Phòng GD Tỉnh Phú Yên TRƯỜNG THPT Trần Phú (Đề thi có trang) THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN LỊCH SỬ Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Trong[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Yên
TRƯỜNG THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
THI THỬ THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, thái độ chính trị của
giai cấp tư sản dân tộc như thế nào?
A Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp khi Pháp mạnh.
B Có thái độ phản đối đấu tranh cách mạng.
C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
D Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp.
Câu 2 Đâu không phải là biện pháp cấp thời để giải quyết nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Lập “Hũ gạo cứu đói", tổ chức “Ngày đồng tâm”.
B Đẩy mạnh phong trào thi đua tăng gia sản xuất.
C Tổ chức quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
D Nghiêm trị những người đầu cơ tích trữ gạo.
Câu 3 Trải qua 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp lâm vào hoàn cảnh
như thế nào?
A Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
B Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng.
C Thiệt hại ngày càng nặng nề, vùng chiếm đóng bị thu hẹp.
D Phụ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.
Câu 4 Tại sao sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ và Liên Xô chuyển sang thể đối đầu và đi tới tình
trạng Chiến tranh lạnh?
A Do Mỹ lo ngại trước sự lớn mạnh của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
B Vì Mĩ và Liên Xô nằm ở hai cực đối lập nhau trong trật tự thế giới mới.
C Do Liên Xô lo ngại âm mưu và tham vọng bá chủ thế giới của Mĩ.
D Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
Câu 5 Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến
thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?
A Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện.
B Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta.
C Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn.
D Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận.
Câu 6 Vì sao sự ra đời các Xô viết ở Nghệ - Tĩnh được đánh giá là đỉnh cao của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đây là hình thức chính quyền giống các Xô Viết ở nước Nga (1917).
B Đã hoàn thành mục tiêu đề ra trong Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930).
C Đây là mốc đánh dấu sự tan rã của bộ máy chính quyền thực dân, phong kiến.
D Giải quyết được những vấn đề cơ bản của một cuộc cách mạng xã hội.
Câu 7 Trong tiến trình cách mạng Việt Nam giai đoạn 1919 – 1945, sự kiện nào mở ra một kỉ nguyên
mới trong lịch sử dân tộc?
A Chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh được thành lập.
B Cách mạng Tháng Tám (1945) thành công.
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần VIII được triệu tập.
Câu 8 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
Trang 2A Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
B Con người được coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu.
C Nhanh chóng áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
D Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung cho kinh tế.
Câu 9 Tổ chức nào dưới đây là hạt nhân đưa tới sự ra đời của Đông Dương Cộng sản Đảng (6-1929)?
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Việt Nam Quốc dân đảng.
C Hội Việt Nam Nghĩa đoàn.
D Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 10 Chủ trương giải phóng miền Nam mà Bộ Chính trị đề ra cuối năm 1974 đầu năm 1975 là gì?
A Đánh chắc thắng chắC.
B Đánh nhanh thắng nhanh.
C Đánh từ Bắc đến Nam.
D Đánh từng gói nhỏ.
Câu 11 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Trật tự Véc xai - Oa sin tơn thiết lập.
B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công.
D Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
Câu 12 Đánh giá nào sau đây đúng về công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng
Việt Nam từ 1911 – 1930?
A Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Đến với chủ nghĩa Mác – Lênin tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
C Soạn thảo và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
D Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
Câu 13 Sự kiện nào đã đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho
dân tộc Việt Nam?
A Sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).
B Đọc Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (7/1920).
C Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản (12/1920).
D Gửi Bản yêu sách 8 điểm đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).
Câu 14 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội đối với nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A Xây dựng nền kinh tế giàu mạnh, cải thiện đời sống nhân dân.
B Xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
C Tầng cường tính cạnh tranh với các nước ngoài khu vực.
D Nâng cao đời sống nhân dân, thúc đẩy nền kinh tế phát triển nhanh.
Câu 15 Điểm khác biệt cơ bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân chủ
trước năm 1930?
A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
B Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
D Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 16 Việc tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập Đảng Mác - Lênin riêng ở mỗi nước Việt
Nam, Lào, Campuchia được quyết định tại
A Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2 - 1951).
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1939).
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 – 1941).
D Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng (9 – 1960).
Câu 17 Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Vai trò điều tiết của nhà nước.
B Tài nguyên thiên phong phú.
Trang 3C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Áp dụng khoa học kỹ thuật.
Câu 18 Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam được rút ra trong việc lãnh
đạo Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Xây dựng khối liên minh công - nông và mặt trận dân tộc thống nhất.
B Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng.
C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức.
D Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
Câu 19 "Thành cổ Quảng Trị" là địa danh được gắn liền với sự kiện nào sau đây?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Trận "Điện Biên Phủ trên không" cuối 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 20 Chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận" được Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong
chiến lược
A “Chiến tranh đơn phương.
B “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C “Chiến tranh đặc biệt”.
D “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 21 Vì sao việc thành lập mặt trận Việt Minh (5 - 1941) được coi là một chủ trương sáng tạo của
Đảng Cộng sản Đông Dương?
A Tập hợp hết thảy các lực lượng vào mặt trận đấu tranh chống đế quốc.
B Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
C Hạn chế tối đa sự chống phá của các thế lực thù địch.
D Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 22 Điểm giống nhau giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
(5/1941) với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (11/1939) là
A Đều chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Đều chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và tạm gác khẩu hiệu cách
mạng ruộng đất
C Đều nêu khẩu hiệu thành lập Chính phủ nhân dân của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Đều nêu khẩu hiệu tịch thu ruộng đất của bọn thực dân Pháp và địa chủ phản bội, chống tổ cao, lãi
nặng
Câu 23 Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam
Việt Nam chuyển tử thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công?
A Chiến thắng Vạn Tường
B Chiến thắng Ấp Bắc.
C Chiến thắng Bình Giã.
D Phong trào “Đồng khởi”.
Câu 24 Đâu là thắng lợi ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1950?
A Các nước Đông Âu và Nam Âu công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
B Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến trường Đông Dương.
C Các nước Đông Nam Á công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
D Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
Câu 25 Đến cuối thập kỷ 90 của thế kỉ XX, Liên minh châu Âu (EU) trở thành tổ chức liên kết khu vực
lớn nhất hành tinh về
A Quân sự và chính trị.
B Chính trị và kinh tế.
C Kinh tế và văn hóa.
D Quân sự và kinh tế.
Câu 26 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì?
A sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác- Lênin.
Trang 4B Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng CM vô sản và khuynh hướng CM dân chủ
tư sản
C sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
D sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
Câu 27 Năm 1975, với thắng lợi của cách mạng Ănggola và Môdămbich, nhân dân các nước châu Phi đã
hoàn thành cơ bản nhiệm vụ đấu tranh đánh đổ
A Nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới.
B Chế độ A-pác-thai.
C Chế độ độc tài thân Mĩ.
D Nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 28 Chủ trương của Đảng là giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tạm gác khẩu hiệu cách mạng
ruộng đất trong giai đoạn 1939 - 1945 đã chứng tỏ điều gì?
A Bắt đầu nhận ra khả năng chống đế quốc của trung và tiểu địa chủ.
B Đáp ứng đúng nguyện vọng số một của giai cấp nông dân Việt Nam.
C Tập trung giải quyết mâu thuẫn cơ bản hàng đầu của xã hội Việt Nam.
D Thực hiện đúng chủ trương của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
Câu 29 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, sự kiện nào thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt
Nam?
A Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam.
B Phát hành tiền Việt Nam thay cho tiền Đông Dương.
C Bản Hiến pháp đầu tiên được Quốc hội thông qua.
D Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên.
Câu 30 Nội dung căn bản nhất trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến những năm
80 của thế kỷ XX là
A Sự đối đầu căng thẳng, định cao là Chiến tranh lạnh.
B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.
C Chủ nghĩa khủng bố và chủ nghĩa li khai bùng phát.
D Chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh thế giới mới.
Câu 31 Sau thắng lợi của cách mạng tháng Mười, nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết Nga là
A Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B Thực hiện nam nữ bình đẳng.
C Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh.
D Xây dựng bộ máy nhà nước mới của nhân dân lao động.
Câu 32 Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945 là
A Quảng Ngãi, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa
B Hà Tĩnh, Quảng Ngãi, Hà Giang, Cao Bằng
C Quảng Nam, Bình Định, Hải Dương, Hưng Yên
D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
Câu 33 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là gì?
A Xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốc gia.
B Viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
C Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D Xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.
Câu 34 Phong trào công nhân có một tổ chức lãnh đạo thống nhất, một đường lối cách mạng đúng đắn,
giai cấp công nhân Việt Nam hoàn toàn giác ngộ về sứ mệnh lịch sử của mình từ khi
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (1925).
B Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời (1929).
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son nổ ra (8/1925).
Câu 35 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định kẻ thù
của cách mạng là
Trang 5A Đế quốc phát xít Nhật và tay sai
B Đế quốc phát xít Pháp và tay sai
C Đế quốc Pháp và bọn phản cách mạng
D Đế quốc phát xít Pháp - Nhật và tay sai.
Câu 36 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939) đã xác định kẻ thù
chủ yếu của cách mạng là
A Đế quốc Pháp - phát xít Nhật.
B Đế quốc Pháp - phát xít Nhật và tay sai.
C Đế quốc Pháp và tay sai.
D Phát xít Nhật và tay sai.
Câu 37 Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản Việt Nam trong những
năm 1919-1925?
Câu 1 (VD): Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Câu 2 (NB): Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia
Câu 3 (NB): Chiến tranh thế giới thứ hai không diễn ra ở châu lục nào?
Câu 4 (NB): Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn (1950 đến những năm 70)?
Câu 5 (NB): Trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX, khuynh hướng bạo động gắn liền với nhân vật tiêu biểu nào?
C Phan Châu Trinh
Câu 6 (NB): Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
Câu 7 (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố dẫn đến sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 8 (NB): Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 9 (NB): Nội dung nào không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
Câu 10 (NB): Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là Câu 11 (NB): Sau chiến tranh thế giới thứ II, nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống lại ách thống trị của thực dân
Câu 12 (NB): Quá trình thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, 5 nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đều
Câu 13 (TH): Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?
Câu 14 (NB): Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
Câu 15 (NB): Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
Câu 16 (NB): Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ trọng tâm là
D củng cố, hoàn thiện hệ thống chính trị của chủ nghĩa xã hội
Câu 17 (TH): Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Á và nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thứ hai
có sự khác biệt cơ bản về
C hình thức đấu tranh
Câu 18 (NB): Yếu tố nào dưới đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới đơn cực giai đoạn sau Chiến tranh lạnh?
Câu 19 (NB): Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (thập niên 90 của thế kỷ XX), để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác, Mĩ đã
Câu 20 (NB): Yếu tố nào dưới đây quyết định thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 - 1950)?
Câu 21 (VD): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
Câu 22 (NB): Trong những năm 1947-1991, sự kiện nào đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề liên quan đến hòa bình và an ninh châu Âu?
Trang 6Câu 23 (NB): Một trong những mục đích của Mĩ khi thực hiện “Kế hoạch Macsan” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 24 (VD): Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?
Câu 25 (NB): Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là
Câu 26 (NB): Hiệp ước Bali (2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã
Câu 27 (NB): Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
Câu 28 (VD): Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỷ XX chứng tỏ các sĩ phu tiến bộ
Câu 29 (TH): Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế kỷ XX)?
Câu 30 (VD): Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (A-pác-thai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
Câu 31 (TH): Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX, Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì
Câu 32 (NB): Một trong những yếu tố tác động đến sự hình thành trật tự thế giới giai đoạn sau Chiến tranh lạnh là
Câu 33 (VD): Nhận định nào dưới đây về chính sách đối ngoại của Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là đúng:
Câu 34 (VDC): Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?
B Là diễn đàn đi đầu trong việc bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo
Câu 35 (VD): Điểm khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi so với khu vực Mĩ latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
Câu 36 (VD): Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong năm 1945 chứng tỏ
Câu 37 (NB): Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức VÁCSAVA tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?
Câu 38 (TH): Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
Câu 39 (VD): Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh
là
Câu 40 (VD): Chiến tranh lạnh chấm dứt đã ảnh hưởng đến tình hình các nước Đông Nam Á như thế nào?
A chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
B Các nước Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
C Tập trung sản xuất và tư bản cao
D Thái Lan
E Châu Á
F cục diện “Chiến tranh lạnh”
G Áp dụng những thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật
H Sự xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
I lực lượng lãnh đạo
J tuyên bố xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh
K Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt
L Tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân Liên Xô
M mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX
N tư bản tài chính xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới
O xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN
P sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên
Q một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ
R do Đảng Cộng sản ở các nước trực tiếp lãnh đạo
S thúc đẩy quá trình liên kết kinh tế - chính trị ở khu vực Tây Âu
T Nhu cầu liên kết, hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển
Trang 7U Liên Xô
V Nam Phi
W Nhật Bản
X Chống độc quyền cảng Sài Gòn.
Y sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta
Z xu thế toàn cầu hóa
A Lào
B Tây Ban Nha
C thông qua quyết định kết nạp Brunây vào ASEAN
D Anh
E các nước phương Tây
F Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
G dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
H Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu.
I Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
J chống lại chủ nghĩa thực dân mới
K Muốn liên kết lại để hạn chế ảnh hưởng của các nước lớn
L Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ
M nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc
N tầng lớp trung gian đóng vai trò nòng cốt
O Công nghiệp quốc phòng, công nghiệp vũ trụ
P Việt Nam
Q Huỳnh Thúc Kháng
R đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng
S Trở thành những nước công nghiệp mới
T sự phát triển của các cường quốc và Liên minh châu Âu (EU)
U các nước Đông Âu
V Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới
W Đức
X xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
Y các trung tâm kinh tế - tài chính Tây Âu và Nhật Bản ra đời
Z Hòa hoãn, tích cực
A có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
B Đi đầu trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc
C Có lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên thiên nhiên
D Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
E Định ước Henxinki được kí kết giữa Mỹ, Canađa và nhiều nước châu Âu
F Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu
G Thành lập khối Đồng minh chống phát xít
H Mĩ
I Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe
J sử dụng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố
K Sự hình thành của các trung tâm kinh tế Tây Âu và Nhật Bản
L Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới
M Hợp tác có hiệu quả với các nước Đông Âu
N chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng, suy yếu
O Sự mở rộng không gian địa lý của hệ thống xã hội chủ nghĩa
P Mĩ, Anh và Liên Xô
Q Inđônêxia
R giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ
S Châu Phi
Trang 8T nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực
U Tác động của xu thế toàn cầu hóa
V "Bài trừ ngoại hóa".
W Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào
X Tích cực, tiến bộ
Y Mĩ
Z thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi
A chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
B "Chấn hưng nội hóa".
C thành lập và phát triển Hội đồng tương trợ kinh tế
D tập hợp các nước Tây Âu và liên minh quân sự chống Liên Xô
E Châu Âu
F sự hình thành các liên minh kinh tế
G Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản
H trở thành những con rồng kinh tế châu Á
I xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai
J mục tiêu đấu tranh
K Các nước ASEAN kí Hiệp ước thân thiện và hợp tác
L Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu
M mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ
N Đông Bắc Á
O người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
P hội nhập quốc tế
Q phát triển kinh tế
R Pháp
S Hy Lạp
T cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới hai cực
U Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa
V hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cơ bản tan rã
W độc lập, có chủ quyền
X Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực trên thế giới
Y Là tổ chức có vai trò quyết định ngăn chặn đại dịch đe dọa sức khỏe của loài người
Z Xác lập cục diện hai cực, hai phe
A Đức, Pháp và Nhật Bản
B Trung Hoa Dân quốc
C điều kiện khách quan giữa vai trò quyết định
D phát triển quốc phòng
E sử dụng lực lượng quân đội mạnh
F Trung lập, tích cực
G chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
H trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên hợp quốc
I Phan Bội Châu
J xoa dịu mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước Tây Âu
K sự ra đời các khối quân sự đối lập
L Anh
M lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định
