Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trường Thịnh (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 112 Câu 1 Yếu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Trường Thịnh
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 112 Câu 1 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỉ XX)?
A Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
C Hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ.
Câu 2 Sự ra đời các công ty độc quyền đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế, chính trị Nhật Bản?
A Đưa Nhật Bản trở thành đề quốc phong kiên quân phiệt.
B Sự phát triên nhanh chóng của nền kinh tế, sự ổn định của nước Nhật.
C Sự phát triển kinh tế và sức mạnh quân sự cho nước Nhật.
D Sự lũng đoạn đối với kinh tế, chính trị Nhật Bản.
Câu 3 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là
A liên minh chặt chẽ với nước Mĩ.
B quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.
C liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.
D hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.
Câu 4 Tại sao chủ nghĩa đế quốc Nhật là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến?
A Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng giai cấp phong kiến vẫn còn nắm chính quyển.
B Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng quyền lực vẫn do tầng lớp quý tộc tư sản hoá nắm quyền.
C Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng tầng lớp Samurai co ưu thế chính trị và chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.
D Tầng lớp quí tộc Samurai có quyền lực tuyệt đối trong bộ máy nhà nước.
Câu 5 Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?
A Tây Á.
B Đông Bắc Á.
C Nam Á.
D Đông Nam Á.
Câu 6 Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào tranh nhau xâm lược Ấn Độ?
A Anh, Pháp
B Pháp, Tây Ban Nha
C Anh, Bồ Đào Nha
D Anh, Hà Lan
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu
thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?
A Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.
B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.
C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
D Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).
Câu 8 Chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ có điểm gì giống với thực dân Pháp cai trị Việt Nam
thế kỉ XIX?
Trang 2A Dùng sức mạnh quân sự để cai trị.
B Cai trị theo chủ nghĩa thực dân mới.
C Dùng thủ đoạn kinh tế để cai trị.
D Dùng sức mạnh về kinh tế - tài chính để cai trị.
Câu 9 Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Ðộ?
A Ngày Ti-lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại.
B Ngày đạo luật chia cắt Ben-gan có hiệu lực.
C Thực dân Anh bắt giam Ti-lắc.
D Phái cực đoan trong Đảng Quốc đại thành lập.
Câu 10 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A sự ra đời các khối quân sự đối lập.
B xu thế toàn cầu hóa.
C cục diện “Chiến tranh lạnh”.
D sự hình thành các liên minh kinh tế.
Câu 11 Việt Nam có thể học hỏi được gì từ kinh nghiệm cải cách – mở cửa của Trung Quốc?
A Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.
B Chuyển mô hình kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường.
C Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.
D Mở cửa, hội nhập quốc tế; áp dụng các thành tựu của khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
Câu 12 Năm 1885 ở Ấn Độ diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Nữ hoàng Anh tuyên bồ là Nữ hoàng Ấn Độ.
B Chính sách chia cắt xứ Ben-gan có hiệu lực.
C Sự thành lập Đảng Quốc Đại của giai cấp tư sản.
D Anh hoàn thành quả trình xâm lược Ấn Độ.
Câu 13 Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép
Nhật Bản phải “ mở cửa”?
A Áp lực quân sự
B Đàm phán ngoại giao
C Tấn công xâm lược
D Phá hoại kinh tế
Câu 14 " hàng vạn nhân dân nội, ngoại thành xuống đường biểu dương lực lượng Quần chúng cách
mạng có sự hổ trợ của các đội tự vệ chiến đấu, lần lượt chiếm Phủ Khâm sai Bắc bộ, Sở cảnh sát Trung ương, Sở Bưu điện, Trại Bảo an binh " Đây là không khí từ cuộc mít tinh chuyển thành khởi nghĩa giành chính quyền ở
A Bắc Giang, Hải Dương (18-8-1945).
B Hà Nội (19-8-1945).
C Sài Gòn (25-8-1945).
D Huế (23-8-1945).
Câu 15 Nguyên nhân trực tiếp để Thiên hoàng Minh Trị quyết định thực hiện một loạt cải cách là:
a do đề nghị của các đại thần
A chế độ Mạc phủ đã sụp đổ.
B đáp ứng nguyện vọng của quần chúng nhân dân.
C muốn thể hiện quyền lực sau khi lên ngôi.
Câu 16 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế
hướng nội với mục tiêu
A khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.
B nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).
C nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Trang 3D thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.
Câu 17 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.
B từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.
C từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.
D từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.
Câu 18 Sau cuộc Cái cách Minh Tri, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:
A Sức mạnh áp chế về chính tri.
B Sức mạnh quân sư.
C Truyền thống văn hoá lâu đời.
D Sức mạnh kinh tế.
Câu 19 Chủ trương đầu tranh của Đảng Quốc đại khoảng hai mươi năm đầu là:
A thỏa hiệp để đạt được quyên lợi chính trỊ.
B chính trị kết hợp vũ trang.
C đấu tranh ôn hoà.
D bạo động vũ trang.
Câu 20 Nguyên nhân nào đánh dấu sự thất bại của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ?
A Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân.
B Do chinh sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hoá trong nội bộ Đảng Quốc đại.
C Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh.
D Sự chênh lệch về lực lượng.
Câu 21 Vai trò quan trọng nhất của Mặt trận Việt Minh đó là
A xây dựng lực lượng chính trị cho Cách mạng tháng Tám.
B tập dượt quần chúng đấu tranh, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
C tạo điều kiện để xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng.
D tích cực tham gia xây dựng căn cứ địa cách mạng.
Câu 22 Tình hình Ấn Độ đầu thế ki XVI có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?
A Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản.
B Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.
C Là thuộc địa của các nước phương Tây.
D Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản.
Câu 23 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm
1945) là
A Tòa án Quốc tế.
B Ngân hàng Thế giới.
C Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
D Tổ chức Y tế Thế giới.
Câu 24 Ý nào không phải là chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ?
A Khơi gợi sự khác biệt về chủng tộc, tôn giáo, đẳng cấp trong xã hội
B Chia để trị, chia rẽ người Ấn với các dân tộc khác ở Ấn Độ
C Mua chuộc tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến bản xứ
D Du nhập và tạo điều kiện cho sự phát triển của Thiên Chúa giáo ở Ấn Độ
Câu 25 Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?
A Công nhân.
Trang 4B Tư sản.
C Vô sản.
D Nông dân.
Câu 26 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu
A phát triển nhanh chóng.
B cơ bản có sự tăng trưởng.
C cơ bản được phục hồi.
D phát triển chậm chạp.
Câu 27 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau
Chiến tranh thế giới thứ hai là
A nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.
B nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.
C do giảm chi phí cho quốc phòng.
D do bóc lột hệ thống thuộc địa.
Câu 28 Cách mạng Trung Quốc thắng lợi (1949), đã ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân
tộc trên thế giới, đó là
A để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam và các nước đang tiếp tục sự nghiệp giải
phóng dân tộc
B tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
C tác động tích cực tới phong trào giải phóng dân tộc, đặc biệt là phong trào giải phóng dân tộc ở
châu Á
D tăng cường lực lượng cho phe xã hội chủ nghĩa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới Câu 29 Sự kiện ngày 11/9/2001 ở nước Mĩ cho thấy
A nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn.
B hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
D tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi.
Câu 30 Tại Quốc hội Mĩ (12/3/1947), Tổng thống Truman đề nghị
A giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương.
B viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.
C thực hiện Kế hoạch Mácsan, giúp Tây Âu phục hồi kinh tế.
D thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
Câu 31 Yêu cầu số một của nông dân Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp và tay sai là
A độc lập dân tộc.
B giảm tô thuế.
C quyền tự do, dân chủ.
D ruộng đất.
Câu 32 Điểm mới của Hội nghị tháng 5 - 1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
C chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
D thành lập mặt trận dân tộc rộng rãi để chống đế quốc và tay sai.
Câu 33 Việt Nam đã vận dụng nguyên tắc nào dưới đây của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề Biển
Đông?
A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C Bình đẳng chủ quyền và quyền tự quyết của các dân tộc.
Trang 5D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 34 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau ngày Cách mạng tháng
Tám thành công là
A lực lượng vũ trang non yếu, trang bị thiếu thốn.
B nạn đói, nạn dốt và những khó khăn về tài chính.
C sự bao vây của các thế lực ngoại xâm và nội phản.
D chính quyền cách mạng non trẻ vừa mới được thành lập.
Câu 35 Nội dung nào trong đường lối cải cách – mở cửa (từ năm 1978) của Trung Quốc khẳng định:
Trung Quốc thay đổi để hòa nhập chứ không hòa tan?
A Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với tất cả các nước trên thế giới.
B Tiến hành cải cách kinh tế nhằm hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
C Tiến hành cải cách - mở cửa, tăng cường hợp tác kinh tế với các nước xã hội chủ nghĩa.
D Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh.
Câu 36 Nguyên tắc quan trọng nào của tổ chức Liên hợp quốc cũng là điều khoản Hiệp ước Bali
(1976)?
A Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
B Sự nhất trí của 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).
C Tăng cường hợp tác toàn diện về kinh tế, chính trị, xã hội.
D Thu hẹp sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.
Câu 37 Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh là:
A kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển băng mọi cách.
B đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ.
C đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điêu kiện.
D thẳng tay đàn áp.
Câu 38 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế
kỉ XX là
A Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.
B Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.
C Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.
D Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
Câu 39 Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?
A Đảng Quốc đại trở thành đảng cấm quyền.
B Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.
C Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.
D Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.
Câu 40 Tại hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thành
lập tổ chức mặt trận nào?
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trận phản đế Đông Dương
C Mặt trậnThống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trậnThống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 41 Người đứng đầu chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản được gọi là:
A Thiên hoàng
B Vua
C Sôgun (Tướng quân)
D Nữ hoàng
Trang 6Câu 42 Trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX tiêu biểu nhất là cuộc
khởi nghĩa
A Đê-li
B Bom-bay
C Xi-pay
D Mi-rút
Câu 43 Đâu là nước tư bản đầu tiên dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa?
A Pháp.
B Mĩ
C Đức.
D Anh.
Câu 44 Phong trào đầu tranh của giai cấp nào đã thức tỉnh tư sản Án Độ đâu tranh?
A Vô sản, địa chủ.
B Công nhân, tiểu tư sản.
C Công nhân, nông dân.
D Nông dân, quí tộc.
Câu 45 Quan hệ EU - Việt Nam được chính thức thiết lập
A năm 1994.
B năm 1990.
C năm 1992.
D năm 1995.
Câu 46 Đặc điểm nào mang tính khách quan, quyết định sứ mệnh lãnh đạo cách mạng Việt Nam của giai
cấp công nhân?
A Có ý thức tổ chức, kỉ luật cao.
B Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.
C Sống tập trung ở nhà máy, xí nghiệp, đồn điền.
D Có quan hệ gắn bó tự nhiên với giai cấp nông dân.
Câu 47 Đến giữa thế kỉ XIX, vị trí tối cao ở Nhật Bản thuộc về
A Nữ hoàng
B Sôgun (Tướng quân)
C Thủ tướng
D Thiên hoàng
Câu 48 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu
Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
B Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
C Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
Câu 49 Ngày 1-1-1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố
A Đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ
B Nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ
C Đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ
D Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh
Câu 50 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Anh.
B Đức.
Trang 7C Mĩ.v
D Nhật Bản.
Câu 51 Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.
B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.
Câu 52 Đặc điểm của chủ nghĩa đề quôc Nhật cuối thê ki XIX đầuu thế kỉ XX là gi?
A Chủ nghĩa đế quốc thực dân.
B Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
C Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
D Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.
Câu 53 Đâu được xem là nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền tháng 8 năm 1945
ở Việt Nam?
A Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị là chủ yếu, có sự phối hợp của lực lượng vũ trang.
B Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận.
C Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị cách mạng.
D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng vũ trang cách mạng.
Câu 54 Ngày 13/8/1945, khi được tin Nhật sắp đầu hàng Đồng minh, Đảng cộng sản Đông Dương đã có
một quyết định vô cùng quan trọng Quyết định đó là
A thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc và ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa.
B tạm gác vấn đề ruộng đất, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
C thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.
D quyết định khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
Câu 55 Trong các nguyên nhân sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách
mạng Tháng Tám năm 1945?
A Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng do Hồ Chí Minh đứng đầu.
B Quá trình chuẩn bị lâu dài, chu đáo, rút kinh nghiệm qua thực tiễn đấu tranh.
C Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện, tạo thời cơ cho cách mạng.
D Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đấu tranh giải phóng dân tộc.
Câu 56 Đặc trưng nổi bật, chi phối nền chính trị thế giới và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau
thế kỉ XX là
A cuộc chạy đua vũ trang giữa NaTO và Vác xa va.
B các quốc gia trên thế giới cùng tồn tại hòa bình, vừa đấu tranh vừa hợp tác.
C thế giới phân chia thành 2 phe - XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ đứng đầu.
D xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên toàn thế giới.
Câu 57 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây,
khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A châu Á.
B châu Âu.
C châu Phi.
D châu Mĩ.
Câu 58 Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Ðộ?
A Gián tiếp.
B Trực tiếp.
Trang 8C Mua chuộc.
D Đàn áp.
Câu 59 Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản diễn ra trong bối cảnh nào?
A Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa được tạo điều kiện phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản
B Chế độ Mạc phủ do Sôgun (Tướng quân) đứng đầu thực hiện những cải cách quan trọng
C Các nước tư bản phương Tây được tư do buôn bán trao đổi hàng hóa ở Nhật Bản
D Xã hội phong kiến Nhật Bản lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
Câu 60 Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (từ thập niên 90 của thế kỉ XX), để can thiệp vào công
việc nội bộ của nước khác, Mĩ
A dùng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.
B sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ”.
C tăng cường tính năng động của nền kinh tế.
D sử dụng lực lượng quân đội mạnh.
Câu 61 Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ thành thuộc địa là gì?
A trở thành căn cứ quân sự quan trọng ở Đông Nam Á.
B Trở thành thuộc thuộc địa quan trọng nhất của thực dân Anh.
