1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kiem tra cuoi hki tv 1 1011doc

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I
Tác giả Hồng Hồng Quang
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng TiÓu häc Hång Quang Thø ngµy th¸ng n¨m 2011 kiÓm tra cuèi häc k× I M«n tiÕng viÖt líp 1 Thêi gian lµm bµi viÕt 25 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Hä vµ tªn Líp Gi¸m thÞ Gi¸m kh¶o §iÓm §äc ViÕ[.]

Trang 1

Hồng Quang

Hồng

Hồng Quang

Hồng

Hồng

Hồng Quang

Thứ ngày tháng năm 2011

kiểm tra cuối học kì I

Môn : tiếng việt - lớp 1

Thời gian làm bài viết : 25 phút (không kể thời gian

giao đề)

Họ và

tên : Lớp :

Giám thị :

Giám khảo :

Điểm

Đọc

Viết

Chung

1 Kiểm tra đọc (10 điểm)

a) Đọc thành tiếng các vần :

ai, eo, ơt, uôn,uôt

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ :

rặng dừa, quả chuông, rừng tràm, làng xóm, núi non

c) Đọc thành tiếng các câu :

Chim én tránh rét bay về phơng nam Cả đàn đã thấm mệt nhng vẫn cố bay theo hàng.

d) Nối ô chữ cho phù hợp :

e) Chọn vần thích hợp điền vào ô trống :

- ac hay at : cái b ; đống r

- iêu hay ơu : chai r ; con h

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

Lời phê của thầy cô giáo

ứng hòa - Hà Nội

Trang 2

a) Vần : (Giáo viên đọc cho học sinh viết bài)

b) Từ ngữ :

thành phố, đu quay, trăng rằm, cánh diều

c) Câu :

con gì có cánh

mà lại biết bơi ngày xuống ao chơi

đêm về đẻ trứng

*

*

*

*

*

*

*

Trang 3

hớng dẫn đánh giá, cho điểm

tiếng việt 1 – cKI

- -1 Kiểm tra đọc : 10đ

a) Đọc thành tiếng các vần (2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định :

0,4điểm/vần

- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/vần) : không

đ-ợc điểm

b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định :

0,4điểm/từ ngữ

- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không

đợc điểm

c) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi (2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy : 0,7điểm/câu

- Đọc sai hoặc không đọc đợc (dừng quá 5 giây/từ ngữ) : không

đợc điểm

d) Nối ô từ ngữ (2điểm) Nối đúng mỗi cặp từ cho 0,5điểm

e) Chọn vần điền vào chỗ trống (2điểm) Điền đúng : 0,5đ/vần

2 Kiểm tra viết : 10 điểm

a) Vần (2điểm) oi, ua, ong, iêm, uốt

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2điểm/vần

Trang 4

- Viết sai hoặc không viết đợc : không cho điểm

b) Từ ngữ (4điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ , khoảng cách chữ : 0,5điểm/chữ

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, khoảng cách chữ : 0,25điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết đợc : không cho điểm

c) Câu (4điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, khoảng cách chữ : 1 điểm/dòng thơ - 0,25điểm/chữ

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ , khoảng cách chữ : 0,5điểm/dòng thơ - 0,15điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết đợc : không cho điểm

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:46

w