N Hòa bình, trung lập
O ổn định chính trị
P chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã
Q tăng cường tính năng động của nền kinh tế
R Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản
Trang 9S Các nước Đông Nam Á tham gia các khối liên minh quân sự
T Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
U tự do trong Liên bang Đông Dương
V Công nghiệp hàng tiêu dùng, công nghiệp điện hạt nhân
W điều kiện chủ quan giữa vai trò quyết định
X Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
Y Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức
Z độc lập trong Liên bang Đông Dương
A Châu Mĩ
B Đông Nam Á
C thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN
D có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
E từng bước áp đặt hình thức chủ nghĩa thực dân kiểu mới ở châu Âu
F Lương Văn Can
G Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới
H Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
I dân chủ, có chủ quyền
J Là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
K Công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
L Thoả thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
M Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
N Vấn đề Campuchia từng bước được giải quyết
O Mĩ La tinh
P sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”
Q Là diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới
R thành công của cách mạng Cuba
S Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu
T sự xuất hiện và ngày càng mở rộng của các công ty độc quyền
U khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh
V Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc
W cuộc đấu tranh vì hòa bình tiến bộ đã hoàn thành ở châu Phi
X hình thức đấu tranh chủ yếu là khởi nghĩa vũ trang
Y tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho CNXH
Z Liên Xô và Mỹ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược
A Mĩ là siêu cường mạnh nhất, muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
B cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
C Tây Âu
D phương pháp đấu tranh
Câu 38 Sau cuộc kháng chiến chống pháp kết thúc, Miền Bắc đã căn bản hoàn thành cuộc cánh mạng
nào?
A Cách mạng ruộng đất.
B Cách mạng xã hội chủ nghĩA.
C Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 39 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Nhân dân nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.
B Gánh chịu những hậu quả hết sức nặng nề.
C Kinh tế kém phát triển.
D Các đảng phái tranh giành quyền lựC.
Câu 40 Tháng 9/1945, Việt Nam Giải phóng quân đổi tên thành
A Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân.
B Vệ quốc đoàn.
Trang 10C Quân đội Quốc gia Việt Nam.
D Cứu quốc quân.
Câu 41 Hậu quả tiêu cực nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ từ nửa sau thế kỉ XX là
A Chế tạo vũ khí hủy diệt.
B Tai nạn lao động và giao thông.
C Ô nhiễm môi trường.
D Gây các loại dịch bệnh mới.
Câu 42 Tình hình Liên bang Nga từ năm 2000 là
A Thực hiện chạy đua vũ trang.
B Vẫn phải đương đầu với nạn khủng bố.
C Kinh tế dần phục hồi và phát triển, tình hình chính trị - xã hội tương đối ổn định.
D Tình hình kinh tế - chính trị - xã hội không ổn định.
Câu 43 Sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng nước ta đã hoàn thành mục tiêu "Nước Việt Nam là
một, dân tộc Việt Nam là một"?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B Cả nước tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
C Đại thắng mùa Xuân năm 1975, giải phóng miền Nam.
D Mỹ ký Hiệp định Pari 1973 rút quân hoàn toàn về nước.
Câu 44 Đâu là cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa Bãi Sậy.
B Khởi nghĩa Yên Thế.
C Khởi nghĩa Hương Khê.
D Khởi nghĩa Ba Đình.
Câu 45 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là gì?
A Xu thế toàn cầu hóA.
B Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
C Sự hình thành các liên minh khu vực.
D Cục diện "Chiến tranh lạnh".
Câu 46 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968), Mĩ đã tiến hành bằng lực lượng
A Quân đội đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
B Quân Mỹ, quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.
C Quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
D Quân Mỹ, quân đội một số nước đồng minh của Mĩ.
Câu 47 Hiệp định nào đã công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước
Đông Dương?
A Hiệp định Viêng Chăn 1973.
B Hiệp định Pari 1973.
C Hiệp định Giơnevơ 1954.
D Hiệp định Sơ bộ 1946.
Câu 48 Đâu là nội dung của kế hoạch Rơve?
A Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
B Cố gắng giành thắng lợi quân sự để thiết lập Chính phủ bù nhìn trong toàn quốc.
C Phá tan cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến, thiết lập hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội
- Hòa Bình - Sơn La)
D Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 3, thiết lập “hành lang Đông - Tây” (Hải Phòng - Hà
Nội – Hòa Bình – Sơn La)
Câu 49 Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Việt Minh.
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.