1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (19)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử (19)
Trường học Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 141,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

B Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

C Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 2 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

B Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy

chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

C Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

D Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

Câu 3 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 4 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ

quan chuyên trách về

A giáo dục phổ thông.

B bổ túc văn hóa.

C chống nạn thất học.

D xóa nạn mù chữ.

Câu 5 Mĩ phải công nhận thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào thời gian nào?

A Năm 1922

B Năm 1932

C Năm 1917

D Năm 1933

Câu 6 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

C Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

D Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

Câu 7 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

Trang 2

A dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

C có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

D thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

Câu 8 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội

nghị 11-1939 là:

A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương

B Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

D Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

Câu 9 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

C Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 10 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

B mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

C có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

D diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

Câu 11 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

B Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

C Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

D Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

Câu 12 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

B sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

Câu 13 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

B sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

D cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

Câu 14 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên hợp quốc.

B Tổ chức thống nhất châu Phi.

C Liên minh châu Âu.

D Hội đồng tương trợ kinh tế.

Câu 15 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

Trang 3

A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

B có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

C có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

D phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

Câu 16 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

B Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

C Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

D Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

Câu 17 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Hợp tác quân sự

B Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

C Hợp tác kinh tế

D Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

Câu 18 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1945 đến năm 1954.

B từ năm 1930 đến năm 1945.

C từ năm 1975 đến năm 2000.

D từ năm 1954 đến năm 1975.

Câu 19 "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?

A Nguyễn Thị Minh Khai

B Nguyễn Văn Cừ

C Trần Phú

D Nguyễn Ái Quốc

Câu 20 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Liên khu V.

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

C Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

Câu 21 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

B quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

C họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

D chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

Câu 22 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Luận cương chiến tranh

C Đường Cách mệnh

D Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

Câu 23 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 4/1919

Trang 4

B Tháng 2/1919

C Tháng 1/1919

D Tháng 3/1919

Câu 24 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).

B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

C Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

Câu 25 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

C phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

Câu 26 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến

dịch nào?

A “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

B “tố cộng”, “diệt cộng”

C “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

D “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.

Câu 27 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Điện Biên Phủ.

B Plâyku.

C Xê nô.

D Hòa Bình.

Câu 28 Việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế Nhà nước như thế nào?

A Tư bản trong nước lũng đoạn chi phối nền kinh tế

B Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt nền kinh tế nhiều thành phần

C Kinh tế nước Nga Xô viết phụ thuộc vào kinh tế tư bản nước ngoài

D Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân

Câu 29 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

B có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

C Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

D chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

Câu 30 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

B Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

D Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 31 Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan

Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp".

B Viết Tuyên ngôn độc lập.

Trang 5

C Ra báo Thanh niên.

D Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 32 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

C Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

D Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

Câu 33 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A phát triển kinh tế nông nghiệp.

B giải quyết khó khăn về tài chính.

C hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

D giải quyết căn bản nạn đói.

Câu 34 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A các thế lực phản động chống phá.

B Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

C các nước phương Tây cấm vận.

D bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

Câu 35 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

B tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 36 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

B xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

D đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

Câu 37 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Thợ thủ công bị thất nghiệp

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

D Giai cấp tư sản bị phá sản

Câu 38 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

B Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

C Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

D Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

Câu 39 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Vạn Tường

B Chiến thắng Bình Giã.

C Chiến thắng Ba Gia

Trang 6

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 40 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

B Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

Câu 41 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật

nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

B Dựng nước đi đôi với giữ nước.

C Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

D Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

Câu 42 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, phú nông.

B công nhân, tiểu tư sản.

C công nhân, tư sản dân tộc.

D công nhân, nông dân.

Câu 43 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.

Câu 44 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của An-giê-ri, Ma rốc,

Tuy-ni-di lập ra:

A Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp.

B Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông.

C Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D Hội liên hiệp thuộc địa.

Câu 45 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A hoàn thành cải cách ruộng đất.

B tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

C ra sức phát triển thương nghiệp.

D khôi phục và phát triển kinh tế.

Câu 46 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

B Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

C Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

D Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

Câu 47 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

B tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

D hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

Trang 7

Câu 48 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

B Cả ba nhiệm vụ trên

C Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

Câu 49 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

B Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

C Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

D Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

Câu 50 Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng do:

A Nguyễn Ái Quốc sáng lập.

B Tôn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai lãnh đạo.

C Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính sáng lập.

D Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long lãnh đạo.

Câu 51 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

Câu 52 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

C 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

D tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

Câu 53 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

B đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

C Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

D Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

Câu 54 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

B Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

C Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

D Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

Câu 55 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Trang 8

B Kháng chiến nhất định thắng lợi.

C Tuyên ngôn độc lập.

D Toàn quốc kháng chiến.

Câu 56 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ

là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong

A Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).

B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

C 1, 3, 2

D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).

E 2, 3, 1

F 2, 1, 3

G Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).

H 1, 2, 3

Câu 57 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

B thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

C Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

D cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

Câu 58 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Anh.

B Đức.

C Mĩ.

D Nhật Bản.

Câu 59 Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A Chiến thắng Ba Rài.

B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Đồng Xoài.

D Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

Câu 60 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

B Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

C Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

D Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

Câu 61 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được

đánh dấu bằng sự kiện

A cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.

B Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.

C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

D Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

Câu 62 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác quốc tế.

B liên minh kinh tế.

C toàn cầu hóa.

Trang 9

D hợp tác khu vực.

Câu 63 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ

độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

B Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.

C Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

D Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

Câu 64 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

B có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

D tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 65 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?

A Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

B Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.

D Kháng chiến toàn diện.

Câu 66 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

B phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

C tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

Câu 67 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?

A Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

B Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.

C Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

D Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

Câu 68 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng Ấp Bắc

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

C Phong trào Đồng khởi

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 69 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

C Chống đế quốc và chống phong kiến

D Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

Câu 70 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

B trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

Trang 10

C khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

Câu 71 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A Đảng Lập hiến.

B (2), (3), (1).

C (1), (3), (2).

D (3), (1), (2).

E Việt Nam nghĩa đoàn.

F (1), (2), (3).

G Hội Phục Việt.

H Đảng Thanh niên.

Câu 72 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

B Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

C Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

D Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

Câu 73 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

B chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

C quân sự quan trọng hơn chính trị.

D chính trị quan trọng hơn quân sự.

Câu 74 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

B Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

C Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

D Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

Câu 75 Công cuộc xây dựng đã đòi hỏi như thế nào cho các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?

A Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh riêng của mỗi nước.

B Một hai dân tộc liên minh với nhau

C Liên kết với nước đế quốc bên ngoài để nhận sự giúp đỡ

D Liên minh, đoàn kết chặt chẽ với nhau nhằm tăng cường sức mạnh về mọi mặt

Câu 76 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A khó khăn, cực khổ.

B được cải thiện hơn.

C không quá khó khăn.

D có phần ổn định

Câu 77 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

B Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:30

w