1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Tin 6.Docx

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Tin 6
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học lớp 6
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 38,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TIN HỌC LỚP 6 NĂM HỌC 2022 2023 I MA TRẬN TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểmNhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ T[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TIN HỌC LỚP 6

NĂM HỌC 2022-2023

I MA TRẬN:

TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thức Vận dụng Vận dụng cao Tổng % điểm

1 Chủ đề A Máy tính và cộng

đồng

1 Thông tin và dữ

2 Biểu diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu

1,0 (10%)

2 Chủ đề B Mạng máy tính

và Internet

Giới thiệu về mạng

3 Chủ đề C Tổ chức lưu trữ,

tìm kiếm và

trao đổi thông

tin

Bài 6: mạng thông

(25%) Bài 7: Tìm kiếm

thông tin trên Internet(2 tiết)

(25%) Bài 8: Thư điện tử (2

Trang 2

II BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TIN HỌC 6

T

T

Nội

dung

kiến

thức/kĩ

năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1

Chủ đề

A Máy

tính và

cộng

đồng

1 Thông tin và

dữ liệu

Nhận biết

Trong các tình huống cụ thể có sẵn:

– Phân biệt được thông tin với vật mang tin – Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu

– Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin (C2 TN)

Thông hiểu

– Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin

và dữ liệu

– Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin

(C1 TN)

Vận dụng

– Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể

2.Biểu diễn thông tin và lưu trữ dữ liệu trong máy tính

Nhận biết

– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin

– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB,

GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này Ví dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp

xỉ 1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte C3, 4, 5 TN)

Thông hiểu

– Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1 (C 6 TN)

Vận dụng cao

– Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ

Trang 3

Chủ đề

B

Mạng

máy

tính và

Interne

t

Giới thiệu về mạng máy tính

và Internet

Nhận biết

– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính

– Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point, (C7, 9 TN)

– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet

Thông hiểu

– Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây.(C8, 10 TN)

3

Chủ đề

C Tổ

chức

lưu trữ,

tìm

kiếm và

trao đổi

thông

tin

World Wide Web, thư điện tử và công cụ tìm kiếm thông tin

Nhận biết

– Trình bày được sơ lược về các khái niệm WWW, website, địa chỉ của website, trình duyệt.(C13,14,15,16 TN)

– Xem và nêu được những thông tin chính trên trang web cho trước

– Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.(C17,18,19 TN) – Biết cách đăng kí tài khoản thư điện tử.(C23,24,25 TN)

Thông hiểu

– Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác

– Xác định được từ khoá ứng với một mục đích tìm kiếm cho trước.(C11,12, 20, 21, 22, 26,27,28 TN)

Vận dụng cao

– Tìm kiếm được thông tin trên một số trang web thông dụng như tra từ điển, xem thời tiết, tin thời sự, để phục

vụ cho nhu cầu học tập và cuộc sống

– Thực hiện được một số thao tác cơ bản: tạo tài khoản email, đăng nhập tài khoản email, soạn thư, gửi thư, nhận thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư và đăng xuất hộp thư trong một số tình huống thực tiễn.(C1 TL)

Trang 4

III ĐỀ BÀI:

ĐỀ A:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1: Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

A.Tiếp nhận thông tin B Xử lí, lưu trữ thông tin

C Truyền (trao đổi) thông tin D Tất cả các đáp án trên

Câu 2:  Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A Giấy B Cuộn phim C Thẻ nhớ.      D Xô, chậu

Câu 3: Các hoạt động xử li thông tin gồm:

A Đầu vào, đầu ra B Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

C Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận D Mở bài, thân bài, kết luận

Câu 4:  Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

A Thực hiện nhanh và chính xác B Suy nghĩ sáng tạo

C Lưu trữ lớn D Hoạt động bền bỉ

Câu 5: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

A Kí hiệu B Hình ảnh C Âm thanh và hình ảnh D Dãy bit

Câu 6:  Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte ?

A Một triệu byte B Một nghìn byte C Một tỉ byte D Một nghìn tỉ byte

Câu 7:  Một mạng máy tính gồm

A tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

B một số máy tính bàn

C hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

D tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà

Câu 8:  Đâu không phải là thiết bị kết nối:

A Đường truyền dữ liệu B Bộ chia C Bộ chuyển mạch D Máy tính

Câu 9:  Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

C Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

D Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

Câu 10: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ

thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

A Laptop B Máy tính C Mạng máy tính D Internet

Câu 11: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

A Trình duyệt web.       B Địa chỉ web C Website.       D Công cụ tìm kiếm

Câu 12:  Mỗi website bắt buộc phải có

A tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu B. một địa chỉ truy cập

C địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu D địa chỉ thư điện tử

Câu 13:  Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

A ngôi nhà B mũi tên C bàn tay D Một đáp án khác

Câu 14:  Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A Tương tự như thông tin trong cuốn sách B Thành từng văn bản rời rạc

C Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết D Một cách tuỳ ý

Câu 15:  Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

A Văn bản B Hình ảnh C Âm thanh, video D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 16: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

A. https://www.tienphong.vn        B www \\ tienphong.vn

C. https://haiha002@gmail.com D https \\: www tienphong.vn

Trang 5

A Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

B Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

C Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

D Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

Câu 18:  Từ khóa là gì?

A là từ mô tả chiếc chìa khóa

B là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

C là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

D là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

Câu 19:  Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

A Google     B Word C Windows Explorer      D Excel

Câu 20:  Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

A hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

B nhờ người khác tìm hộ

C di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

D sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

Câu 21:  Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl +C B Ctrl + A C Ctrl + F D Ctrl + D

Câu 22: Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

A Điện thoại thông minh B Máy tính xách tay

C Máy tính bảng D Màn hình máy tính

Câu 23:  Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

A gửi thư bằng bưu điện B gửi thư bằng chim bồ câu

C gửi thư điện tử D gửi thư bằng ngựa

Câu 24:  Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

A Gửi và nhận thư nhanh chóng B Ít tốn kém

C Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì D Có thể gửi kèm tệp

Câu 25: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần

sau?

A Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư B Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Ngày tháng năm sinh đã khai báo D Địa chỉ thư của những người bạn

Câu 26:  Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì B. Xoá thư khỏi hộp thư

C Trả lời lại thư, hỏi đó là ai D Gửi thư đó cho người khác

Câu 27:  Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

A những người em biết và tin tưởng B những người em không biết

C các trang web ngẫu nhiên D những người có tên rõ ràng

Câu 28:  Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

A Sửa tài liệu B Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

C Tiết kiệm thời gian và tiền bạc D Cả ba đáp án trên đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (1đ): Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các

nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 2 (1 đ) Địa chỉ thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư

điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”

Câu 3 (1 đ) Thuật ngữ “máy tìm kiếm” là gì? Kể tên 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa

chỉ website tương ứng?

Trang 6

ĐỀ B

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm – mỗi câu 0.25 điểm)

Chọn đáp áp đúng nhất từ các đáp án A, B, C, D.

Câu 1: Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

A.Tiếp nhận thông tin B Truyền (trao đổi) thông tin

C Xử lí, lưu trữ thông tin D Tất cả các đáp án trên

Câu 2:  Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

A Giấy B Cuộn phim C Xô, chậu.      D Thẻ nhớ

Câu 3: Các hoạt động xử li thông tin gồm:

A Đầu vào, đầu ra B Mở bài, thân bài, kết luận

C Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận D Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

Câu 4:  Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

A Thực hiện nhanh và chính xác B Lưu trữ lớn

C Suy nghĩ sáng tạo D Hoạt động bền bỉ

Câu 5: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

A Kí hiệu B Hình ảnh C Âm thanh và hình ảnh D Dãy bit

Câu 6:  Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte ?

A Một triệu byte B Một nghìn byte C Một tỉ byte D Một nghìn tỉ byte

Câu 7:  Một mạng máy tính gồm

A tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

B hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

C một số máy tính bàn

D tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà

Câu 8:  Đâu không phải là thiết bị kết nối:

A Đường truyền dữ liệu B Máy tính

C Bộ chuyển mạch D Bộ chia

Câu 9:  Phát biểu nào sau đây đúng?

B sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

C di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

C Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

D Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

Câu 10: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ

thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

A Laptop B Máy tính C Mạng máy tính D Internet

Câu 11: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

A Trình duyệt web.    B Địa chỉ web C Website.       D Công cụ tìm kiếm

Câu 12:  Mỗi website bắt buộc phải có

A tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu B. một địa chỉ truy cập

C địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu D địa chỉ thư điện tử

Câu 13:  Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

A ngôi nhà B bàn tay C mũi tên D Một đáp án khác

Câu 14:  Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

A Tương tự như thông tin trong cuốn sách

B Thành từng văn bản rời rạc

C Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

D Một cách tuỳ ý

Trang 7

A Văn bản B Hình ảnh C Âm thanh, video D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 16: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

A. https://www.tienphong.vn        B www \\ tienphong.vn

C. https://haiha002@gmail.com D https \\: www tienphong.vn

Câu 17:  Máy tìm kiếm là gì ?

A Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

B Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

C Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

D Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

Câu 18:  Từ khóa là gì?

A là từ mô tả chiếc chìa khóa

B là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

C là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

D là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

Câu 19:  Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

A Google     B Word C Windows Explorer      D Excel

Câu 20:  Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

A hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

B nhờ người khác tìm hộ

C di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

D sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

Câu 21:  Chọn nội dung cần sao chép, nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl +A B Ctrl + C C Ctrl + F D Ctrl + D

Câu 22: Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

A Điện thoại thông minh B Máy tính xách tay

C Máy tính bảng D Màn hình máy tính

Câu 23:  Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

A gửi thư bằng bưu điện B gửi thư điện tử

C gửi thư bằng chim bồ câu D gửi thư bằng ngựa

Câu 24:  Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

A Gửi và nhận thư nhanh chóng B Ít tốn kém

C Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì D Có thể gửi kèm tệp

Câu 25: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần

sau?

A Địa chỉ thư của những người bạn B Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

C Ngày tháng năm sinh đã khai báo D Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

Câu 26:  Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì B. Gửi thư đó cho người khác

C Trả lời lại thư, hỏi đó là ai D Xoá thư khỏi hộp thư

Câu 27:  Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

A những người có tên rõ ràng B những người em không biết

C các trang web ngẫu nhiên D những người em biết và tin tưởng

Câu 28:  Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

A Lưu tài liệu B Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

C Tiết kiệm thời gian và tiền bạc D Cả ba đáp án trên đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1 (1đ): Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Kể tên các

Trang 8

nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

Câu 2 (1 đ) Tại sao intrernet lại được sử dụng phổ biến hiện nay

Câu 3 (1 đ) Thuật ngữ “máy tìm kiếm” là gì? Kể tên 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa chỉ website

tương ứng?

IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

ĐỀ A.

I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1

1 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

ĐA D D B B D A C D B D A B C C D A D B A D A D C C A B D D

II Phần tự luận

Câu 1: - Để truy cập một trang web, em thực hiện như sau:

+ B1: Nháy chuột vào biểu tượng trình duyệt + B2: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ + B3: Nhấn Enter

- Các nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em: Viettel, VNPT, FPT

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 - Địa chỉ thư điện tử có dạng: <tên đăng nhập>@<tên máy chủ điện tử>

- Hai hộp thư thuộc cùng nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử phải có tên đăng nhập khác nhau Vì vậy, mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu

0,5

0,5

 Câu 3 Thuật ngữ “máy tìm kiếm”:

- Thuật ngữ “máy tìm kiếm” không nói về một máy móc hữu hình mà để

chỉ một hệ thống phần mềm

- Máy tìm kiếm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên

WWW

* 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa chỉ website tương ứng:

- Google: https://google.com

- Yahoo: https://yahoo.com

- Cốc cốc: https://coccoc.com

0,5

0,5

ĐỀ B

I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

ĐA D C D C D A B D B D A B B C D A A D A B B D B C D D D D

II Phần tự luận

Câu 1: - Để truy cập một trang web, em thực hiện như sau:

+ B1: Nháy chuột vào biểu tượng trình duyệt + B2: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ + B3: Nhấn Enter

- Các nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em: Viettel, VNPT, FPT

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 9

Câu 2 - Internet được sử dụng phổ biến hiện nay vì những tiện lợi của nó

- Truy cập bất kỳ vị trí nào

- Chi phí thấp…

-….

0,5

0,5

 Câu 3 Thuật ngữ “máy tìm kiếm”:

- Thuật ngữ “máy tìm kiếm” không nói về một máy móc hữu hình mà để

chỉ một hệ thống phần mềm

- Máy tìm kiếm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên

WWW

* 3 máy tìm kiếm phổ biến và các địa chỉ website tương ứng:

- Google: https://google.com

- Yahoo: https://yahoo.com

- Cốc cốc: https://coccoc.com

0,5

0,5

Ngày đăng: 16/04/2023, 09:29

w