1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (11)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Thpt môn Lịch Sử (11)
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 134,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 Ch[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

B Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

C Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

D Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

Câu 2 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

B Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

C Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

D Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

Câu 3 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

B Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

C Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

D Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.

Câu 4 Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A phát xít Nhật

B đế quốc và phát xít

C phản động thuộc địa và tay sai

D thực dân, phong kiến

Câu 5 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

B Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

C Phát triển trồng cây công nghiệp

D Phát triển công nghiệp

Câu 6 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

A Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

B Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

C Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

D Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

Câu 7 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam

(12-1986)

A Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể

B Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường

C Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô

Trang 2

D Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

Câu 8 Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A vô sản và dân chủ tư sản

B dân chủ tư sản và phong kiến

C phong kiến và vô sản

D vô sản và tư sản

Câu 9 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

Câu 10 Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự đột phá và biến chuyển của cục diện thế giới trong tương lai?

A Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật

B Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

C Sự hợp tác Nga – Mĩ

D Sự chạy đua vũ trang giữa Mĩ – Nga

Câu 11 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Điện Biên Phủ.

B Hòa Bình.

C Plâyku.

D Xê nô.

Câu 12 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A Trận đường số 14 - Phước Long

B Trận đánh Phan Rang

C Trận đánh Xuân Lộc

D Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

Câu 13 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

B Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

C Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

D Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

Câu 14 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A ra sức phát triển thương nghiệp.

B khôi phục và phát triển kinh tế.

C hoàn thành cải cách ruộng đất.

D tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

Câu 15 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Liên khu V.

B Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

Trang 3

D Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

Câu 16 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

B Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

Câu 17 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Nhật Bản.

B Mĩ.

C Đức.

D Anh.

Câu 18 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A Việt Bắc 1947

B Biên giới 1950

C Tây Bắc 1952

D Điện Biên Phủ 1954

Câu 19 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

B Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

C đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

D Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

Câu 20 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

B Sự ra đời của tổ chức ASEAN

C Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

D Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

Câu 21 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

B Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

C Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

D Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

Câu 22 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

C dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

D có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

Câu 23 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

B Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

Trang 4

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 24 Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?

A Chiến tranh cục bộ

B Chiến tranh đặc biệt

C Việt Nam hóa chiến tranh

D Chiến tranh đơn phương

Câu 25 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

Câu 26 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

C không có nước nào bỏ phiếu chống.

D chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

Câu 27 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A được bổ sung, hoàn chỉnh.

B chính thức có hiệu lực.

C được chính thức thông qua.

D chính thức được công bố.

Câu 28 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con

đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)

A cách mạng thuộc địa

B cách mạng vô sản

C cách mạng tháng Mười Nga

D cách mạng dân chủ tư sản

Câu 29 Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt

động cách mạng ở những nước nào?

A Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

B Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

C Pháp, Liên Xô, Việt Nam

D Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

Câu 30 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

B Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

C Chống đế quốc và chống phong kiến

D Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

Câu 31 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

Trang 5

A Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

B Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

C Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

D Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

Câu 32 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

B Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

Câu 33 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A Khởi nghĩa Nam Kì

B Khởi nghĩa Bắc Sơn

C Binh biến Đô Lương

D Khởi nghĩa Ba Tơ

Câu 34 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

A mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

B diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

C có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

D vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

Câu 35 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác khu vực.

B hợp tác quốc tế.

C liên minh kinh tế.

D toàn cầu hóa.

Câu 36 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

B làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

C làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

D tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

Câu 37 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1954 đến năm 1975.

B từ năm 1975 đến năm 2000.

C từ năm 1945 đến năm 1954.

D từ năm 1930 đến năm 1945.

Câu 38 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

Trang 6

A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

Câu 39 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A Tháng 12 – 1930

B Tháng 3 - 1930

C Tháng 5 – 1930

D Tháng 10 – 1930

Câu 40 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

B Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

C Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

D Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

Câu 41 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

B Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

C Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

D Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

Câu 42 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Phong trào Đồng khởi

Câu 43 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A giải quyết khó khăn về tài chính.

B giải quyết căn bản nạn đói.

C phát triển kinh tế nông nghiệp.

D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

Câu 44 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

C mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

D cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

Câu 45 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

C Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

D Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

Câu 46 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

Trang 7

B Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

Câu 47 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

B chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

C từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

Câu 48 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

B Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

C Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

D Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

Câu 49 Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?

A SEATO

B CENTO

C VACSAVA

D NATO

Câu 50 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới

sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

B Xu hướng thế giới đơn cực

C Xu hướng thế giới hai cực

D Xu hướng thế giới đa cực

Câu 51 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

D tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 52 Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của

xã hội Việt Nam là gì?

A Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp

B Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp

C Giai cấp nông dân với địa chủ

D Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

Câu 53 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

B hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

C trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

D phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

Câu 54 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A quân sự quan trọng hơn chính trị.

Trang 8

B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

C chính trị quan trọng hơn quân sự.

D chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

Câu 55 Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách

mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?

A Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)

B Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

C Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

D Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

Câu 56 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là

A Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.

B chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.

C hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.

D có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.

Câu 57 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

B Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

C Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

D Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp Câu 58 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

Câu 59 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa

xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

D Công nghiệp quốc phòng

Câu 60 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Tổ chức thống nhất châu Phi.

B Liên minh châu Âu.

C Hội đồng tương trợ kinh tế.

D Liên hợp quốc.

Câu 61 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

B Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

C Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

D Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

Câu 62 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

Trang 9

A Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 63 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế

nào?

A Quan hệ đối thoại

B Quan hệ hợp tác song phương

C Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

D Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị

Câu 64 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

B Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

D Cả ba nhiệm vụ trên

Câu 65 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

C Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

Câu 66 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A 1 – 3 – 2 – 4

B Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt

Nam hóa chiến tranh"

C 3 – 2 – 1 – 4

D Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

E 4 – 2 – 1 – 3

F Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa

chiến tranh"

G 2 – 4 – 1 – 3

H Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

Câu 67 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

B xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

C tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

D đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.

Câu 68 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

B Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

C Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

Câu 69 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt

trận nào?

Trang 10

A Chính trị, ngoại giao

B Ngoại giao

C Quân sự

D Chính trị, quân sự

Câu 70 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

B có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

C có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

D phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

Câu 71 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Hợp tác kinh tế

B Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

C Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

D Hợp tác quân sự

Câu 72 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Luận cương chiến tranh

C Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

D Đường Cách mệnh

Câu 73 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

B âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

C sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

D nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

Câu 74 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

B Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

C Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

D Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

Câu 75 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

B Giai cấp tư sản bị phá sản

C Thợ thủ công bị thất nghiệp

D Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

Câu 76 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

C Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

Câu 77 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

w