1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương ôn thi 12 môn lịch sử (22)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi THPT năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Lịch sử – Khối lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 140 ) Họ và tê[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Lịch sử – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ về nước, nhằm tận dụng xương máu của người Việt, đó là

âm mưu của

A chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh”.

B chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

C chiền lược “Chiến tranh đặc biệt”.

D chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

Câu 2 Khối lương vật chất mà miền Nam chi viện cho các chiến trường trong năm 1972 là

A tăng gấp 1,7 lần so với 1971.

B tăng gấp 1,6 lần so với 3 năm trước.

C tăng gấp 1,6 lần so với 1971.

D tăng gấp 1,7 lần so với 3 năm tước.

Câu 3 Nhân dân ta chống lại chiến tranh xâm lược toàn diện được tăng cường và mở rộng ra toàn Đông

Dương, đó là loại hình chiến tranh nào?

A Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.

B Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

C Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

D C hiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

Câu 4 Sự kiện nào đã “đánh cho Mĩ cút”?

A Hiệp định Pari 1973

B Thắng lợi của “chiến dịch Điện Biên Phủ trên không” 1972

C Chiến dịch Hồ Chí Minh 30/4/1975

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

Câu 5 Điểm giống nhau giữa các chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh cục bộ”, “Chiến

tranh đặc biệt” là gì?

A Đều là chiến tranh xâm lược thực dân mới.

B Đều dùng quân đồng minh của Mĩ.

C Quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.

D Quân đội Sài Gòn là lược lượng chủ yếu.

Câu 6 Trong cuộc phản công chiến lược 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào của địch?

A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đồng Bằng Sông Cửu Long.

B Quảng Trị, Tây Nguyên, Phước Long.

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.

D Quảng Trị, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung bộ.

Câu 7 Chính phủ cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam vừa ra đời đã được bao nhiêu nước công nhận?

Mã đề 140

Trang 2

Câu 8 Việc hàn gắn vết thương chiến tranh trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ?

A Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.

B Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Đông Dương.

C Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam vả Đông D ương.

D Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Đông Dương.

Câu 9 Được 23 nước công nhận, trong đó có 21 nước đặt quan hệ ngoại giao khi mới ra đời Đó là

A chính phủ nước Cộng Hòa xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam.

B chính phủ cách mạng lâm thời C ộng hòa miền Nam Việt Nam.

C chính phủ nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa.

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

Câu 10 Vị tổng thống nào của Mĩ đã phát động Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2?

Câu 11 Việc quyết định tương lai chính trị ở miền Nam Việt Nam trong nội dung của Hiệp định Pari so với

Hiệp định Giơnevơ?

A Dưới sự giám sát của Tổng thư kí Liên hợp quốc.

B Không có sự can thiệp của nước ngoài.

C Dưới sự giám sát của Ủy ban quốc tế.

D Dưới sự giám sát của Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp.

Câu 12 Ngày 13 – 5 – 1968, diễn ra sự kiện nào dưới đây?

A Cuộc đàm phán chính thức giữa 5 bên diễn ra tại Pari.

B C uộc đàm phán chính thức giữa 2 bên diễn ra tại Pari.

C Cuộc đàm phán chính thức giữa 4 bên diễn ra tại Pari.

D Cuộc đàm phán chính thức giữa 3 bên diễn ra tại Pari.

Câu 13 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng

miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền.

B Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ.

C Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam.

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đông minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

Câu 14 Ý nghĩa nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari?

A Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất.

B Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

C Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược.

D Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao.

Câu 15 “Dù khó khăn gian khổ đến mấy, nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi Đế quốc Mĩ nhất

định phải cút khỏi nước ta”.

Nội dung trên được trích dẫn từ tư liệu nào dưới đây?

A Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng.

B Thư Chúc tết năm 1968 của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

C D i chúc của C hủ tịch Hồ C hí Minh.

D Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

Câu 16 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari, hãy rút ra bài học

kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

Trang 3

B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.

C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

D B ài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

Câu 17 Cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm mục đích nào

dưới đây?

A Cắt đôi chiến trường miền Nam.

B C ắt đôi chiến trường Đông D ương.

C Cắt đôi chiến trường Lào.

D Cắt đôi chiến trường Việt Nam.

Câu 18 Mĩ thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” trong chiến lược nào

dưới đây?

A Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.

B Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

C C hiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

D Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

Câu 19 Điểm khác biệt trong đấu tranh ngoại giao của ta trong giai đoạn 1969 – 1973 so với giai đoạn 1965

– 1968?

A Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

B Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.

C Từng bước đàm phán và rút hết quân về nước.

D Từng bước đàm phán và phá bỏ các căn cứ quân sự.

Câu 20 Vì sao Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?

A Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

B Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 2.

C Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần 1.

D B ị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968.

Câu 21 Trong những năm 1969 – 1973, phong trào nào dưới đây đã thu hút đông đảo giới trẻ tham gia?

A Phong trào công nhân, tiểu tư sản.

B Phong trào sinh viên, công nhân.

C Phong trào tư sản, học sinh.

D Phong trào học sinh, sinh viên.

Câu 22 Mục đích chủ yếu nào của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm?

A Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

B Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.

C Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.

D Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

Câu 23 Cuộc tập kích bằng không quân chiến lược của Mĩ trong 12 ngày đêm của Mĩ ở miền Bắc diễn ra

vào thời gian nào?

A Từ 18/12/1972 đến 20/12/1972 B Từ 18/12/1972 đến 29/12/1972.

C Từ 20/12/1972 đến 29/12/1972 D Từ 12/8/1972 đến 29/12/1972.

