1 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 Đề tài bài tập lớn IP PLAN và mô phỏng việc truyền gói tin từ mạng L.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
Đề tài bài tập lớn: "IP PLAN và mô phỏng việc truyền gói tin từ mạng LAN công ty dịch vụ Sơn Phúc Catering ra mạng internet."
Họ và tên học viên/sinh viên: Phạm Thu Uyên
Mã học viên/ sinh viên: 1911060493 Lớp: ĐH9C3
Tên học phần: Mạng Máy Tính
Giảng viên hướng dẫn:Phan Huy Anh
Hà Nội, ngày 30 tháng 09 năm 2021
Trang 2Mục Lục
1.Yêu cầu 3
1.1 IP PLAN 3
1.2 Mô phỏng việc truyền gói tin từ mạng LAN ra Internet theo sơ đồ hình 1 trên với các yêu cầu 3
2.Phân Tích 4
2.1 IP PLAN 4
A Chia subnet 4
B.Viết IP Plan cho sơ đồ hình 1 7
2.2 Mô phỏng việc truyền gói tin ra mạng internet 8
A mô phỏng 8
B.Gán IP cho thiết bị : 9
C Định Tuyến 11
D.Cấu hình Access list : 15
3.Tổng Kết 17
Trang 31.Yêu cầu
1.1 IP PLAN
Sử dụng mạng định sẵn: (130+x).x.0.0 (x=bằng số thứ của sinh viên trong danh sách Thực hiện việc chia mạng con (subnet) đảm bảo đủ x+15 mạng con (trong đó x là
số thứ tự của sinh viên trong danh sách)
1.2 Mô phỏng việc truyền gói tin từ mạng LAN ra Internet theo sơ đồ hình 1 trên với
các yêu cầu
- Cấu hình cơ bản trên thiết bị
- Gán địa chỉ IP
- Định tuyến
- Cấu hình VLAN
- Danh sách truy cập ACL
- NAT (Network Address Translation)
- Kiểm tra địa chỉ IP của PC0 và PC1 Kiểm tra kết nối từ mạng LAN ra Internet thông qua câu lệnh Ping
Trang 42.Phân Tích
2.1 IP PLAN
A Chia subnet
Số thứ tự trong danh sách : 52
Ta có mạng định sẵn :182.52.0.0 và số mạng con cần chia là 67 Mạng 182.52.0.0 thuộc lớp B nên subnet mask 255.255.0.0
Số subnet cần chia là 67 nên ta có số bít mượn là : 7 bit
Ta có subnet mask mới : 11111111.11111111.11111110.00000000 hay 255.255.254.0
Ta có số subnet với số bit mượn : 27= 128
Số bit còn lại là : 32 -16 -7 = 9
Số host trên mỗi subnet là : 29-2=510 host
Bước nhảy của địa chỉ mạng : 28-7= 2
Từ trên ta có 128 subnet :
Stt Địa Chỉ Mạng Khoảng các Host trong subnet
Địa chỉ broadcast
1 182.52.0.0 182.52.0.1 - 182.52.1.254 182.52.1.255
2 182.52.2.0 182.52.2.1 - 182.52.3.254 182.52.3.255
3 182.52.4.0 182.52.4.1 - 182.52.5.254 182.52.5.255
4 182.52.6.0 182.52.6.1 - 182.52.7.254 182.52.7.255
5 182.52.8.0 182.52.8.1 - 182.52.9.254 182.52.9.255
6 182.52.10.0 182.52.10.1 - 182.52.11.254 182.52.11.255
7 182.52.12.0 182.52.12.1 - 182.52.13.254 182.52.13.255
8 182.52.14.0 182.52.14.1 - 182.52.15.254 182.52.15.255
9 182.52.16.0 182.52.16.1 - 182.52.17.254 182.52.17.255
10 182.52.18.0 182.52.18.1 - 182.52.19.254 182.52.19.255
11 182.52.20.0 182.52.20.1 - 182.52.21.254 182.52.21.255
12 182.52.22.0 182.52.22.1 - 182.52.23.254 182.52.23.255
13 182.52.24.0 182.52.24.1 - 182.52.25.254 182.52.25.255
14 182.52.26.0 182.52.26.1 - 182.52.27.254 182.52.27.255
15 182.52.28.0 182.52.28.1 - 182.52.29.254 182.52.29.255
16 182.52.30.0 182.52.30.1 - 182.52.31.254 182.52.31.255
17 182.52.32.0 182.52.32.1 - 182.52.33.254 182.52.33.255
18 182.52.34.0 182.52.34.1 - 182.52.35.254 182.52.35.255
19 182.52.36.0 182.52.36.1 - 182.52.37.254 182.52.37.255
20 182.52.38.0 182.52.38.1 - 182.52.39.254 182.52.39.255
21 182.52.40.0 182.52.40.1 - 182.52.41.254 182.52.41.255
Trang 522 182.52.42.0 182.52.42.1 - 182.52.43.254 182.52.43.255
23 182.52.44.0 182.52.44.1 - 182.52.45.254 182.52.45.255
24 182.52.46.0 182.52.46.1 - 182.52.47.254 182.52.47.255
25 182.52.48.0 182.52.48.1 - 182.52.49.254 182.52.49.255
26 182.52.50.0 182.52.50.1 - 182.52.51.254 182.52.51.255
27 182.52.52.0 182.52.52.1 - 182.52.53.254 182.52.53.255
28 182.52.54.0 182.52.54.1 - 182.52.55.254 182.52.55.255
29 182.52.56.0 182.52.56.1 - 182.52.57.254 182.52.57.255
30 182.52.58.0 182.52.58.1 - 182.52.59.254 182.52.59.255
31 182.52.60.0 182.52.60.1 - 182.52.61.254 182.52.61.255
32 182.52.62.0 182.52.62.1 - 182.52.63.254 182.52.63.255
33 182.52.64.0 182.52.64.1 - 182.52.65.254 182.52.65.255
34 182.52.66.0 182.52.66.1 - 182.52.67.254 182.52.67.255
35 182.52.68.0 182.52.68.1 - 182.52.69.254 182.52.69.255
36 182.52.70.0 182.52.70.1 - 182.52.71.254 182.52.71.255
37 182.52.72.0 182.52.72.1 - 182.52.73.254 182.52.73.255
38 182.52.74.0 182.52.74.1 - 182.52.75.254 182.52.75.255
39 182.52.76.0 182.52.76.1 - 182.52.77.254 182.52.77.255
40 182.52.78.0 182.52.78.1 - 182.52.79.254 182.52.79.255
41 182.52.80.0 182.52.80.1 - 182.52.81.254 182.52.81.255
42 182.52.82.0 182.52.82.1 - 182.52.83.254 182.52.83.255
43 182.52.84.0 182.52.84.1 - 182.52.85.254 182.52.85.255
44 182.52.86.0 182.52.86.1 - 182.52.87.254 182.52.87.255
45 182.52.88.0 182.52.88.1 - 182.52.89.254 182.52.89.255
46 182.52.90.0 182.52.90.1 - 182.52.91.254 182.52.91.255
47 182.52.92.0 182.52.92.1 - 182.52.93.254 182.52.93.255
48 182.52.94.0 182.52.94.1 - 182.52.95.254 182.52.95.255
49 182.52.96.0 182.52.96.1 - 182.52.97.254 182.52.97.255
50 182.52.98.0 182.52.98.1 - 182.52.99.254 182.52.99.255
51 182.52.100.0 182.52.100.1 - 182.52.101.254 182.52.101.255
52 182.52.102.0 182.52.102.1 - 182.52.103.254 182.52.103.255
53 182.52.104.0 182.52.104.1 - 182.52.105.254 182.52.105.255
54 182.52.106.0 182.52.106.1 - 182.52.107.254 182.52.107.255
55 182.52.108.0 182.52.108.1 - 182.52.109.254 182.52.109.255
56 182.52.110.0 182.52.110.1 - 182.52.111.254 182.52.111.255
57 182.52.112.0 182.52.112.1 - 182.52.113.254 182.52.113.255
58 182.52.114.0 182.52.114.1 - 182.52.115.254 182.52.115.255
59 182.52.116.0 182.52.116.1 - 182.52.117.254 182.52.117.255
60 182.52.118.0 182.52.118.1 - 182.52.119.254 182.52.119.255
61 182.52.120.0 182.52.120.1 - 182.52.121.254 182.52.121.255
62 182.52.122.0 182.52.122.1 - 182.52.123.254 182.52.123.255
Trang 663 182.52.124.0 182.52.124.1 - 182.52.125.254 182.52.125.255
64 182.52.126.0 182.52.126.1 - 182.52.127.254 182.52.127.255
65 182.52.128.0 182.52.128.1 - 182.52.129.254 182.52.129.255
66 182.52.130.0 182.52.130.1 - 182.52.131.254 182.52.131.255
67 182.52.132.0 182.52.132.1 - 182.52.133.254 182.52.133.255
68 182.52.134.0 182.52.134.1 - 182.52.135.254 182.52.135.255
69 182.52.136.0 182.52.136.1 - 182.52.137.254 182.52.137.255
70 182.52.138.0 182.52.138.1 - 182.52.139.254 182.52.139.255
71 182.52.140.0 182.52.140.1 - 182.52.141.254 182.52.141.255
72 182.52.142.0 182.52.142.1 - 182.52.143.254 182.52.143.255
73 182.52.144.0 182.52.144.1 - 182.52.145.254 182.52.145.255
74 182.52.146.0 182.52.146.1 - 182.52.147.254 182.52.147.255
75 182.52.148.0 182.52.148.1 - 182.52.149.254 182.52.149.255
76 182.52.150.0 182.52.150.1 - 182.52.151.254 182.52.151.255
77 182.52.152.0 182.52.152.1 - 182.52.153.254 182.52.153.255
78 182.52.154.0 182.52.154.1 - 182.52.155.254 182.52.155.255
79 182.52.156.0 182.52.156.1 - 182.52.157.254 182.52.157.255
80 182.52.158.0 182.52.158.1 - 182.52.159.254 182.52.159.255
81 182.52.160.0 182.52.160.1 - 182.52.161.254 182.52.161.255
82 182.52.162.0 182.52.162.1 - 182.52.163.254 182.52.163.255
83 182.52.164.0 182.52.164.1 - 182.52.165.254 182.52.165.255
84 182.52.166.0 182.52.166.1 - 182.52.167.254 182.52.167.255
85 182.52.168.0 182.52.168.1 - 182.52.169.254 182.52.169.255
86 182.52.170.0 182.52.170.1 - 182.52.171.254 182.52.171.255
87 182.52.172.0 182.52.172.1 - 182.52.173.254 182.52.173.255
88 182.52.174.0 182.52.174.1 - 182.52.175.254 182.52.175.255
89 182.52.176.0 182.52.176.1 - 182.52.177.254 182.52.177.255
90 182.52.178.0 182.52.178.1 - 182.52.179.254 182.52.179.255
91 182.52.180.0 182.52.180.1 - 182.52.181.254 182.52.181.255
92 182.52.182.0 182.52.182.1 - 182.52.183.254 182.52.183.255
93 182.52.184.0 182.52.184.1 - 182.52.185.254 182.52.185.255
94 182.52.186.0 182.52.186.1 - 182.52.187.254 182.52.187.255
95 182.52.188.0 182.52.188.1 - 182.52.189.254 182.52.189.255
96 182.52.190.0 182.52.190.1 - 182.52.191.254 182.52.191.255
97 182.52.192.0 182.52.192.1 - 182.52.193.254 182.52.193.255
98 182.52.194.0 182.52.194.1 - 182.52.195.254 182.52.195.255
99 182.52.196.0 182.52.196.1 - 182.52.197.254 182.52.197.255
100 182.52.198.0 182.52.198.1 - 182.52.199.254 182.52.199.255
101 182.52.200.0 182.52.200.1 - 182.52.201.254 182.52.201.255
102 182.52.202.0 182.52.202.1 - 182.52.203.254 182.52.203.255
103 182.52.204.0 182.52.204.1 - 182.52.205.254 182.52.205.255
Trang 7104 182.52.206.0 182.52.206.1 - 182.52.207.254 182.52.207.255
105 182.52.208.0 182.52.208.1 - 182.52.209.254 182.52.209.255
106 182.52.210.0 182.52.210.1 - 182.52.211.254 182.52.211.255
107 182.52.212.0 182.52.212.1 - 182.52.213.254 182.52.213.255
108 182.52.214.0 182.52.214.1 - 182.52.215.254 182.52.215.255
109 182.52.216.0 182.52.216.1 - 182.52.217.254 182.52.217.255
110 182.52.218.0 182.52.218.1 - 182.52.219.254 182.52.219.255
111 182.52.220.0 182.52.220.1 - 182.52.221.254 182.52.221.255
112 182.52.222.0 182.52.222.1 - 182.52.223.254 182.52.223.255
113 182.52.224.0 182.52.224.1 - 182.52.225.254 182.52.225.255
114 182.52.226.0 182.52.226.1 - 182.52.227.254 182.52.227.255
115 182.52.228.0 182.52.228.1 - 182.52.229.254 182.52.229.255
116 182.52.230.0 182.52.230.1 - 182.52.231.254 182.52.231.255
117 182.52.232.0 182.52.232.1 - 182.52.233.254 182.52.233.255
118 182.52.234.0 182.52.234.1 - 182.52.235.254 182.52.235.255
119 182.52.236.0 182.52.236.1 - 182.52.237.254 182.52.237.255
120 182.52.238.0 182.52.238.1 - 182.52.239.254 182.52.239.255
121 182.52.240.0 182.52.240.1 - 182.52.241.254 182.52.241.255
122 182.52.242.0 182.52.242.1 - 182.52.243.254 182.52.243.255
123 182.52.244.0 182.52.244.1 - 182.52.245.254 182.52.245.255
124 182.52.246.0 182.52.246.1 - 182.52.247.254 182.52.247.255
125 182.52.248.0 182.52.248.1 - 182.52.249.254 182.52.249.255
126 182.52.250.0 182.52.250.1 - 182.52.251.254 182.52.251.255
127 182.52.252.0 182.52.252.1 - 182.52.253.254 182.52.253.255
128 182.52.254.0 182.52.254.1 - 182.52.255.254 182.52.255.255
Chúng ta có thể chọn 67 subnet trong danh sách 128 subnet trên
B.Viết IP Plan cho sơ đồ hình 1
Trang 8Thiết bị Cổng Địa chỉ IP subnet mask Default gateway
PC0 Fa0 182.52.0.2 255.255.254.0 182.52.0.1
PC1 Fa0 182.52.0.3 255.255.254.0 182.52.0.1
LAN
Fa0/1,
R_Local Gig0/0 182.52.0.1 255.255.254.0
R_Local Se0/0/0 10.128.1.2 255.255.255.0
R1 Se0/0/0 10.128.1.1 255.255.255.0
R1 Se0/0/1 10.128.2.1 255.255.255.0
R1 Se0/1/0 10.128.3.1 255.255.255.0
R2 Se0/0/0 10.128.2.2 255.255.255.0
R2 Gig0/0 192.168.1.1 255.255.255.0
facebook Fa0 192.168.1.2 255.255.255.0
R3 Se0/0/0 10.128.3.2 255.255.255.0
R3 Gig0/0 172.168.1.1 255.255.255.0
google Fa0 172.168.1.2 255.255.255.0
2.2 Mô phỏng việc truyền gói tin ra mạng internet
A mô phỏng
Dùng phần mềm package tracer ta mô phỏng sơ đồ 1 với IP PLAN ở trên ta có sơ
đồ
Chú ý là với kết nối router to router ta cần tắt router và sau đó gắn cổng Serial
Trang 9B.Gán IP cho thiết bị :
Với PC01 và PC02 ta vào màn hình ip configuration để set địa chỉ ip cho từng máy theo bảng IP PLAN trên :
Với Router ta vào màn hình config để set IP tương ứng theo bảng IP PLAN ở trên Ví dụ Router local ta chọn interface Gig0/0 , và interface Se0/0/0 để set ip như hình sau :
Trang 10Với server của google và facebook ta cũng vào màn hình config và set IP tương ứng với interface như hình sau
Trang 11C Định Tuyến
Định tuyến để máy tình local gọi ra ngoài facebook và google
Dựa vào bảng IP PLAN ta có địa chỉ của 2 máy chủ trên là 192.168.1.2 và 172.168.1.2
ta sẽ làm các bước sau :
Bước 1 : vơi mỗi địa chỉ mạng trên thì Router local route qua Router R1 gồm 2 static route
Route qua facebook (172.168.1.2) : ta cần thêm route mạng 172.168.1.0/24 và route mạng 10.128.3.0/24 của đường từ router R1 qua router R3
Router qua google (192.168.1.2): ta cần thêm route mạng 192.168.1.0/24 và route mạng 10.128.2.0/24 của đường từ router R1 qua router R3
Ta có hình cấu hình Router Local như sau :
Trang 12Bước 2 Trên router R1 với địa chỉ của google (192.168.1.2) chúng ta route qua router R2 Với địa chỉ của facebook (172.168.1.2) chúng ra route qua router R3
Và với địa chỉ local chúng ra route qua router Local
Ta có hình như sau :
Bước 3: Trên router R2 ta tương tự tạo 2 route đi qua router R1 về mạng Local (182.52.0.0/23) ,và mạng từ router R1 qua router Local (10.128.1.0/24)
Trang 13Ta có hình sau :
Bước 4 tương tự với router R3 ta tương tự tạo 2 route đi qua router R1 về mạng Local (182.52.0.0/23) ,và mạng từ router R1 qua router Local (10.128.1.0/24)
Kiểm tra chúng ta thấy PC1 có thể ping tới facebook (172.168.1.2) và google
(192.168.1.2)
Trang 14Nếu dùng lệnh tracer ta có thể xem đường đi tới mỗi địa chỉ google(192.168.1.2) và facebook (172.168.1.2)
Trang 15D.Cấu hình Access list :
Tạo rule không cho máy PC01 (182.52.0.3) được ra ngoài router LOCAL, các máy khác thì được access mạng bên ngoài router LOCAL
Ta vô router Local , đánh lệnh để tạo access list trên , và apply interface Gig0/0
access-list 1 deny host 192.168.10.1 access-list 1 permit any
Kết quả ta có access list sau
Trang 16Kiểm tra máy PC01 ta có kết quả sau :
Còn máy PC0 vẫn access mạng bên ngoài bình thường
Trang 173.Tổng Kết
Việc thiết kế, lắp đặt mạng máy tính là một công đoạn hết sức khó khăn, để có thể thiết kế nên một hệ thống mạng hoàn chỉnh đồng thời có khoa học, đòi hỏi người thiết kế phải có tư duy cũng như kiến thức về nó Lắp đặt hệ thống mạng làm sao để cho dễ quản lý, dễ nâng cấp và hạn chế sự cố tới mức thấp nhất, đồng thời đảm bảo tính bảo mật cao, đó là cả một vấn đề đòi hỏi người thiết kế phải hết sức chú ý
Với kiến thức hiện có của mình, em đã hoàn thành bài tập này, em đã cố gắng thực hiện như các yêu cầu ở trên khi tiến hành thiết kế mô hình mạng Tuy nhiên, trong quá trình làm sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, hoặc cũng sẽ có những chỗ còn vướng mắc, chính vì vậy, em mong được sự góp ý giúp đỡ của thầy giáo
và bạn đọc, để bài này được hoàn thiện hơn !
Em Xin cảm ơn !