Tính toán ứng suất Quy ớc dấu :Dấu - là ứng suất kéo Dấu +là ứng suất nén Tại mặt cắt giữa nhịp mô men lớn nhất --> Tính ứng suất tại thớ trên và thớ dới dầm Do tĩnh tải và hoạt tải gây
Trang 1ThiÕt kÕ m«n häc
cÇu bª t«ng cèt thÐp Dù øng lùc
Trang 32%
2%
2.2 Đặc tr ng mặt cắt ngang dầm bản rỗng
Kết cấu các khối bản lắp ghép của cầu sẽ đợc phân tích theo 3 giai đoạn :
Giai đoạn I : có xét trọng lợng bản thân dầm (dầm giản đơn)
Giai đoạn II : có xét trọng lợng bản thân liên hợp đợc đặt thêm bên trên các
Trang 5Wrl=hpv*(khoang cách dầm )*c = 2.4252 ( Dầm trong)kN/m Asphan Was=has*(Kc dầm -0.5)*as=0.5*(1-
kN/m (Dầm biên)
as=21.6 kN/m3
Was=has*(Kc dầm )*as=0.5*1*21.6= 1.08 ( Dầm trong)kN/m
Bê tông lấp dầy Wcip=(Sg*hg-Ac)/2*c= 3.884 (Dầm biên)kN/m
Wcip=(Sg*hg-Ac)*c= 7.768 ( Dầm trong)kN/m Bản liên hợp Wd2=d*Sg*c =0.1*1*21.1276= 2.12176 kN
4.1.Tính hệ số phân bố ngang hoạt tải
4.1.1 -Phân bố hoạt tải trên làn đối với mô men
Tại dầm trong tính cho trờng hợp 2 làn trở lên
Dex=e*Din
Trang 6Din-s = e*Din-s
IM=25% cho các bộ phân cầu
IM=75% cho mối nối bản mặt cầu
IM=15% Cho TTGH mỏi và giòn
-Xe tải thiết kế là xe có ba trục trong đó
Hai trục trớc cách nhau 4.3 m
Hai trục sau cách nhau từ 4.3 đến 9.3 m
Ta dùng loại xe có hai trục sau cách nhau 4.3 m
4300mm tới 9000mm145KN
Trang 7MÆt c¾t L/2
MÆt c¾t L/4
Trang 8MÆt c¾t 3L/8
MÆt c¾t dv=612mm
MÆt c¾t gèi
Trang 94.3 Tính mô men và lực cắt do tải trọng thờng xuyên
-Mô men do tải trọng Pi đặt cắch gôi trái một khoảng x m đợc xác định theo công thức
M pi =
L
x L x
gờ chân lan can 354.29 265.7 332.15 41.044 0 0 34.565 51.85 65.00 69.13 Tay vịn 20.613 15.46 19.325 2.388 0 0 2.0111 3.017 3.78 4.022 lớp tạo dốc 64.416 48.31 60.39 7.463 0 0 6.2845 9.427 11.82 12.57 Asphan 28.367 21.28 26.594 3.286 0 0 2.7675 4.151 5.20 5.535
bê tông lấp đầy 204.03 153 191.28 23.637 0 0 19.906 29.86 37.43 39.81 Tổng (DW) 835.71 626.8 783.48 96.817 0 0 81.533 122.3 153.33 163.1 luợng dầm DC 574.79 431.1 538.86 66.589 0 0 56.077 84.11 105.46 112.2
gờ chân lan can 0 0 0 41.044 0 0 34.565 51.85 65.00 69.13 Tay vịn 0 0 0 2.388 0 0 2.0111 3.017 3.78 4.022 lớp tạo dốc 127.4 95.55 119.44 14.759 0 0 12.429 18.64 23.37 24.86 Asphan 56.734 42.55 53.188 6.5726 0 0 5.535 8.303 10.41 11.07
bê tông lấp đầy 408.06 306 382.56 47.274 0 0 39.811 59.72 74.87 79.62 Tổng (DW) 756.19 567.1 708.92 131.04 0 0 110.35 165.5 207.52 220.7 luợng dầm DC 574.79 431.1 538.86 66.589 0 0 56.077 84.11 105.46 112.2
Trang 104.4 Tính Nôi lực do hoạt tải
Theo sơ đồ xếp tải ta tính đợc nội lực theo công thức sau
Xe tải thiết kế ( hoặc xe 2 trục)
Khi đờng bộ hành rộng hơn 600 mm phải lấy tải trọng ngời đi bộ bằng 3.10-3 Mpa