C Trở thành nơi cung cấp nguyên liệu.
D Trở thành nơi giao lưu buôn bán lớn nhất.
Câu 62 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua
tại Hội nghị
A Pốtxđam (7/1945, Đức).
B Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).
C Matxcơva (12/1945, Liên Xô).
D Ianta (2/1945, Liên Xô).
Câu 63 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế Nhật Bản nằm trong tay của al?
A Thủ tướng.
B Thiên hoàng.
C Tướng quân.
D Tư sản.
Câu 64 Các nước tư bản phương Tây, chủ yếu là Anh, Pháp tranh nhau xâm lược Ấn Độ khi:
A Anh và Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
B Ấn Độ đang phát triển lên con đường tư bản chủ nghĩa.
C mâu thuẫn trong nội bộ Ấn Độ diễn ra.
D cuộc tranh giành quyên lực giữa các lãnh chúa phong kiến trong nước làm Ấn Độ suy yếu Câu 65 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Án Độ cuối thế kỉ XIX đầu XX là mầu thuần giữa:
A thục dân Anh với tư sản.
B toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh.
C tư sản với công nhân.
D nông dân với phong kiến.
Câu 66 Đến giữa thế ki XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?
A Kinh tế, chính trị, quân sự.
B Kinh tế, văn hoá, quân sự.
C Kinh tế, văn hoá, xã hội.
D Kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 67 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm
A 1949.
Trang 9B 1948.
C 1947.
D 1946.
Câu 68 Học thuyết nào được coi như là mốc đánh dấu sự “trở về” châu Á của Nhật Bản?
A Học thuyết Phucưđa.
B Học thuyết Miyadaoa.
C Học thuyết Hasimôtô.
D Học thuyết Kaiphu.
Câu 69 Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào có ý nghĩa quan trọng nhất, ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến
quá trình phát triển lịch sử cách mạng Việt nam?
A Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930.
B Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C Sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (2/9/1945).
D Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn (năm 1920).
Câu 70 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định
A thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
B đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.
C tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
Câu 71 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu.
B chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.
C tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.
D chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.
Câu 72 Vai trò của các công ty độc quyên ở Nhật Bản?
A Làm chủ tư liệu sản xuất trong xã hội.
B Chi phối nền kinh tế.
C Lũng đoạn về chinh tri.
D Chi phối, lũng đoạn cả kinh tế lẫn chính trị.
Câu 73 Sau chiến tranh thế giới I, mâu thuẫn nào trở thành mâu thuẫn cơ bản, cấp bách hàng đầu của
cách mạng Việt nam?
A Công nhân và Tư sản.
B Nhân dân Việt nam với đế quốc Pháp và tay sai.
C Địa chủ và Tư sản.
D Nông dân và địa chủ.
Câu 74 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh lạnh”?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.
D Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Mácsan.
Câu 75 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á trong 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp
phần làm thay đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
B Nhật Bản phát triển “thần kì”, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
C Hàn Quốc trở thành “con rồng” kinh tế nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
D Hàn Quốc, Hồng Công và Đài Loan trở thành “con rồng” kinh tế của châu Á.
Câu 76 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất về tình hình xã hội Nhật Bản giữa thế kỉ XIX?
D: Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với địa chủ phong kiến
Trang 10A Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với lãnh chúa phong kiến
B Tồn tại nhiều mâu thuẫn ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội
C Xã hội ổn định
Câu 77 Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978 - 2000) là
A phát triển văn hóa, giáo dục.
B cải tổ chính trị.
C phát triển kinh tế, chính trị.
D phát triển kinh tế.
Câu 78 Trong Cải cách về chính trị của Minh Trị, giai cấp nào được đề cao?
A Qúy tộc, tư sản.
B Địa chủ.
C Quý tộc.
D Tư sản.
Câu 79 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, ở Ấn Độ đã diễn ra tình trạng hay sự kiện gì?
A Anh và Pháp bắt tay nhau cùng khai thác thị trường Ấn Độ
B Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết
C Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh
D Tuyến đường sắt đầu tiên được Anh xây dựng tại Ấn Độ
Câu 80 Bài học kinh nghiệm lớn nhất, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 2000
là
A sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng
B nắm vững được ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
C sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.
D không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết toàn Đảng, toàn dân.
Câu 81 Nét mới của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
A quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
B lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
C phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
D hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để.
Câu 82 Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là
A Kẻ thù nguy hiểm nhất
B Chỗ dựa tin cậy nhất
C Thuộc địa quan trọng nhất
D Đối tác chiến lược
Câu 83 Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc
Duy tân Minh Trị?
A Tư sản
B Quý tộc tư sản hóa
C Nông dân
D Thị dân
Câu 84 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Campuchia, Malaixia, Brunây.
B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
C Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.
D Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
Câu 85 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo