ÑEÀ CÖÔNG OÂN TAÄP HOÏC KYØ II ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II (12 13) MÔN VẬT LÍ 6 A LÝ THUYẾT Bài 1 Ròng rọc a Cấu tạo Ròng rọc là một bánh xe có rãnh quay quanh một trục có móc treo RRCĐ là một bánh xe c[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II (12-13)
MÔN: VẬT LÍ 6
A LÝ THUYẾT
Bài 1: Ròng rọc
a Cấu tạo: Ròng rọc là một bánh xe có rãnh quay quanh một trục có móc treo.
- RRCĐ: là một bánh xe có rãnh để vắt dây qua, trục của bánh xe được mắc cố định Khi kéo dây bánh xe quay quanh trục cố định
- RRĐ: Cũng là một bánh xe có rãnh để vắt dây qua, trục của bánh xe không được mắc cố định Khi kéo dây bánh xe vừa quay vừa chuyển động cùng với trục của nó
b Tác dụng:
- RRCĐ có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp
- RRĐ có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo Dùng RRĐ thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật
- Thiết bị gồm cả RRCĐ và RRĐ gọi là palăng Dùng palăng có tác dụng thay đổi hướng và thay đổi độ lớn của lực kéo
Bài 2: Sự nở vì nhiệt của chất rắn
- Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Bài 3: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
- Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
- Ở nhiệt độ từ 00C 40C nước co lại Vậy ở 40C nước có trọng lượng riêng lớn nhất
Bài 4: Sự nở vì nhiệt của chất khí
- Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
- Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn
* Khi đun nóng một vật rắn, một lượng chất lỏng, một lượng chất khí thì:
- Thể tích vật rắn, chất khí, chất lỏng tăng
- Khối lượng vật rắn, chất khí, chất lỏng: không đổi
- Khối lượng riêng, trọng lượng riêng của vật rắn, chất lỏng, chất khí giảm
* Khi làm lạnh một vật rắn, một lượng chất lỏng, một lượng chất khí thì:
- Thể tích vật rắn, chất khí, chất lỏng tăng
- Khối lượng vật rắn, chất khí, chất lỏng: không đổi
- Khối lượng riêng, trọng lượng riêng của vật rắn, chất lỏng, chất khí tăng
* Nước ở từ 00C 40C thể tích nước giảm nên khối lượng riêng, trọng lượng riêng tăng
Bài 5: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
a Băng kép: là hai thanh kim loại có bản chất khác nhau được tán chặt vào nhau
dọc theo chiều dài của thanh
- hi bị đốt nóng hay làm lạnh băng kép đều bị cong lại
b Vận dụng: Băng kép được sử dụng nhiều ở các thiết bị tự động đóng ngắt mạch
điện khi có nhiệt độ thay đổi
Trang 2- Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra những lực rất lớn.
Ví dụ: Chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa đã để khoảng cách cho thanh ray nở ra khi nhiệt độ tăng Nhưng khi nhiệt độ tăng quá lớn ví dụ có đám cháy xảy ra thì các thanh ray vẫn bị uốn cong
Bài 6: Nhiệt kế – Nhiệt giai
1 Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc sự dãn nở vì nhiệt của các chất
- Có những loại nhiệt kế
+ Nhiệt kết y tế: dùng để đo nhiệt độ cơ thể người
+ Nhiệt kế thủy ngân: dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm
+ Nhiệt giai Xenxiút:
-Nhiệt độ nước đá đang tan là 00C, của hơi nước đang sôi là 1000C
3.Nhiệt giai Farenhai(Đọc thêm)
-Nhiệt độ nước đá đang tan là 320F, của hơi nước đang sôi là 2120F
4.Nhiệt giai KenVin:
-Nhiệt độ ở 00C ứng với 273K, 10C ứng với 1K
5.Mối quan hệ giữa nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai KenVin
T(K) = 273 K + t0(C)
6 Mối quan hệ giữa nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai(Đọc thêm)
t0(F) = 320F + (t0C * 1,80F)
Bài 7: Sự nóng chảy và sự đông đặc
-Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy
-Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc
-Phần lớn các chất nóng chảy hay đông đặc ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau
-Trong suốt thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật không thay đổi
Bài 8: Sự bay hơi và sự ngưng tụ
- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi
- Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng
- Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ
Bài 9: Sự sôi
- Mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi
- Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
B.BÀI TẬP
A Trắc nghiệm:
Cu 1: Trong các câu sau câu nào là không đúng ?
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực
B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
Câu 2: Muốn đứng dưới kéo một vật lên cao với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng:
A Một ròng rọc cố định B Một ròng rọc động
C Một ròng cố định và một ròng rọc động D Hai ròng rọc động
Trang 3Câu 3: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt Hỏi phải lấy nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
C Hơ nóng nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ
Câu 4 : Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải của sự sôi?
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào
B Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
C Xảy ra ở cả trong lịng lẫn mặt thống của chất lỏng
D Trong suốt quá trình sơi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
Câu 5: Có ba thanh đồng, nhôm, sắt có chiều dài bằng nhau ở 00C Khi nhiệt độ tăng tới 1000C thì:
A Chiều di của ba thanh vẫn bằng nhau B Chiều di thanh nhơm nhỏ nhất
C Chiều dài thanh sắt nhỏ nhất D Chiều dài thanh đồng nhỏ nhất Câu 6: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng của chất lỏng tăng
B trọng lượng của chất lỏng tăng
C Thể tích của chất lỏng tăng
D Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích đều tăng
Câu 7: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít Cách nào đúng
A Rắn , lỏng, khí B Khí, Lỏng, rắn
C Rắn , khí, lỏng D Khí, rắn, lỏng
Câu 8: Băng kép hoạt động dựa vào hiện tượng nào sau đây:
A Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau
B Chất rắn co lại khi lạnh đi
C Chất rắn nở ra khi nóng lên
D Chất rắn nở vì nhiệt ít hơn chất lỏng
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Đông đặc và nóng chảy là hai quá trình ngược nhau
B Một chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ đó
C Trong khi nóng chảy hoặc đông đặc thì nhiệt độ của nhiều chất không thay đổi
D Cả ba câu trên đều sai
Cu 10: Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
B Xảy ra trn mặt thống của chất lỏng
C Khơng nhìn thấy được
D Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng
Câu 11: Hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy:
A củi đang cháy B Đun nhựa làm đường dầu
C Hn sắc D ngọn nến chy
Câu 12 Sự sôi có đặc điểm nào:
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào
B trong thời gian sôi nhiệt độ không thay đổi
C Chỉ xảy ra ở mặt thống chất lỏng
D Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn
II Chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống
Trang 41 Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của nước đá đang tan ở…… nhiệt độ của hơi nước đang sôi……
2 Nước sôi ở nhiệt độ này gọi là………
3 Các chất nóng chảy hay đông đặc ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ này gọi là
4 Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào……(1)….,…(2)…… v ……(3)…
5 A 200C = …… 0F ; B 450C = …….0F; C 1080C = ……0F D; 1000C = ……0F
B Tự luận:
1 Sự nĩng chảy và sự đông đặc?
2 Sự bay hơi là gì? Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
3 Trình by sự sơi Tại sao khi đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi người ta dùng nhiệt kế thủy ngân mà không dùng nhiệt kế rượu
4 Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiêt độ nước đá tan:
Câu 5: Theo khoa học hiện đại, vật chất tồn tại ở mấy thể? Đó là những thể nào?
*Trả lời: 4 thể Gồm: Rắn ,lỏng, khí và plaxma ( Ở thể plaxma, vật chất tồn tại dưới những hạt mang điện và tồn tại trong lịng Mặt Trời khoảng 20 triệu độ C)
Câu 6: Tại sao không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh?
*Trả lời: Khi nóng, không khí nở ra nên thể tích tăng ,do đó khối lượng riêng giảm
và ngược lại Do đó: Dnĩng < Dlạnh nên không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh
Câu 7: Vo những ngày trời nắng không nên bơm lốp xe quá căng Tại sao?
*Trả lời: Vì trời nắng nhiệt độ cao, không khí trong lớp xe nở ra và gây áp lực làm
nổ lớp xe
Câu 8: Vì sao kim loại l chất dẫn điện tốt?
*Trả lời: Vì trong kim loại cĩ tồn tại nhiều cc điện tích tự do, đặc biệt là có các electron tự do chúng dẫn điện nhanh chóng khi có sự chênh lệch về hiệu điện thế
Câu 9: Tại sao khi đóng chai nước ngọt người ta không đóng thật đầy ?
Cu 10: Tính: 370C = ? 0F ; 500C = ? 0F ; 860F = ? 0C ; 860F = ? 0C ; 110F
= ? 0C; 2120F = ? 0C ; 420F = ? 0C
- Các bài tập ở bài 16: Ròng rọc trang 21 sách bài tập
- Các bài tập ở bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn trang 22
- Các bài tập ở bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng trang 23, 24
- Các bài tập ở bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí trang 24, 25, 26
- Các bài tập ở bài 21: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt trang 26, 27
- Các bài tập ở bài 24, 25: Sự nóng chảy và sự đông đặc trang 29, 30, 31
- Các bài tập ở bài 26, 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ trang 31, 32
Trang 5- Các bài tập ở bài 28, 29: Sự sôi trang 33, 34.
*Xem lại bi kiểm tra 45 pht HKII