1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (11)

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thpt môn Lịch Sử 2023 (11)
Trường học Trường THPT Trần Phú, Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 139,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Nội dung[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là

A Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước

B Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.

C Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.

D Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.

Câu 2 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là

A thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới

B mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ

C các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang

D lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới

Câu 3 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

A Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

B Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

C Phong kiến, đế quốc.

D Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

Câu 4 "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?

A Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.

B Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

C Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương.

D "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 5 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?

A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.

B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.

C Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.

D Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.

Câu 6 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày

19/12/1946) được đánh giá là

A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

B cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

C mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

D vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

Câu 7 Tổ chức cách mạng nào dưới đây được thành lập vào tháng 9 năm 1929?

A Đông Dương Cộng sản đảng.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

D An Nam Cộng sản đảng.

Trang 2

Câu 8 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc

điểm của phong trào đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong giai đoạn 1930-1945?

A Phong trào cách mạng 1930 – 1931

B Cao trào kháng Nhật cứu nước

C Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

D Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

Câu 9 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?

A Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.

B Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.

C Quân đội cũ nổi dậy chống phá.

D Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.

Câu 10 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)

là giai đoạn?

A Từ năm 1952 đến năm 1960.

B Từ năm 1952 đến năm 1973.

C Từ năm 1960 đến năm 1973.

D Từ năm 1945 đến năm 1952.

Câu 11 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông

B Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị

C cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt

D cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat

Câu 12 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

C Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

Câu 13 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?

A Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

B Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

C Chống Pháp và phong kiến.

D Dùng bạo lực giành độc lập.

Câu 14 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

Câu 15 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội nghị:

1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi

hưởng

Trang 3

3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít

A 1a, 2b, 3c.

B 1c, 2a, 3b.

C 1a, 2b, 3c.

D 1b, 2c, 3a.

Câu 16 Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam

A Đông Dương Cộng sản Đảng

B An Nam Cộng sản Đảng

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên

D Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

Câu 17 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

B tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

C tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

D thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

Câu 18 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Chiến tranh lạnh chấm dứt.

B Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.

C Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).

D Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

Câu 19 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

B Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

C Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

Câu 20 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

B Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

C Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

D Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 21 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

B Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

C Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới

của Mĩ.

D Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

Câu 22 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975?

Trang 4

A Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

B Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

C Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

D Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

Câu 23 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu

diễn ra trong lĩnh vực nào?

A Năng lượng

B Sinh học

C Tin học

D Công nghệ

Câu 24 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?

A Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

D Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.

Câu 25 Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là

A cách mạng xã hội chủ nghĩa.

B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

C cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

D cách mạng dân chủ tư sản.

Câu 26 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

A Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

B Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

D Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

Câu 27 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là

A Tiểu tư sản trí thức.

B Công nhân.

C Sĩ phu phong kiến.

D Tư sản.

Câu 28 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh

B nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX

Câu 29 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A An – giê – ri

B Tuy – ni – di

C Ai Cập

D Ăng – gô - la

Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.

B Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.

Trang 5

C Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.

D Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.

Câu 31 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?

A Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

B Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

C Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

D Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á

Câu 32 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn

được gọi là?

A Phong trào chống Nhật cứu nước.

B Cao trào kháng Nhật cứu nước.

C Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

D Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.

Câu 33 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

B Không có nước nào bỏ phiếu chống.

C Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

D Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

Câu 34 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về

phương Tây với hy vọng

A tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước

B thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu

C xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu

D nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế

Câu 35 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?

A Anh, Pháp, Đức.

B Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.

C Đức, Áo – Hung, Italia.

D Anh, Pháp, Nga.

Câu 36 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?

A Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội

B Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến

C Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

D Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc

Câu 37 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

B Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.

C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

D Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

Câu 38 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:

A Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.

B Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.

C Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.

Trang 6

D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.

Câu 39 Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là

A nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

B nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.

C nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

D nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.

Câu 40 Những văn bản ngoại giao nào đánh dấu Việt Nam cơ bản trở thành thuộc địa của thực dân

Pháp?

A Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Giáp Tuất

B Hiệp ước Nhâm Tuất và Hiệp ước Hắc-măng

C Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

D Hiệp ước giáp Tuất và Hiệp ước Nhâm Tuất

Câu 41 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?

A Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.

B Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.

C Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.

D Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.

Câu 42 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

B Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

D Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

Câu 43 Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự

B các nước tham dự hội nghị công nhân độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

C các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam

D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử trong cả nước

Câu 44 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã

A buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta

B giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

C làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức

D buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta

Câu 45 Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?

A Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

B Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.

C Kinh tế phát triển chậm chạp.

D Kinh tế phát triển nhanh.

Câu 46 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với

các chiến lược trước đó?

A Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

B Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

C Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

D Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

Câu 47 Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lược Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là

Trang 7

A do Đại Việt không chịu sang triều cống nhà Tống.

B do khó khăn trong nước và sự quấy nhiễu của quân Liêu, Hạ ở biên giới phía Bắc.

C do Lý Thường Kiệt mở cuộc tập kíchvào quân Tống ở 3 châu (Khâm, Liêm, Ung).

D do Đại Việt ngày càng lớn mạnh và uy hiếp sự tồn tại của nhà Tống.

Câu 48 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A giữ vững độc lập chủ quyền

B cạnh tranh lành mạnh

C am hiểu luật pháp quốc tế

D bình đẳng trong cạnh tranh

Câu 49 Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?

A Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.

B Hợp tác kinh tế với Tây Âu.

C Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, thông qua đó ràng buộc các nước này.

D Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

Câu 50 Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là

A dựa vào Nhật đánh Pháp.

B thực hiện bạo động.

C thực hiện cải cách.

D thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

Câu 51 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

A Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

C Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

D Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

Câu 52 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

A Phát triển kinh tế.

B Cải tổ chính trị.

C Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

D Phát triển khoa học – kĩ thuật.

Câu 53 Nguyên nhân chính dẫn tới sự đối đầu căng thẳng giữa các nước ASEAN và ba nước Đông

Dương từ năm 1979 đến cuối những năm 80 là

A Vấn đề Campuchia.

B Tác động của Chiến tranh lạnh.

C Các nước Đông Dương đóng cửa nền kinh tế.

D Các nước ASEAN là đồng minh của Mĩ.

Câu 54 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?

A Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

B Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.

C Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.

D Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

Câu 55 Điểm giống nhau cơ bản trong con đuờng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

A cùng muốn dùng bạo lực để chống Pháp

Trang 8

B cùng đi theo khuynh hướng phong kiến

C cùng muốn cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền

D cùng đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản

Câu 56 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?

A Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.

B Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

C Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.

D Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.

Câu 57 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng tháng Tám năm 1945?

A Sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

D Truyền thống yêu nước kiên cường, bất khuất của dân tộc Việt Nam

Câu 58 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo

của tổ chức nào dưới đây?

A Tổ chức Ấn Độ giáo.

B Đảng quốc đại

C Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

D Đảng Cộng sản Ấn Độ

Câu 59 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?

A Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

B Dân số già hóa nhanh chóng.

C Tình hình chính trị thiếu ổn định.

D Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.

Câu 60 Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát

triển các mối quan hệ (1) giữa các dân tộc và tiến hành (2) quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3) và quyền (4) của các dân tộc”

Những cụm từ còn thiếu trong đoạn trích trên là gì

A (1)hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

B (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

C (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do

D (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự do

Câu 61 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

B Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 62 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ

XXI?

A Sự suy thoái của nền kinh tế.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.

C Chủ nghĩa li khai

D Chủ nghĩa khủng bố.

Trang 9

Câu 63 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của

cách mạng Việt Nam là

A Tư sản dân tộc

B Tiểu tư sản

C Nông dân

D Công nhân

Câu 64 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm

A nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

B thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.

C nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới.

D xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

Câu 65 Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,

NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?

A Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam

B Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

D Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội

Câu 66 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?

A Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

B Chống Pháp và phong kiến.

C Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

D Dùng bạo lực giành độc lập.

Câu 67 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu

B Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình

C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc

D Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực

Câu 68 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm

2000 là:

A Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới

D Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

Câu 69 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?

A Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.

B Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.

C Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.

D Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.

Câu 70 Việc Liên Xô tạo thành công bom nguyên tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?

A Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.

B Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.

C Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

D Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.

Trang 10

Câu 71 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chế độ độc tài thân Mĩ.

B Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

C Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

D Đế quốc Mĩ.

Câu 72 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.

1 Hiệp ước Nhâm Tuất

2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định

3 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì

4 Hiệp ước Pa-tơ-nốt

A 2,4,1,3.

B 2,4,3,1.

C 2,1,3,4.

D 2,1,4,3.

Câu 73 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân

chủ trước năm 1930?

A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

D Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo

Câu 74 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới

thu-đông 1950 là?

A Pháp đều chủ động đánh ta

B Ta đều chủ động đánh Pháp.

C Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

D Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

Câu 75 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được

nhiều lợi nhuận là

A Liên Xô

B Mĩ

C Pháp

D Anh

Câu 76 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa

bình và an ninh thế giới là?

A Ban thư kí.

B Tòa án quốc tế.

C Đại hội đồng.

D Hội đồng bảo an.

Câu 77 Người được nhân dân phong danh hiệu “Bình Tây Đại Nguyên soái” là?

A Trương Định.

B Nguyễn Tri Phương.

C Nguyễn Hữu Huân.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w