1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (16)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (16)
Trường học Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử tốt nghiệp THPT
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 124,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước Bali

(2- 1976) là

A chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

B tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

C không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

Câu 2 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc

điểm của phong trào đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong giai đoạn 1930-1945?

A Phong trào cách mạng 1930 – 1931

B Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

C Cao trào kháng Nhật cứu nước

D Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

Câu 3 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

Câu 4 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng

1930 - 1931 diễn ra ở

A Hưng Nguyên

B Can Lộc

C Nam Đàn

D Thanh Chương

Câu 5 Đặc trưng kinh tế cơ bản nhất của Liên Xô từ sau 1921 đến năm 1925 là

A nền kinh tế tự nhiên, đóng kín.

B nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp.

C nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

D nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

Câu 6 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A thuộc địa.

B nửa thuộc địa nửa phong kiến.

C phong kiến độc lập, có chủ quyền.

D phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

Câu 7 Vào năm 1858, để tấn công vào Đà Nẵng, Pháp đã liên minh với quân đội nước nào?

A Tây Ban Nha

B Hà Lan

C Anh

Trang 2

D Bồ Đào Nha

Câu 8 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là

A Phan Đình Phùng hy sinh

B cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại

C cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại

D vua Hàm Nghi bị bắt đày sang Angiêri

Câu 9 Những văn bản ngoại giao nào đánh dấu Việt Nam cơ bản trở thành thuộc địa của thực dân Pháp?

A Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Giáp Tuất

B Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

C Hiệp ước giáp Tuất và Hiệp ước Nhâm Tuất

D Hiệp ước Nhâm Tuất và Hiệp ước Hắc-măng

Câu 10 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

B gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

C phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

D tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

Câu 11 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

B Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

C Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

D Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

Câu 12 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân

tộc ở châu Phi?

A Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

B Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp

C Sự giúp đỡ của Liên Xô

D Sự xác lập trật tự hai cực Ianta

Câu 13 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

B bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

C làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

D làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

Câu 14 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là

A mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ

B lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới

C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới

D các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang

Câu 15 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

C Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.

D Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.

Câu 16 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của

cách mạng Việt Nam là

Trang 3

A Nông dân

B Công nhân

C Tiểu tư sản

D Tư sản dân tộc

Câu 17 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trij (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị (tháng 10

năm 1930) là việc xác định

A lực lượng cách mạng

B lãnh đạo cách mạng

C động lực cách mạng.

D nhiệm vụ cách mạng

Câu 18 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A am hiểu luật pháp quốc tế

B bình đẳng trong cạnh tranh

C giữ vững độc lập chủ quyền

D cạnh tranh lành mạnh

Câu 19 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Cuba.

B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

D Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

Câu 20 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

B Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

C Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

D Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

Câu 21 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt

4 Đưa học sinh sang Nhật học

A 1,4,2,3

B 2,4,1,3

C 2,4,3,1

D 1,2,3,4

Câu 22 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng tháng Tám năm 1945?

A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Truyền thống yêu nước kiên cường, bất khuất của dân tộc Việt Nam

D Sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

Trang 4

Câu 23 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở

Bắc Mỹ là

A Mâu thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc địa với chính phủ Anh ngày càng sâu sắc

B 13 thuộc địa bị cấm không được buôn bán với nước ngoài

C 13 thuộc địa bị cấm không được khai hoanh những vùng đất ở miền Tây

D 13 thuộc địa bị cấm phát triển sản xuất

Câu 24 Bài thơ “Nam quốc sơn hà” ra đời trong hoàn cảnh nào?

A Trong buổi lễ mừng chiến thắng quân Tống

B Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt

C Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta

D Khi vua Tống đầu hàng Đại Việt

Câu 25 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

B Vua Quang Trung mất sớm.

C Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

D Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

Câu 26 Một trong những nhân tố phát triển kinh tế của Mĩ mà Việt Nam có thể vận dụng trong sự nghiệp

công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước hiện nay là

A phát triển nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.

B xây dựng và phát triển các tổ chức nghiên cứu phần mềm.

C chỉ tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

D phát triển công nghiệp quân sự và buôn bán vũ khí.

Câu 27 Phong trào Cần Vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng

dân tộc của nhân dân ta?

A Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

B Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

C Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

D Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

Câu 28 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 29 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A đạo luật Tap-Hac lây.

B sự ra đời của NATO.

C kế hoạch Mác-san.

D học thuyết Truman.

Câu 30 Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là

A Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.

B Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước

C Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.

D Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.

Câu 31 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

Trang 5

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 32 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

B tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

C thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

D làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

Câu 33 “Kế hoặch Đờ - lát dờ Tát-xi-nhi” 12-1950 ra đời là kết quả của

A Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

B Sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

C Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D Sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương Câu 34 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

Câu 35 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực

B Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu

C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc

D Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình

Câu 36 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

D giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

Câu 37 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

B Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

D Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

Câu 38 Yếu tố cơ bản nào chứng tỏ cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng tư sản triệt để?

A Thiết lập được nền cộng hòa tư sản.

B Cách mạng thi hành nhiều biện pháp kiên quyết để trừng trị bọn phản cách mạng.

C Cách mạng đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.

D Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân, đưa giai cấp tư sản nắm quyền.

Trang 6

Câu 39 Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai thuộc

nội dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc?

A Nhân dân Nam Phi giúp các nước châu Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, giành độc lập.

B Chế độ phân biệt chủng tộc là chủ nghĩa thực dân trá hình.

C Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi.

D Sau khi lật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi được giải phóng.

Câu 40 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Kiện toàn bộ máy nhà nước

C Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

D Giải quyết khó khăn về tài chính

Câu 41 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

C đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

D xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

Câu 42 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

D chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

Câu 43 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

B sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

C Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

D chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

Câu 44 Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là

A cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

C cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D cách mạng dân chủ tư sản.

Câu 45 Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng

ở Việt Nam vì

A biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.

B biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

C nhằm cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, Việt Nam phải lệ thuộc Pháp.

D biến Việt Nam thành thị trường độc chiếm của Pháp.

Câu 46 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

B Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương.

C Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu.

D Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế.

Trang 7

Câu 47 Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1

(năm 981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là

A có chiến thắng trên sông Bạch Đằng.

B diễn ra trong thời gian lâu dài.

C diễn ra trong thế kỉ XIII.

D do nhà Trần lãnh đạo.

Câu 48 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

B Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

C Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

D Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

Câu 49 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C Đấu tranh bạo lực

D Đấu tranh hòa bình.

Câu 50 Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã đem lại nhiều cơ hội lớn để nuớc ta thực hiện mục tiêu đổi

mới đất nuớc là một nhận định đúng ngoại trừ việc

A thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để phát triển kinh tế

B hội nhập, học hỏi và tiếp thu đuợc nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuât bên ngoài

C nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn

D mở rộng trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

Câu 51 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Đánh chắc, tiến chắc”.

B “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

Câu 52 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

Câu 53 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

B thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

C thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

D nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

Câu 54 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

B có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Câu 55 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là

Trang 8

A cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Thủ đô Pê-tơ-rô-grat

B Nga hoàng Nicôlai II tuyên bố thoái vị

C quân khởi nghĩa tân công vào cung điện Mùa Đông

D cuộc tấn công của các đội Cận vệ đỏ để chiếm các vị trí then chốt

Câu 56 Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp (19-12-1946)?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ trung ương Đảng

C Công nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố nhân

D Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban Trường vụ Trung ương Đảng truyền đi

Câu 57 Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bên cạnh những nguyên nhân chung, có nhiều

nguyên nhân riêng để Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển nhanh chóng

1 Mĩ ít bị tổn thất trong chiến tranh thế giới thứ hai

2 Mĩ biết ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật

3 Tây Âu biết lợi dụng nguồn vốn nước ngoài

4 Tây Âu hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ EC

5 Nhật Bản chi phí quân sự thấp (không vuợt quá 1% GDP)

Xác định số câu đúng trong số các câu trên?

A 3

B 4

C 2

D 5

Câu 58 Các nước Tây Âu liên kết lại với nhau dựa trên cơ sở nào?

A Chung nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.

B Tương đồng nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.

C Chung ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị.

D Có chung đường biên giới.

Câu 59 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?

A Chống Pháp, giành độc lập.

B Duy tân, hướng theo chế độ tư bản.

C Lật đổ chế độ phong kiến.

D Chống Pháp để tự vệ.

Câu 60 Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là

A thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

B thực hiện bạo động.

C dựa vào Nhật đánh Pháp.

D thực hiện cải cách.

Câu 61 Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?

A Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài

B Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến

C Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ

Trang 9

D Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật

Câu 62 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?

A Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

B Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

C Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

D Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

Câu 63 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?

A Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

B Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc

C Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội

D Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến

Câu 64 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

B Cơm áo và hòa bình.

C Ruộng đất cho dân cày.

D Giảm tô, xóa nợ.

Câu 65 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:

A Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.

B Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.

C Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.

D Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.

Câu 66 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày

19/12/1946) được đánh giá là

A mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

C vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

D cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

Câu 67 Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự

B các nước tham dự hội nghị công nhân độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

C Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử trong cả nước

D các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam

Câu 68 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A chiến tranh lạnh.

B trật tự hai cực Ianta.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 69 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Trang 10

Câu 70 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào dân tộc dân

chủ trước năm 1930?

A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

B Phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo

C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước

D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn

Câu 71 Hoạt đông của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1925 có ý nghĩa như thế nào đối với

cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng mối liên minh công nông trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

B Nguyễn Ái Quốc đã tiếp nhận và truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

C Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam

D Đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới

Câu 72 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về

phương Tây với hy vọng

A xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu

B nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế

C thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu

D tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước

Câu 73 Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là

A Ba Đình

B Yên Thế

C Bãi Sậy

D Hương Khê

Câu 74 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 75 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

B thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

C thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

Câu 76 Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là

A Mở ra thời đại thắng lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

B Đáp ứng quyền lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

C Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền

D Xóa bỏ các trở ngại trên con đường phát triển của chủ nghĩa tư bản

Câu 77 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

C củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

Câu 78 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:59

w