Câu 24 Điểm giống nhau giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với các loại hình chiến tranh trước đó

là gì?

A Lực lượng chủ yếu là quân đội Mĩ.

B Đều là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.

C Đều có quân đội Mĩ, quân đồng minh Mĩ tham gia.

Trang 4

Câu 25 Ngày 24 và 25 – 4 – 1970 diễn ra sự kiện nào dưới đây?

A Chính phủ cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam ra đời.

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông D ương.

C Chiến thắng “Lam Sơn – 719”.

D Chính phủ N Xihanúc bị lật đổ.

Câu 26 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, sau đòn bất ngờ của quân ta, quân đội Sai Gòn có sự yểm trợ

của Mĩ mở cuộc phản công đã gây ra cho ta những khó khăn nào dưới đây?

A Bị đẩy ra khỏi các phòng tuyến quan trong.

B Bị đẩy bật ra tới biên giới.

C B ị đánh bật ra khỏi các thành phố.

D Bị đẩy lùi về thế phòng ngự.

Câu 27 Sự kiện nào buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

B Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

C Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966 – 1967.

D C uộc tiến công chiến lược 1972.

Câu 28 Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong chiến đấu

chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

A Hiệp định Pari được kí kết.

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông D ương.

C Mĩ phải rút hết quân về nước.

D Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

Câu 29 Thắng lợi nào buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?

A Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ, Ngụy.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

C Trận “ Điện B iên Phủ trên không”.

D Cuộc tiến công chiến lược 1972.

Câu 30 Chiến thắng “Lam Sơn – 719” trong đấu tranh chống chiến lược “Việt Nam hóa”, “Đông Dương

hóa” chiến tranh là thắng lợi chung của những nước nào dưới đây?

Câu 31 Một trong những điểm mới về thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với

“Chiến tranh cục bộ” là gì?

A Trực tiếp đưa quân viễn chinh Mĩ vào Đông Dương.

B Sử dụng cố vấn quân sự, phương tiễn chiến tranh của Mĩ.

C Dùng người Việt đánh người Việt.

D Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông D ương.

Câu 32 Ngày 18 – 12- 1972, diễn ra sự kiện nào dưới đây?

A Mĩ kí Hiệp định Pari.

B Mĩ mở cuộc tập kích vào Hà Nội, Hải Phòng.

C Ta mở cuộc tiến công chiến lược Năm 1972.

D Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại Miền Bắc.

Câu 33 “Việt Nam hóa chiến tranh” được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?

Trang 5

Câu 34 Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng

chiến của ta?

A Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

B Thành lập khối SEATO.

C Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.

D Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mĩ.

Câu 35 Tính đến đầu năm 1971 cách mạng đã giành quyền làm chủ thêm được bao nhiêu áp, bao nhiêu

dân?

A Thêm 2200 ấp với 3 triệu dân B Thêm 2200 ấp với 2,5 triệu dân.

C Thêm 3600 ấp với 2,5 triệu dân D Thêm 3600 ấp với 3 triệu dân.

Câu 36 Kết quả nào dưới đây không phải là của trận “Điện Biên Phủ trên không”?

A Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc.

B Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ.

C Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari.

D Mĩ tăng cường lực lượng Mĩ cho chiến trường miền Nam.

Câu 37 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973?

A Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

B C ác bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

C Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

D Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

Câu 38 Ngày 27 – 1 -1973, đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

A Hội nghị Pari bắt đầu.

B Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2.

C Mĩ kí hiệp định Pari.

D Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

Câu 39 Tại sao Mĩ phải chuyển sang chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”?

A Chiến tranh đặc biệt bị phá sản.

B Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai bị đánh bại.

C C hiến tranh cục bộ bị phá sản.

D Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ.

Câu 40 Quân Mĩ rút dần khỏi chiến trường miền Nam trong chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh là vì lí

do nào dưới đây?

A Mĩ thấy quá tốn kém về người và của.

B Mĩ muốn kết thúc chiến tranh.

C Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường Việt Nam.

D Quân Ngụy đủ sức chống cách mạng.

Câu 41 “Việt Nam hóa chiến tranh” nằm trong chiến lược nào của Mĩ?

A Chiến lược phản ứng linh hoạt B Chiến lược cam kết và mở rộng.

C Chiến lược ngăn đe thực tế D C hiến lược toàn cầu.

Câu 42 Đế quốc Mĩ đã dùng thủ đoạn nào dưới đây để phá vỡ liên minh đoàn kết chiến đấu của ba dân tộc

Việt Nam – Lào – Campu chia?

A Sử dụng quân Campuchia tấn công Lào.

B Đảo chính lật đổ C hính phủ N Xihanúc.

C Hợp tác với quân dân Lào.

D Viện trợ cho Chính phủ N Xihanúc.

Trang 6

Câu 43 Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đến Hội nghị Pa-ri.

B Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần 2.

C C hính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

D Hội nghị cao cấp ba nước Đông Dương.

Câu 44 Ngày 18 – 3 – 1970, xẩy ra sự kiện nào dưới đây?

A Ta mở cuộc tiến công chiến lược đánh vào Quảng Trị.

B Mĩ chấp nhận kí Hiệp định Pari.

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

D C hính phủ Xihanúc ở C ampuchia bị lật đổ.

Câu 45 Thắng lợi chung của Việt Nam – Lào trên mặt trận quân sự trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa

chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

A Đập tan âm mưu chia cắt Đông Dương của Mĩ.

B Làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”.

C Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ – Ngụy.

D Mĩ kí Hiệp định Pari.

HẾT

Ngày đăng: 17/03/2023, 00:00

w