định mức của các dụng cụ điện là
A công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được
B công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được
C công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường
D công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào
TH 3.8 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A Công suất điện gia đình sử dụng
B Thời gian sử dụng điện của gia đình
C Điện năng gia đình sử dụng.
D Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
TH 4.8 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
9 Định luật Ôm đối với toàn mạch.
NB 1.9.Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
B tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn
C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch
D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài
NB 2.9Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn C giảm về 0
B. tăng giảm liên tục D không đổi so với trước
NB 3.9 Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.
C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.
D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài.
NB 4.9 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
NB 5.9 Để tránh hiện tượng đoản mạch xảy ra người ta mắc trước mạch điện một
A công tơ điện B attomat. C vôn kế D ampe kế
TH 1.9 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
Trang 9TH 2.9 Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi Khi điện trở ngoài (RN) thay đổi thì cường độ dòng điện trong mạch chính
A giảm đi nếu RN giảm C tăng lên nếu RN tăng
TH 3.9 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 () được mắc với điện trở 5,8 () thành mạch kín Khi đó cường độ
dòng điện chạy qua mạch điện là 2A Suất điện động của nguồn điện là:
A E = 11,6 (V) B E = 12,00 (V) C E = 0,33 (V) D E = 11,2 (V).
TH 4.9 Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I = 60 (A) B I = 12 (A) C I = 2,4 (A) D I = 2,5 (A).
10 Ghép nguồn điện thành bộ.
NB 1.10.Khi mắc song song n nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện
động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
r
n và r
n
E E
B.Eb E và rb nr. C.Eb n và rE b nr. D. b b
r
và r
n
E E
NB 2.10 Khi mắc nối tiếp n nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện
động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
r
n và r
n
E E
B.Eb E và rb nr. C.Eb n và rE b nr. D. b b
r
và r
n
E E
TH 1.10 Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 3V và có điện trở trong
1 thành một bộ nguồn thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là :
A 9V và 3 B 3V và 3 C 9V và 1/3 D 3V và 1/3.
TH 2.10 Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để
A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
11 Dòng điên trong kim loại.
NB 1.11 Kim lọai dẫn điện tốt là do :
A Mật độ điện tích tự do trong kim lọai là rất lớn
B Tất cả các electron trong kim lọai đều tự do
C Tất cả các electron trong kim lọai đều chuyển động có hướng ưu tiên là ngược chiều điện trường
D Các ion dương cũng tham gia trong việc tải điện
NB 2.11 Hạt mang tải điện trong kim loại là
NB 3.11 Các kim loại đều
A dẫn điện tốt, có điên trở suất không đổi
Trang 10B dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
C dẫn điên tốt như nhau, có điên trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D dẫn điên tốt, có điên trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
NB 4.11.Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
A các ion dương cùng chiều điện trường.
B các ion âm ngược chiều điện trường.
C các electron tự do ngược chiều điện trường.
D các prôtôn cùng chiều điện trường.
TH 1.11 Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
A do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
B do các electron dịch chuyển quá chậm.
C do các ion dương va chạm với nhau.
D do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
TH 2.12 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:
A chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên
B chuyển động định hướng của các electron tăng lên
C vận tốc chuyển động của các ion quanh nút mạng tăng lên
D vận tốc chuyển động của các ion quanh nút mạng giảm đi
TH 3.12 Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào
A chiều dài của vật dẫn.
B chiều dài và tiết diện vật dẫn.
D tiết diện của vật dẫn.
C nhiệt độ và bản chất của vật dẫn
TH 4.12.Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện
A Chỉ phụ thuộc hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
B Chỉ phụ thuộc diện tích tiếp xúc của hai mối hàn
C Chỉ phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc
D Phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc và hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
TH 5.12 Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:
A Ôm kế và đồng hồ đo thời gian
B Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ
C Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian
D Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian
12 Dòng điện trong chất điên phân.
NB 1.12 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là