và phải tính đồng thời cùng hoạt tải xe thiết kế
Trang 114.5 Nội lực do hoạt tải
Nội lực do hoạt tải =( Xe tải thiết kế hay xe 2 trục )*(1+IM)*Dmax+Tải trọng làn + PL*Dmax IM=25%
4.5.1 Xe tải *(1+IM)* Dmax+ Tải trọng làn +PL*Dmax
4.5.3> Giá trị nội lực lấy để thiết kế
MAX(Xe tải thiết kế ;Xe 2 trục )*(1+IM)*Dmax+Tải trọng làn +PL*D max
LL,IM,Làn,PL
Trang 12Trong đó : i = hệ số điều chỉnh tải trọng
- : Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác xác
- V : Lực cắt tính toán theo trạng thái giới hạn cờng độ I
Q(kN) 158.71 310.5843 295 184.84 455.26
Trang 135.1.2 Tổ hợp theo trạng thái giới hạn sử dụng
M= (1..M DC +1M DW +1.MLL+IM+PL )Q= (1.Q DC1 + 1.Q DW +1.QLL+IM+PL )
1st Qtr
2nd Qtr
3rd Qtr
4th Qtr
5.2 Tính toán ứng suất
Quy ớc dấu :Dấu (-) là ứng suất kéo
Dấu (+)là ứng suất nén
Tại mặt cắt giữa nhịp mô men lớn nhất > Tính ứng suất tại thớ trên và thớ dới dầm
Do tĩnh tải và hoạt tải gây ra theo công thức
M J *yW M (Mpa)
Với J : Mô men quán tính tiết diện cách (m4)
y :Khoảng cáchtừ trục trung hòa đến điểm đang xét (m)
M : Mô men tính toán tại tiết diện đang xét (MN)
Bảng tính ứng suất tại giữa dầm
Trang 146.1 ứng suất cho phép trong bê tông ở trạng thái sử dụng
6.1.2 Giới hạn ứng suất kéo
ft=0 5 * f ' c (Mpa) Với các cấu kiện có các bó thép DUL dính bám
ft=0 25 * f ' c (Mpa) Với các cấu kiện trong điều kiện ăn mòn nghiêm trọng6.1.3 Giới hạn ứng suất nén sau khi mất mát
fc=0.45fc’ (Mpa) dới tác dụng của tải trọng thờng xuyên fc=0.6 fc’(Mpa) dới tác dụng của tải trọng thờng xuyên và nhất thời trongvạn chuyển cẩu lắp
6.1.4 ứng suất giới hạn tao thép dự ứng suất
Chọn loại tao thép có độ tự chùng thấp với các đặc trng sau
6.2 Ước lợng gần đúng các mất mát ứng suất
6.2.1 Mất mát theo thời gian
Với bê tông thông thờng đợc tạo dự ứng suất bằng các tao thép có độ tựtrùng thấp thì mất mát do từ biến và co ngót của bê tông và độ tự chùng của cốt thép tjheothời gian đợc lấy gần đúng theo công thức sau
Với dầm bản rỗng có tao thép độ tự chùng thấp lấy cờng độ phá hoại bằng 1860 Mpa Mất mát = 270*(1-0.15*(f’c-41)/41)+41 PPR
Trong đó PPR( tỷ số DUL từng phần) =Aps*fps /( Aps* fpy+As*fy)
Khi không áp dụng DUL từng phần thì As=0 >PPR=1
Trang 15 Toàn bộ mất mát theo thời gian là =312-25=257 Mpa
Mất mát do nén ngắn đàn hồi đợc cộng thêm vào mất mát theo thời gian trong tổngmất mát ứng suất
Với cờng độ bê tông khi truyền ứng suất f’ci=34 Mpa
Mô đun đàn hồi của bê tông Eci =29480 Mpa
Mô đun đàn hồi của thép Ep= 197000 Mpa
tại mặt cắt mô men lớn nhất
fpi=0.7*fpu=0.7*1860=1302 Mpa
Với : n số tao thép
Aps=98.7(mm2) diện tích 1 tao thép 12.7 mm
6.2.4 Lực dự ứng yêu cầu cần phải có là
ứng suất trong quá trình tạo DUL là =P/Ago +P*eo/Sb (*)
Dự ứng lực P=n*Aps*(0.78*fpu-Mất mát)=n*98.7*(1451-257) = 117828.06*n (N)
Tổng cộng ứng suất thớ dới đầm biênfb=fo+fdl+fcb+frl+fpv+fl=-7.185-1.393-3.579-0.208-2.998-9.514 = -24.877 Mpa
Vì fb > Giới hạn ứng suất chịu nén của bê tông nên
Dự ứng suất nén yêu cầu là =24 MpaTính P/Ag0 +P*e0/Sb=24Chọn thử lần 1 Trọng tâm của tất các bó thép tính tới
Trang 16Trọng tâm hàng thứ nhất ,19 tao tới thớ dới dầm 50mm
40
150
* 2
* 100
* 19 50
* 19
78.75 mm
Trọng tâm tất cả các tao tới trọng tâm dầm e0=yb-y=367-78.75= 288.25 mm
Mất mát do co ngắn đàn hồi của bê tông trong các cấu kiên DUL kéo trớc
Trang 176.3 ứng suất trong gian đoạn khai thác
Hiệu quả lực UST sau tất cả các mất mát
Pe= n*Aps(0.78fpu-mất mát)=40*98.7*(1451-257)=4.174 Mpa
ứng suất thớ trên dầm bê tông tại giữa nhịp do DUL
28825 0
* 174 4 6
^ 10
* 446603
174 4
=-6.3982
ứng suất cuối cùng trong thớ trên dầm
ứng suất do tải trọng thờng xuyên và DUL
ứng suất do tất cả tải trọng và DUL
6.4 ứng suất tại thời điểm cắt tao thép để truyền dự ứng lực nén vào bê tông
Dự ứng lực đợc giả thiết là biến đổi tuyến tính từ trị số 0 tại đầu tao cáp đến giá trị
lớn nhất tại cuối chiều dài truyền ứng suất
Chiều dài chuyền ứng suất có thể lấy bằng 60 x ( đờng kính tao )
D = 762 mm ( đờng kính tao cáp thép = 12.7 mm )
6.4.1 Xác định mất mát ứng suất tại điểm truyền
Mất mát ứng suất tại điểm truyền chỉ bao gồm nén ngắn đàn hồi của bê tông và tựchùng của tao cáp
6.4.2 Mất mát do nén ngắn đàn hồi
Mất mát do co ngắn đàn hồi của bê tông trong các cấu kiện dự ứng suất phải lấy bằng:
fpES = (EP/Eci) fcgp
Cờng độ bê tông khi truyền ứng suất : fci’ = 36 MPa
fcgp = Tổng ứng suất bê tông do dự ứng lực và trọng lựơng bản thân tại trọng tâm taocáp, tại mặt cắt có mô men lớn nhất
Trang 186.4.3 Mất mát do cốt thép tự chùng
fprl = Log (24t)/40.0 (fpj/fpy – 0.55) fpj =
fpj = 0.78 fpu = 1451 MPa
fpy = 0.90 fpu = 1674 MPaThời gian để bê tông đạt đợc fci’ = 36 MPa là khoảng 12 giờ (có dùng phụ gia tăng c-ờng độ cao sớm )
Các tao cáp đợc căng trong thời gian ngắn trớc khi đổ bê tông và dự ứng lực sẽ truyềncho bê tông trong thời gian ngắn sau khi cắt
Thời gian xấp xỉ 1 ngày là hợp lý khi tính mất mát ứng suất do tự chùng cốt thép tạithời điểm truyền
t = 1 ngày
fprl = 15.9 MPa
6.4.4 Tổng cộng mất mát
fpt = fpES + fprl = 130.52 MPa
6.4.5 ứng suất trong bê tông tại thời điểm truyền cách gối một khoảng D = 762 mm
20 tao cáp sẽ không dính bám tại điểm truyền ứng suất
20
150
* 2 60
* 100 2
*
=100 mmTrọng tâm tất cả các tao cáp tới trọng tâm dầm eo=367-100=267 mm
Lực dự ứng lực tại điểm truyền = (n - 20) Aps (0.78 fpu - Mất mát )
Trang 19j pj p
fci = 0.60 fci’ = 0.6*36=21.6 MPa > 13.528 MPa Đạt
Bảng ứng suất cách gối 1 khoảng D
6.4.6 ứng suất trong bê tông cách gối 1.0 + D
Tại điểm cách gối “1.0 + D” sẽ có 15 tao không dính bám
15 tao sẽ đợc bọc đầu thanh tới 3.5m
5 tao sẽ đợc bọc đầu thanh tới 1.0m
Tổng dự ứng lực, Pj = 3.2577 MN ứng suất do trọng lợng dầm :
ứng suất cuối cùng thớ trên dầm :fg(top) =2.3634-4.3436= -1.9802 MPa
Giới hạn ứng suất kéo trong diện tích cốt thép dính bám:
Trang 20Do trọng lợng bản thân 2.3634 -2.2647
7Trạng thái giới hạn cờng độ
Trạng thái giới hạn cờng độ xem xét đảm bảo yêu cầu độ bền và độ ổn định
Mỗi bộ phận kết cấu hoặc liên kết sẽ phải thoả mãn công thức sau ứng với mỗiTTGH
(iQi) Rn = Rr (TCN 1)
7.1 Hệ số sức kháng
= 0.9 Khi tính khả năng chịu uốn kết cấu BTCT thờng
= 1.0 Khi tính khả năng chịu uốn kết cấu BTCT DƯL
Cờng độ I : Tổ hợp tải trọng cơ bản có xe trên cầu, không có gió
Hiệu ứng lực do nhiệt độ, co ngót và từ biến trong dầm giản đơn coi nh bằng 0
Hệ số tải trọng
as = 1.50 lớp phủ mặt cầu ( Asphalt )
Dc =1.25 các cấu kiện và bộ phận liên quan
L = 1.75 hoạt tảiHiệu ứng tải, Q = (iQi)
Trong thực tiễn thiết kế, coi ứng suất phân bố trên một khối chữ nhật tơng có cạnh
là 0.85 fc’, trên một chiều cao chịu nén bằng a = 1c
Hệ số 1 sẽ đợc lấy bằng 0.85 với cờng độ bê tông không quá fc’ = 28 MPa Với
MPa Nhng không nhỏ hơn 0.65
1 = 0.85 Với fc’ 28 MPa
1 = 0.85 - 0.05(fc’ - 28)/7 0.65 MPaDùng : 1 = 0.76 > 0.65
ứng suất trung bình trong tao cáp ứng suất trớc fps , có thể lấy nh sau :
Vị trí trục trung hoà : (22 TCN 272 – 01 5.7.3.1.1-4)
' '
Trang 21Quy đổi về diện tích hình chữ nhật với chiều cao h = 750 mm không đổi
dp = 750-78.75= 671.25mm khoảng cách xa nhất từ thớ chịu nén
tới trọng tâm tao cáp vùng chịu kéo
Với =1 Hệ số sức kháng dùng cho uốn và kéo BTCT DUL
Vậy kiểm toán đạt yêu cầu.
7.4.2 Giai đoạn II :( Mặt cắt liên hợp )
Quy đổi về mặt cắt chữ nhật với chiều cao =h+d=850 mm
Chiều rộng bản bụng chịu nén b=Ag/(h+d) =627.3 mm
d
1860*(1-25 771
389
* 28 0
Trang 22c =389 mm khoảng cách từ thớ chịu nén xa nhất tới trục trọng tâm
de- chiều cao làm việc tơng ứng từ thớ chịu nén xa nhất tới trọng tâm lực kéo trong cốt thép chịu kéo (mm),
de =
2 1551
* 3948
0 25 671
* 2 1551
Sc = 0.0981595 m3 - mô men tĩnh mặt cắt liên hợp đối với thớ xa nhất của mặt cắt
Sb = 0.0764182 m3 - mô men tĩnh mặt cắt không liên hợp đối với thớ xa nhất của mặt cắt
7.5.3 Triển khai tao cáp ứng suất trớc
Tao cáp ứng suất trớc phải đợc dính bám vợt quá mặt cắt nguy hiểm với chiều dài triển khai (mm) đợc tính theo :
fps =1551.2 MPa
fpe = 0.78 fpu - Mất mát = 1451-130.527=1320.473 MPa
db = 12.7 mm Thay vào ta đợc :
7.6 Thiết kế chống cắt
7.6.1 Quy định của Tiêu chuẩn (22TCN 272 - 01 5.8.1.1)
Chấp nhận mô hình tính toán truyền thống với giả thiết mặt cắt vẫn phẳng sau khi
Trang 232d tính từ mặt gối thì có thể coi cấu kiện là loại dầm cao và mô hình tính toán dàn ảo sẽ
Chiều cao chịu cắt có hiệu đợc lấy bằng khoảng cách giữac hợp lực kéo và lực nén
do uốn với trục trung hoà , nhng không đợc lấy ít hơn trị số lớn hơn của 0.9de hoặc 0.72h (TCN 5.8.2.7)
dv = de -
2
a
= 671.25-295.6/2=523.125 mm0.9de = 604.125 mm
0.72h = 612 mm
Vị trí mặt cắt nguy hiểm đối với lực cắt sẽ lấy lớn hơn 0.5dv cotg() hoặc khoảng cách dv từ mặt trong của gối Bởi vì góc nghiêng của ứng suất nén chéo là cha xác định nên sẽ sử dụng khoảng cách dv để tính lực cắt
Trang 24 và là các hàm của ứng biến trong cốt thép dọc, ứng suất cắt trong bê tông và
Lực cắt là nguyên ngân gây kéo trong cốt thép dọc Với mặt cắt đã chọn sự căng
Gía trị của và đợc dựa trên việc tính toán các ứng suất có thể đợc truyền qua bê tông bị nứt chéo, khi các vết nứt trở nên rộng hơn, ứng suất có thể đợc truyền này sẽ giảm đi
Với các cấu kiện có cốt thép ngang, đợc giả định là các vết nứt chéo sẽ cách nhau khoảng 300 mm
ứng biến trong cốt thép dọc ở phía chịu kéo do uốn của cấu kiện đợc xác định theo :
F - tổng lực kéo trong các bó cáp ứng suất trớc, đã trừ đi mất mát tức thời (MN)
F=n*Aps*(0.78fpu - Mất mát tức thời) =40*98.7*10-6(1451-114.627)=5.276 MN
A=0.5332 m2 Diện tích dầm trong gian đoạn 2
ứng suất nén trong bê tông sau tất cả các mất mát tại trọng tâm mặt cắt do hoạt tải :
fpe = 0.78 fpu - mất mát = 1451-130.527=1320.473 MPaứng suất trớc có hiệu tại tại trọng tâm cốt thép ứng suất trớc sau tất cả các mất mát :
fpo = 1320.473+9.895*
31795
197000
=1326.369 MPaứng suất trong cốt thép dự ứng suất, khi ứng suất bê tông xung quanh bằng 0 MPa
hơn chiều dài truyền D = 762 mm
Trang 25* 197000 0
369 1326
* 01974 0 30 cot
* 773
* 5 0 0 612
.
0
101 457
* 31795 01974
0
* 19700 0
01974 0
* 197000 0
* 6273 0
* 9 0
0
* 9 0 773
Trang 26Av = 0.083 f c' bv
y
s f
fy = 240 MPa giíi h¹n ch¶y cña cèt thÐp ®ai (MPa)
* 40
* 083
0.5cot ( ) 0.5
* 5 0 1
773 (
* ) 30 ( cot 1
5 0 1 612 0
101 457
TÜnh t¶i giai ®o¹n 2 vµ ho¹t t¶i :
fc’ = 40 MPa
Tõ biÕn tõ 4 ngµy tíi ngµy:
Trang 27* 31975
* 8
20500
* ) 267 (
* 5635801
rl
g
8.2.5 Vâng do träng lîng líp phñ mÆt cÇu
Trang 29Độ võng do hoạt tải :
Độ võng giới hạn của hoạt tải là 1/1000 * (khẩu độ nhịp)
11.9 mm < 17.4 mm Đạt yêu cầu
Độ võng do hoạt tải :
Độ võng giữa nhịp do từng bánh gây ra
Gọi x là vị trí mà ta cần tính độ võng :ở giữa nhịp thì có x=L/2=16.2m
b:là khoảng cách từ đầu dầm cho đến vị trí đặt tải
Độ võng giới hạn của hoạt tải là 1/1000 * (khẩu độ nhịp)
hoạt tảI < 1/1000* (khẩu độ nhịp) = 17.4 mm
11.9 mm < 17.4 mm Đạt yêu cầu