Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Đả[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:
A Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt
B Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi
C Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản
D Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa
Câu 2 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là
A Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến
B Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến
C Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực
D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn
Câu 3 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian
A từ năm 1945 đến năm 1954.
B từ năm 1975 đến năm 2000.
C từ năm 1954 đến năm 1975.
D từ năm 1930 đến năm 1945.
Câu 4 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
B hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
D chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
Câu 5 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại
B Sự ra đời của tổ chức ASEAN
C Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập
D Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao
Câu 6 Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của xã
hội Việt Nam là gì?
A Giai cấp nông dân với địa chủ
B Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp
C Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản
D Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp
Câu 7 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng
sản nào ở Việt Nam (1929)?
A Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.
B An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Trang 2C Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 8 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?
A Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế
B Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu
C Giải quyết hòa bình ở Đông Dương
D Trao đổi về khoa học – kĩ thuật
Câu 9 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được
đánh dấu bằng sự kiện
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.
B Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
C Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.
D cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 10 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?
A Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương
B Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris
D Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời
Câu 11 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho
A quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
B sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.
C chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.
D thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 12 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là
A Mĩ.
B Nhật Bản.
C Anh.
D Đức.
Câu 13 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào
có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam
A Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động
quân sự chống miền Bắc Việt Nam
B Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng
tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài
C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm
soát và lực lượng chính trị
Câu 14 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?
A Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch
B Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến
C Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu
D Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài Câu 15 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là
Trang 3A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng
B Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam
C Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng
D Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam
Câu 16 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng
A đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.
B tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
C tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
D xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.
Câu 17 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến
chống thực dân Pháp (1945-1954) là
A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
B Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950
C Chiến dịch Trung Lào năm 1953
D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
Câu 18 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:
A Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước
B Cả ba nhiệm vụ trên
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Câu 19 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai
hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là
A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
B Đông Nam Bộ và Liên khu V.
C Tây Nam Bộ và Chiến khu D.
D Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 20 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế
nào?
A Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia
B Quan hệ đối thoại
C Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị
D Quan hệ hợp tác song phương
Câu 21 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm
A củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.
B tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.
C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.
D phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.
Câu 22 Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?
A VACSAVA
B NATO
C CENTO
D SEATO
Câu 23 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
(1-10-1949) là
Trang 4A cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.
B làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.
C tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
D làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
Câu 24 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ
A khó khăn, cực khổ.
B không quá khó khăn.
C được cải thiện hơn.
D có phần ổn định
Câu 25 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:
A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.
B Chống đế quốc và chống phong kiến
C Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc
D Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra
Câu 26 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
A Việt Bắc 1947
B Tây Bắc 1952
C Biên giới 1950
D Điện Biên Phủ 1954
Câu 27 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:
A Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.
B Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng
C Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ
D Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước
Câu 28 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?
A Tháng 12 – 1930
B Tháng 5 – 1930
C Tháng 3 - 1930
D Tháng 10 – 1930
Câu 29 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam
A diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.
B vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.
C mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.
D có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
Câu 30 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược
cho
A Xê nô.
B Plâyku.
C Điện Biên Phủ.
D Hòa Bình.
Câu 31 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:
Trang 5A Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)
D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)
Câu 32 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt
trận nào?
A Chính trị, quân sự
B Chính trị, ngoại giao
C Quân sự
D Ngoại giao
Câu 33 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam
(12-1986)
A Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại
B Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể
C Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô
D Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường
Câu 34 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
D Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 35 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:
A vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"
B từ bỏ "chiến lược toàn cầu"
C chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc
D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
Câu 36 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
B đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.
C làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.
D các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
Câu 37 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?
A Tháng 1/1919
B Tháng 3/1919
C Tháng 4/1919
D Tháng 2/1919
Câu 38 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu
nguyên tắc tư tưởng là
A Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.
B tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.
C đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.
D Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
Câu 39 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
Trang 6A 2 – 4 – 1 – 3
B 3 – 2 – 1 – 4
C 4 – 2 – 1 – 3
D Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm
E 1 – 3 – 2 – 4
F Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ
G Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt
Nam hóa chiến tranh"
H Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa
chiến tranh"
Câu 40 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới
sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?
A Xu hướng thế giới hai cực
B Xu hướng thế giới đa cực
C Xu hướng thế giới đơn cực
D Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm
Câu 41 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền
kinh tế Việt Nam
A phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
B có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
C có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.
D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
Câu 42 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây
dựng
A một thể chế chính trị độc lập.
B nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
C chế độ pháp quyền nhân dân.
D nhà nước dân chủ kiểu mới.
Câu 43 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam
trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.
B Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.
C Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.
D Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.
Câu 44 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?
A Hợp tác quân sự
B Hợp tác kinh tế
C Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh
D Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi
Câu 45 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:
A Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
B Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
C Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông
D Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân
Trang 7Câu 46 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng
12-1986)?
A Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃
B Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã
C Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣
D Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.
Câu 47 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội
nghị 11-1939 là:
A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương
D Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc
Câu 48 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là
A Đội du kích Bắc Sơn.
B Việt Nam Giải phóng quân.
C Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
D Trung đội Cứu quốc quân III.
Câu 49 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động
phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm
A phát triển kinh tế nông nghiệp.
B giải quyết khó khăn về tài chính.
C giải quyết căn bản nạn đói.
D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
Câu 50 Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?
A Việt Nam hóa chiến tranh
B Chiến tranh đặc biệt
C Chiến tranh cục bộ
D Chiến tranh đơn phương
Câu 51 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.
C các nước phương Tây cấm vận.
D các thế lực phản động chống phá.
Câu 52 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm
A trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.
B tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
C hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.
D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
Câu 53 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên
hợp quốc
A được bổ sung, hoàn chỉnh.
B chính thức có hiệu lực.
C chính thức được công bố.
D được chính thức thông qua.
Trang 8Câu 54 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở
miền Bắc Việt Nam là
A hoàn thành cải cách ruộng đất.
B khôi phục và phát triển kinh tế.
C tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.
D ra sức phát triển thương nghiệp.
Câu 55 Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là làm thay đổi thành tố nào dưới đây?
A chuyển hướng đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
B lí tưởng của chủ nghĩa xã hội
C mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
D con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội
Câu 56 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:
A Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng
B Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
C Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"
D Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc
Câu 57 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là
A cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
B tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.
C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
D sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.
Câu 58 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
B Thợ thủ công bị thất nghiệp
C Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
D Giai cấp tư sản bị phá sản
Câu 59 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ
nào lên hàng đầu?
A Chống đế quốc và tay sai.
B Chống đế quốc Pháp-Nhật.
C Chống quân phiệt Nhật.
D Chống phản động thuộc địa.
Câu 60 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?
A Trận đánh Phan Rang
B Trận đánh Xuân Lộc
C Trận đường số 14 - Phước Long
D Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất
Câu 61 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?
A Phát triển trồng cây công nghiệp
B Phát triển công nghiệp
C Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh
D Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta
Câu 62 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám (1945) là:
Trang 9A Thực dân Pháp
B Phát xít Nhật
C Trung Hoa dân quốc
D Thực dân Anh
Câu 63 Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị,
bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa
B Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng
C Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
D Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các
nước bại trận
Câu 64 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và
địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
A (1), (3), (2).
B (3), (1), (2).
C Hội Phục Việt.
D (1), (2), (3).
E Đảng Lập hiến.
F Việt Nam nghĩa đoàn.
G (2), (3), (1).
H Đảng Thanh niên.
Câu 65 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã
A cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.
B tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
D chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.
Câu 66 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an
Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi
A không có nước nào bỏ phiếu trắng.
B phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
C chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.
D không có nước nào bỏ phiếu chống.
Câu 67 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm
A phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.
B tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.
C kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.
D thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.
Câu 68 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con
đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)
A cách mạng thuộc địa
B cách mạng tháng Mười Nga
C cách mạng vô sản
D cách mạng dân chủ tư sản
Câu 69 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?
Trang 10A Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất
B Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định
C Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất
D Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định
Câu 70 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế
kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế
A hợp tác quốc tế.
B hợp tác khu vực.
C liên minh kinh tế.
D toàn cầu hóa.
Câu 71 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:
A sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt
B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt
C âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ
D nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt
Câu 72 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?
A Binh biến Đô Lương
B Khởi nghĩa Nam Kì
C Khởi nghĩa Bắc Sơn
D Khởi nghĩa Ba Tơ
Câu 73 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam
Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Mậu Thân (1968).
B “Đồng khởi” (1959-1960).
C Vạn Tường (1965).
D Tây Nguyên (3-1975).
Câu 74 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?
A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri
B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla
C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh
Câu 75 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến
tranh xâm lược Việt Nam?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
Câu 76 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng
A có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.
B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
C tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
D đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
Câu 77 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến