Hoï teân TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 BẮC LÝ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III MÔN TOÁN – LỚP 4 Năm học 2012 – 2013 Thời gian làm bài 40 phút Mã số Đề lẻ Phần I/ (2đ) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 BẮC LÝ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III MÔN TOÁN – LỚP 4
Năm học: 2012 – 2013 Thời gian làm bài : 40 phút
Mã số:
Đề lẻ
Phần I/ (2đ) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
1 Phân số bằng phân số là:
2 Cách tính diện tích hình bình hành là:
A Độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
B Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
C Độ dài đáy cộng với chiều cao nhân 2 (cùng một đơn vị đo)
D Một đáp án khác
3 Rút gọn phân số thì ta được phân số tối giản là:
4 Chọn đáp án đúng:
A 1km2 = 100 000m2 B 1 km2 = 1 000 m2
Phần II/ (8 đ) Làm các bài tập sau :
1 (3đ)Tính:
a) + = b) 5= c) : - =
2 (1đ).Xếp các phân số sau theo thứ tự từ:
a/ Bé đến lớn: ; ; ; : ………
Trang 2
b/ Lớn đến bé: ; ; ; : ……… ………
3 (1đ) Hình chữ nhật có chiều dài là m, chiều rộng là m Tính diện tích hình chữ nhật đó. Giải:
4 (2đ) Có một kho chứa 250 bao xi măng Buổi sáng đã bán 50 bao xi măng, buổi chiều bán số bao xi măng còn lại Hỏi cả hai lần bán được bao nhiêu bao xi măng? 5 Tính nhanh:(1 đ) (1- ) x (1- ) x (1 - ) x ( 1 - ) x ( 1 - )
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 BẮC LÝ
Trang 3KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III MÔN TOÁN – LỚP 4
Năm học: 2012 – 2013 Thời gian làm bài : 40 phút
Mã số:
Đềchẵn;
Phần I/ (2đ) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
1 Cách tính diện tích hình bình hành là:
A Độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
B Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
C Độ dài đáy cộng với chiều cao nhân 2 (cùng một đơn vị đo)
D Một đáp án khác
2 Trong các phân số sau: ; ; ; phân số tối giản là:
3 Chọn đáp án đúng:
A 15km2 = 105 000m2 B 15 km2 = 10 005 000m2
C 15 km2 = 15 000 000m2 D 15 km2 = 150 000 000m2
4 Phân số bằng phân số là:
Phần II/ (8 đ) Làm các bài tập sau :
1 (3đ)Tính:
a) = b) 7= c) + =
2 (1đ).Xếp các phân số sau theo thứ tự từ:
a/ Lớn đến bé: ; ; ; : ……… b/ Bé đến lớn: ; ; ; : ……… ………
3 (1đ) Hình bình hành có độ dài đáy là m, chiều cao là m Tính diện tích hình bình hành
đó
Trang 4
Giải:
4 (2đ) Một cửa hàng có 150 kg đường Buổi sáng đã bán 50 kg đường, buổi chiều bán số đường còn lại Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường? 5 Tính nhanh:(1 đ) =
Đáp án và biểu điểm:
Đề lẻ:
Phần 1: (2 điểm) HS khoanh đúng 1 câu được 0,5 điểm.
1 C
Trang 52 B
3 D
4 C
Phần 2: (8 điểm)
1 (3 điểm) HS làm đúng 1 bài chấm 1 điểm
a) + =
b) 5=
c) : - =
2 (1 điểm) Xếp đúng 1 bài chấm 0, 5 điểm
a) Bé đến lớn:
b) Lớn đến bé:
3 (1 điểm) Giải:
Diện tích hình chữ nhật là: 0.25 điểm
(m2) 0,5 điểm
Đáp số: m2 0.25 điểm
4 (2điểm) Giải:
Số bao xi măng còn lại sau khi bán buổi sáng là: 0.25 điểm
250 – 50 =200 ( bao ) 0.25 điểm
Số bao xi măng buổi chiều bán được là: 0.25 điểm
200 x = 75 ( bao ) 0.5 điểm
Số bao xi măng cả hai lần bán được là: 0.25 điểm
50 + 75 = 125 ( bao ) 0.25 điểm
Đáp số: 125 bao 0.25 điểm
5 (1 điểm)
Đề chẵn:
Phần 1: (2 điểm) HS khoanh đúng 1 câu được 0,5 điểm.
1 B
2 B
3 C
4 A
Trang 6Phần 2: (8 điểm)
1 (3 điểm) HS làm đúng 1 bài chấm 1 điểm.
b) 7=
c) + =
2 (1 điểm) Xếp đúng 1 bài chấm 0, 5 điểm
a) Lớn đến bé:
b) Bé đến lớn:
3 (1 điểm) Giải:
Diện tích hình bình hành là: 0.25 điểm
(m2) 0,5 điểm
Đáp số: m2 0.25 điểm
4 (2điểm) Giải:
Số ki-lô-gam đường còn lại sau khi bán buổi sáng là: 0.25 điểm
150 – 50 = 100 ( kg ) 0.25 điểm
Số ki-lô-gam đường buổi chiều bán được là: 0.25 điểm
100 x = 75 ( kg) 0.5 điểm
Số ki-lô-gam đường cả hai buổi cửa hàng bán được là: 0.25 điểm
50 + 75 = 125 ( kg ) 0.25 điểm
Đáp số: 125 kg 0.25 điểm
5 (1 điểm)