Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 Ý nào[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Vũ Thê Lang
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
B Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
C Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
D Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
Câu 2 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Cải thiện quan hệ với Liên Xô
B Hướng về các nước châu Á
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Hướng mạnh về Đông Nam Á
Câu 3 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
Câu 4 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,
một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?
A Không có nước nào bỏ phiếu chống.
B Không có nước nào bỏ phiếu trắng.
C Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
D Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.
Câu 5 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939 - 1945) vì:
A không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
B ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
C thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.
D thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
Câu 6 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A Tư bản phương Tây.
B Liên Xô.
C Các nước Đông Âu.
D Mĩ.
Câu 7 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc
Trang 2B Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây
C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển
Câu 8 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Đánh đổ chính quyền của tư sản.
B Đánh đổ chế độ phong kiến.
C Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
D Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
Câu 9 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Đã hoàn toàn kết thúc
B Bước vào giai đoạn kết thúc
C Bùng nổ và ngày càng lan rộng
D Đang diễn ra vô cùng ác liệt
Câu 10 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
B thời cơ cách mạng đã chín muồi.
C thời cơ cách mạng đang đến gần.
D Cách mạng tháng Tám đã thành công.
Câu 11 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN
B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
D Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
Câu 12 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
B Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
C Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
D Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
Câu 13 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 1, 3, 2
B 1, 2, 3
C 3, 2, 1
D 2, 3 ,1
Trang 3Câu 14 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1c, 2a, 3b.
B 1a, 2b, 3c.
C 1b, 2c, 3a.
D 1a, 2b, 3c.
Câu 15 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
B Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
D Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
Câu 16 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Ác – hen – ti – na.
B Mê – hi – cô.
C Cuba.
D Pê – ru.
Câu 17 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tin tức
B Người nhà quê
C Tiền phong
D Dân chúng
Câu 18 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A Ác – hen – ti – na.
B Hai –i – ti.
C Braxin.
D Mê – hi – cô.
Câu 19 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
B Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
D Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
Câu 20 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
A Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
B Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
C Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
Trang 4Câu 21 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
B Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
C Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
D Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
Câu 22 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
C Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
D Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 23 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
Câu 24 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
B Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
C Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
D Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
Câu 25 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Một cực nhiều trung tâm
B Đa cực nhiều trung tâm
C Đa cực
D Đơn cực
Câu 26 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
A Dân số già hóa nhanh chóng.
B Tình hình chính trị thiếu ổn định.
C Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
D Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
Câu 27 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Việt Bắc thu - đông năm 1947
B Thượng Lào năm 1954
C Biên giới thu - đông năm 1950
D Điện Biên Phủ năm 1954
Câu 28 Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?
A Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.
B Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
C Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, thông qua đó ràng buộc các nước này.
D Hợp tác kinh tế với Tây Âu.
Trang 5Câu 29 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù
B Không vi phạm chủ quyền dân tộc
C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước
D Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
Câu 30 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Kết thúc chiến tranh trong danh dự
B Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
C Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
Câu 31 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
B Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
C Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
Câu 32 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
C Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
D Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
Câu 33 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 34 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
B Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
C Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D Chi phí cho quốc phòng thấp.
Câu 35 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
B Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
C Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
D Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
Câu 36 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Nạn đói
B Giặc ngoại xâm
C Tài chính
Trang 6D Giặc dốt
Câu 37 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A Từ năm 1945 đến năm 1952.
B Từ năm 1952 đến năm 1960.
C Từ năm 1960 đến năm 1973.
D Từ năm 1952 đến năm 1973.
Câu 38 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 39 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
B Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…
C Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 40 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
B Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia
C Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava
D Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp
Câu 41 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Năng lượng
B Sinh học
C Tin học
D Công nghệ
Câu 42 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
B Rút dần quân Mĩ về nước
C Tăng số lượng quân nguỵ
D Cô lập cách mạng Việt Nam
Câu 43 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
Câu 44 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định
để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A Không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa
Trang 7B Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển
C Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
D Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ
Câu 45 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?
A Trung Quốc.
B Singapo
C Nhật Bản.
D Mĩ.
Câu 46 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 47 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
2 Phong trào "Đồng khởi"
3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ
A 2, 1, 4, 3.
B 1, 4, 2, 3.
C 1, 2, 3, 4.
D 1, 3, 2, 4.
Câu 48 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
Câu 49 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
B Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
C Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
D Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
Câu 50 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954)?
A Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
B Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.
C Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
D Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 51 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên
Xô) tháng 2 năm 1945 là gì?
Trang 8A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B Giải quyết hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.
C Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.
D Phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
Câu 52 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
B Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
C Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 53 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A Không mang tính cách mạng
B Có tính chất dân tộc
C Chỉ có tính dân chủ
D Không mang tính dân tộc
Câu 54 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?
A Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.
B Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.
C Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.
D Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.
Câu 55 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 56 Mục tiêu chiến lược của ta khi quyết định mở Chiến dịch Biên giới 1950 là nhằm:
A tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng.
B tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.
C để đánh bại kế hoạch tấn công lên Việt Bắc lần thứ nhất của thực dân Pháp.
D khai thông đường biên giới biên giới Việt - Trung.
Câu 57 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A Tuy – ni – di
B Ai Cập
C An – giê – ri
D Ăng – gô - la
Câu 58 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A Phá "ấp chiến lược"
B "Đồng khởi"
C "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
D "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
Câu 59 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa
bình và an ninh thế giới là?
Trang 9A Tòa án quốc tế.
B Hội đồng bảo an.
C Đại hội đồng.
D Ban thư kí.
Câu 60 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?
A Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong
xã hội Việt Nam
B Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội
Việt Nam
C Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông
dân
D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
Câu 61 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng
Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965
A Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
B Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu
nước
C Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng
Viêt Nam
D Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.
Câu 62 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930?
A Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
B Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
Câu 63 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
B Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
C Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
D Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 64 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
B Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
C Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
D Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
Câu 65 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách
mạng vì?
A Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.
B Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…
C Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.
Trang 10D Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
Câu 66 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
B Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
C Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
D Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
Câu 67 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ
XXI?
A Chủ nghĩa li khai
B Sự suy thoái của nền kinh tế.
C Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.
D Chủ nghĩa khủng bố.
Câu 68 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai
gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?
A Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.
B Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
C Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
D Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 69 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?
A Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
B Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
C Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
D Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
Câu 70 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh tiêu hao
B Đánh phân tán
C Phòng ngự
D Đánh lâu dài
Câu 71 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
D Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
Câu 72 Việc Liên Xô tạo thành công bom nguyên tử (1949) có ý nghĩa như thế nào?
A Làm suy giảm uy tín của nước Mĩ.
B Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
C Làm Mĩ lo sợ và phát động Chiến tranh lạnh chống Liên Xô.
D Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.
Câu 73 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận đấu tranh giai cấp
B Lí luận giải phóng dân tộc
C Lí luận cách mạng vô sản
D Lí luận Mác - Lênin