Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 Sai l[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Vũ Thê Lang
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
B Nội dung cải cách không gần với nhân dân
C Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
D Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
Câu 2 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?
A Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.
B Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.
C Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.
D Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.
Câu 3 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 4 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.
B Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
C Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
D Chiến tranh lạnh chấm dứt.
Câu 5 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng
Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
B Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
C Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
D Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
Câu 6 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
Câu 7 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?
A Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.
B Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.
C Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.
Trang 2D Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.
Câu 8 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?
A Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).
B Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.
C Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).
D Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).
Câu 9 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh lâu dài
B Đánh tiêu hao
C Phòng ngự
D Đánh phân tán
Câu 10 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
Câu 11 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước
năm 1930?
A Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
D Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
Câu 12 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 13 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939 - 1945) vì:
A thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.
B thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
C không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
D ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
Câu 14 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
C Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
D Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
Câu 15 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Tài chính
B Giặc ngoại xâm
C Giặc dốt
Trang 3D Nạn đói
Câu 16 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
B Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
C Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
D Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
Câu 17 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
Câu 18 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
C Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
Câu 19 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
D Kết thúc chiến tranh trong danh dự
Câu 20 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
B Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
C Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
D Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 21 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
B Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
C Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
D Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
Câu 22 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
C Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
Câu 23 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A Hai –i – ti.
B Braxin.
C Ác – hen – ti – na.
D Mê – hi – cô.
Trang 4Câu 24 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
B Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
Câu 25 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?
A Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
B Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
C Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
D Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự tan rã của chế độ CNXH ở Liên Xô
và các nước Đông Âu?
A Tác động của cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới năm 1973.
B Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
C Hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội ở trong và ngoài nước
D Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, chưa khoa học.
Câu 27 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
B Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
C Tiến hành cải cách tiến bộ.
D Duy trì chế độ phong kiến
Câu 28 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
B Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
C Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
D Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
Câu 29 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đơn cực
B Đa cực
C Một cực nhiều trung tâm
D Đa cực nhiều trung tâm
Câu 30 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
B Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
C Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
D Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
Câu 31 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
B Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
D Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 32 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
Trang 5A Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
D Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
Câu 33 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
B Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 34 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A Chỉ có tính dân chủ
B Có tính chất dân tộc
C Không mang tính cách mạng
D Không mang tính dân tộc
Câu 35 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
B Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
D Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
Câu 36 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A thời cơ cách mạng đã chín muồi.
B thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
C thời cơ cách mạng đang đến gần.
D Cách mạng tháng Tám đã thành công.
Câu 37 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
B Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
D Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 38 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
Câu 39 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Đang diễn ra vô cùng ác liệt
B Bùng nổ và ngày càng lan rộng
C Bước vào giai đoạn kết thúc
D Đã hoàn toàn kết thúc
Câu 40 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
Trang 6A Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
C Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
D Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
Câu 41 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
Câu 42 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
B Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
C Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
D Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 43 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 44 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận đấu tranh giai cấp
B Lí luận giải phóng dân tộc
C Lí luận cách mạng vô sản
D Lí luận Mác - Lênin
Câu 45 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
Câu 46 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A Liên Xô.
B Tư bản phương Tây.
C Mĩ.
D Các nước Đông Âu.
Câu 47 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
Trang 73 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1b, 2c, 3a.
B 1c, 2a, 3b.
C 1a, 2b, 3c.
D 1a, 2b, 3c.
Câu 48 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?
A Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
B Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
C Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
D Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
Câu 49 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Hướng mạnh về Đông Nam Á
B Liên minh chặt chẽ với Mĩ
C Cải thiện quan hệ với Liên Xô
D Hướng về các nước châu Á
Câu 50 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
B Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
C Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
D Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
Câu 51 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
A Toàn dân kháng chiến
B Kháng chiến kiến quốc
C Trường kì kháng chiến
D Kháng chiến toàn diện
Câu 52 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
B Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
C Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
D Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
Câu 53 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
1 Mặt trận Việt Minh được thành lập
2 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời
3 Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì được triệu tập
A 2, 3, 1.
B 3, 1, 2.
C 1, 2, 3.
D 1, 3, 2.
Câu 54 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?
Trang 8A Khống chế các nước tư bản đồng minh.
B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
Câu 55 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
B Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
C Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
D Phong kiến, đế quốc.
Câu 56 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
A Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
B Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
C Mĩ – Anh – Liên Xô.
D Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
Câu 57 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
B Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
C Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
D Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
Câu 58 “Đó là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử to lớn đối với nước Nga – chế độ Nga hoàng chuyên chế
thống trị nhân dân từ bao đời nay đã bị sụp đổ chỉ trong vòng 8 ngày”
Những câu nói trên của Lê-nin nói về sự kiện nào?
A Cách mạng tháng Mười
B Cách mạng 1905-1907
C Chính sách kinh tế mới
D Cách mạng tháng Hai
Câu 59 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể
hiện qua kế hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Bôlae.
B Kế hoạch Rơve.
C Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D Kế hoạch Nava.
Câu 60 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A Đế quốc phong kiến quân phiệt.
B Đế quốc cho vay nặng lãi.
C Đế quốc thực dân.
D Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 61 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.
B Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
C Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
D Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
Câu 62 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
Trang 9A Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.
B Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
C Chế độ độc tài thân Mĩ.
D Đế quốc Mĩ.
Câu 63 Tình thế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám
1945 như thế nào?
A Đất nước hỗn loạn do Pháp trở lại xâm lược.
B Bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.
C Vô cùng khó khăn, như “ngàn cân treo sợi tóc”.
D Được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.
Câu 64 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A Công nhân
B Tiểu tư sản trí thức
C Tư sản dân tộc
D Nông dân
Câu 65 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Thực dân Pháp
B Đ ế quốc Anh
C Trung Hoa Dân Quốc
D Phát xít Nhật
Câu 66 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm
1936 – 1939?
A Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
C Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
D Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 67 Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai
đoạn nào của cách mạng Việt Nam?
A 1939-1945.
B 1936-1939.
C 1930-1931.
D 1945-1946.
Câu 68 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
B Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
D Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
Câu 69 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
B Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
C Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
D Quá trình thống nhất thị trường thế giới
Trang 10Câu 70 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
B Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
C Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
D Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
Câu 71 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử
Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:
A Ru-dơ-ven
B Oa-sinh-tơn
C Tơ-ru-man
D Giôn-xơn
Câu 72 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?
A Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.
B Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.
C Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.
D Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 73 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tin tức
B Dân chúng
C Tiền phong
D Người nhà quê
Câu 74 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là
A Công nhân.
B Tư sản.
C Sĩ phu phong kiến.
D Tiểu tư sản trí thức.
Câu 75 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Công nghệ
B Năng lượng
C Sinh học
D Tin học
Câu 76 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
C Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
D Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
Câu 77 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam Quốc dân Đảng
B Đảng Thanh niên
C Việt Nam nghĩa đoàn
D Đảng Lập hiến
Câu 78 Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của