1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (6)

17 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (6)
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 138,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Nối quyế[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Trần Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121

Câu 1 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội

nghị:

1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi

hưởng

3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít

A 1a, 2b, 3c.

B 1a, 2b, 3c.

C 1b, 2c, 3a.

D 1c, 2a, 3b.

Câu 2 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là

giai đoạn?

A Từ năm 1952 đến năm 1973.

B Từ năm 1945 đến năm 1952.

C Từ năm 1960 đến năm 1973.

D Từ năm 1952 đến năm 1960.

Câu 3 Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bên cạnh những nguyên nhân chung, có nhiều

nguyên nhân riêng để Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển nhanh chóng

1 Mĩ ít bị tổn thất trong chiến tranh thế giới thứ hai

2 Mĩ biết ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật

3 Tây Âu biết lợi dụng nguồn vốn nước ngoài

4 Tây Âu hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ EC

5 Nhật Bản chi phí quân sự thấp (không vuợt quá 1% GDP)

Xác định số câu đúng trong số các câu trên?

A 3

B 4

C 5

D 2

Câu 4 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm

2000 là:

A Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.

B Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN

Trang 2

C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới

D Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

Câu 5 Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là

A cách mạng xã hội chủ nghĩa.

B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

C cách mạng dân chủ tư sản.

D cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

Câu 6 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?

A Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

B Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

C Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

D Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

Câu 7 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

A Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị

B quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông

C cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt

D cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat

Câu 8 Năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc thắng lợi thuộc về

A Mĩ và Liên Xô.

B Anh và Pháp.

C Liên Xô và các nước Đồng minh.

D các lực lượng dân chủ tiến bộ.

Câu 9 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình

và an ninh thế giới là?

A Ban thư kí.

B Tòa án quốc tế.

C Hội đồng bảo an.

D Đại hội đồng.

Câu 10 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?

A Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.

B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp

D Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

Câu 11 Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lược Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là

A do Lý Thường Kiệt mở cuộc tập kíchvào quân Tống ở 3 châu (Khâm, Liêm, Ung).

B do Đại Việt ngày càng lớn mạnh và uy hiếp sự tồn tại của nhà Tống.

C do Đại Việt không chịu sang triều cống nhà Tống.

D do khó khăn trong nước và sự quấy nhiễu của quân Liêu, Hạ ở biên giới phía Bắc.

Câu 12 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

B Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

C Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

D Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

Trang 3

Câu 13 Điểm khác biệt về giai cấp lãnh đạo phong trào yêu nước ở nước ta sau Chiến tranh thế giới thứ

nhất so với trước đó là

A Hai giai cấp mới ra đời (tư sản và tiểu tư sản) đứng ra lãnh đạo phong trào.

B Hai giai cấp mới (tư sản và công nhân) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

C Tất cả các giai cấp trong xã hội Việt Nam đều đứng ra lãnh đạo phong trào.

D Hai giai cấp mới (công nhân và tiểu tư sản) cùng nhau lãnh đạo phong trào.

Câu 14 Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát

triển các mối quan hệ (1) giữa các dân tộc và tiến hành (2) quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3) và quyền (4) của các dân tộc”

Những cụm từ còn thiếu trong đoạn trích trên là gì

A (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

B (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự do

C (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do

D (1)hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

Câu 15 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

B Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

D Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

Câu 16 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?

A Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.

B Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.

C Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.

D Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.

Câu 17 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách

mạng vì?

A Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

B Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

C Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

D Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

Câu 18 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A cạnh tranh lành mạnh

B bình đẳng trong cạnh tranh

C giữ vững độc lập chủ quyền

D am hiểu luật pháp quốc tế

Câu 19 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và

Định ước Hen-xin-ki (1975)?

A Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

B Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.

C Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.

D Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.

Câu 20 Nhân tố khách quan của tình hình thế giới đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta đề ra đường lối đổi mới

đất nước năm 1986 là?

Trang 4

A Xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển của các dân tộc trên thế giới.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C Những thay đổi của thế giới do tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

D Chiến tranh lạnh chấm dứt, Chủ nghĩa xã hội đang lâm vào khủng hoảng.

Câu 21 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).

B Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

C Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).

D Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).

Câu 22 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975?

A Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

B Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

C Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

D Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

Câu 23 Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?

A Con đường của họ không có nước nào áp dụng

B Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.

C Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

D Con đường cứu nước của họ thiếu tính sáng tạo, nặng cốt cách phong kiến.

Câu 24 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng tháng Tám năm 1945?

A Truyền thống yêu nước kiên cường, bất khuất của dân tộc Việt Nam

B Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

C Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

D Sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

Câu 25 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân

chủ trước năm 1930?

A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo

C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

Câu 26 Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?

A Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.

B Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, thông qua đó ràng buộc các nước này.

C Hợp tác kinh tế với Tây Âu.

D Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

Câu 27 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng

1930 - 1931 diễn ra ở

A Thanh Chương

B Nam Đàn

C Can Lộc

D Hưng Nguyên

Câu 28 Tính chủ động giữa ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc đông 1947 và Biên giới

thu-đông 1950 là?

Trang 5

A Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc.

B Ta đều chủ động đánh Pháp.

C Pháp đều chủ động đánh ta

D Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên giới.

Câu 29 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo

của tổ chức nào dưới đây?

A Đảng quốc đại

B Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

C Tổ chức Ấn Độ giáo.

D Đảng Cộng sản Ấn Độ

Câu 30 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu

diễn ra trong lĩnh vực nào?

A Năng lượng

B Công nghệ

C Sinh học

D Tin học

Câu 31 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.

B Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

C Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.

D Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.

Câu 32 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là

A vua Hàm Nghi bị bắt đày sang Angiêri

B Phan Đình Phùng hy sinh

C cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại

D cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại

Câu 33 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?

A Hàn Quốc

B Singapo

C Hồng Công

D Đài Loan

Câu 34 Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện

Biên Phủ năm 1954?

A Phan Đình Giót

B Bế Văn Đàn

C La Văn Cầu

D Tô Vĩnh Diện

Câu 35 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

C Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

D Không có nước nào bỏ phiếu chống.

Câu 36 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ

XX là?

Trang 6

A Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

B Mĩ – Anh – Liên Xô.

C Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

D Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

Câu 37 Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp (19-12-1946)?

A Công nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố nhân

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban Trường vụ Trung ương Đảng truyền đi

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ trung ương Đảng

Câu 38 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày

19/12/1946) được đánh giá là

A vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

B mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

C cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

D cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

Câu 39 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?

A Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.

B Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.

C Dùng bạo lực giành độc lập.

D Chống Pháp và phong kiến.

Câu 40 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

B Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

C Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

D Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

Câu 41 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A Ăng – gô - la

B An – giê – ri

C Ai Cập

D Tuy – ni – di

Câu 42 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được

nhiều lợi nhuận là

A Mĩ

B Pháp

C Anh

D Liên Xô

Câu 43 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A Anh

B Hà Lan

C Bồ Đào Nha

Trang 7

D Tây Ban Nha

Câu 44 Nguyên tắc nào cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc?

A Tôn trọng quyền bình đẳng, chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

C Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

Câu 45 Mâu thuẫn nào là mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách mạng Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc

địa lần thứ hai của thực dân Pháp?

A Giữa giai cấp nông dân với đế quốc Pháp

B Giữa giai cấp nông dân với đế quốc Pháp

C Giữa giai cấp công dân với giai cấp địa chủ

D Giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ

Câu 46 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

D Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

Câu 47 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với

các chiến lược trước đó?

A Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

B Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

C Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

D Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 48 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn

được gọi là?

A Cao trào kháng Nhật cứu nước.

B Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.

C Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.

D Phong trào chống Nhật cứu nước.

Câu 49 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?

A Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.

B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

C Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

D Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.

Câu 50 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

A Phong kiến, đế quốc.

B Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

C Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

D Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

Câu 51 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô

và các nước Đông Âu?

A Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.

B Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước

Trang 8

C Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.

D Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới

Câu 52 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?

A Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.

B Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.

C Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.

D Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.

Câu 53 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.

B Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.

C Chiến tranh lạnh chấm dứt.

D Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).

Câu 54 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?

A Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

B Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

C Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.

D Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

Câu 55 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

B Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.

C Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.

D Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.

Câu 56 Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,

NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?

A Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam

C Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội

D Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

Câu 57 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc

điểm của phong trào đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong giai đoạn 1930-1945?

A Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

B Cao trào kháng Nhật cứu nước

C Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

D Phong trào cách mạng 1930 – 1931

Câu 58 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

B thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

C làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

D tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

Câu 59 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?

A Ác – hen – ti – na.

B Braxin.

Trang 9

C Mê – hi – cô.

D Hai –i – ti.

Câu 60 Với chiến thắng Việt Bắc (thu - đông năm 1947) chúng ta đã

A buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh toàn diện với ta

B làm thất bại âm mưu của Pháp có Mĩ giúp sức

C giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

D buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta

Câu 61 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?

A Quan lại phong kiến.

B Nông dân.

C Công nhân.

D Tư sản.

Câu 62 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?

A Mĩ.

B Trung Quốc.

C Singapo

D Nhật Bản.

Câu 63 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?

A Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến

B Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội

D Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc

Câu 64 Hiệp định Gionevo năm 1954 về Đông Dương quy định ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm

A vị trí tập kết của hai bên

B ranh giới tạm thời

C biên giới tạm thời

D giới tuyến quân sự tạm thời

Câu 65 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

B Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

C Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

D Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

Câu 66 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

A Phát triển khoa học – kĩ thuật.

B Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

C Phát triển kinh tế.

D Cải tổ chính trị.

Câu 67 Phong trào Cần Vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng

dân tộc của nhân dân ta?

A Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

B Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

C Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

D Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

Trang 10

Câu 68 Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?

A Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi.

B Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

C Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi.

D Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.

Câu 69 Lí do nào dưới đây khẳng định Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

Cương lĩnh giải phóng dân tộc sáng tạo, đúng đắn?

A Kết hợp sáng tạo vấn đề ruộng đất cho nông dân và quyền dân chủ cho các tầng lớp nhân dân khác.

B Vận dụng sáng tạo, linh hoạt chủ nghĩa Mác-Lênin vào hoàn cảnh cụ thể Việt Nam, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

C Xác định lực lượng giữ vai trò lãnh đạo là giai cấp công nhân.

D Xác định lực lượng chính tham gia cách mạng là giai cấp công nhân, nông dân.

Câu 70 Việc Liên Xô tạo thành công bom nguyên tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?

A Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.

B Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.

C Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.

D Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

Câu 71 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ

XXI?

A Chủ nghĩa khủng bố.

B Sự suy thoái của nền kinh tế.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.

D Chủ nghĩa li khai

Câu 72 Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1

(năm 981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là

A diễn ra trong thế kỉ XIII.

B do nhà Trần lãnh đạo.

C diễn ra trong thời gian lâu dài.

D có chiến thắng trên sông Bạch Đằng.

Câu 73 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?

A Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.

B Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.

C Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.

D Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.

Câu 74 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?

A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc Câu 75 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:02

w