Họ và tên MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Chuẩn Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Tên TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng KN VËn dông ®îc tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæn[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Vận dụng thấp
Vận dụng
Tính chất
chia hết
của một
tổng
KN: Vận dụng đợc
tính chất chia hết của một tổng
1
0,25
1
0,25
Các dấu
hiệu chia
hết cho 2;
5; 3; 9.
Ước và
bội.
KN: Vận dụng các
dấu hiệu chia hết để xác định một số đã
cho có chia hết cho 2;
5; 3; 9 hay không.
Tìm đợc các ớc, bội của một số, các ớc chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số.
3
0,75
1
0,25
1
1,0
5
2,0
Số nguyên
tố, hợp số,
phân tích
một số ra
thừa số
nguyên tố.
KT: Biết khái niệm số
nguyên tố.
KN: Phân tích đợc một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trờng hợp đơn giản.
1
0,25
2
0,5
1
1,5
4
2,25
Ước
chung,
ƯCLN;
bội chung,
BCNN.
KN: Tìm đợc c, bc,
0,5
2
0,5
3
4,5
7
5,5
Tổng số
2 0,5
5 1,25
5 1,25
4 6,0
1 1,0
17 10,0
UBND huyện cát hải đề kiểm tra 45 phút
Trang 2Trờng TH & thcs hoàng châu Năm học 2012 – 2013 2013
Môn : số học 6
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Chọn đáp án đúng
Cõu 1: Tổng nào sau đõy chia hết cho 3 ?
A 36 + 657 B 57 + 65 C 421 + 555 D 14 + 11
Cõu 2: Trong cỏc số sau : số chia hết cho 2 mà khụng chia hết cho 5 là:
A 650 B 345 C 954 D 301
Cõu 3: Trong cỏc số sau : số nào chia hết cho 3 nhưng khụng chia hết cho 9 ?
A 7250 B 22002 C 6804 D 272727
Cõu 4: Trong cỏc số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 :
A 14508 B 54801 C 54180 D 41805
Cõu 5: Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Số chia hết cho 9 thỡ số đú chia hết cho 3
B Số chia hết cho 15 thỡ số đú chia hết cho 3
C Số chia hết cho 18 thỡ số đú chia hết cho 9
D Số chia hết cho 3 thỡ số đú chia hết cho 9
Cõu 6: Soỏ nguyeõn toỏ nhoỷ nhaỏt laứ :
Cõu 7: Tổng cỏc số nguyờn tố cú một chữ số bằng:
A 5 B 10 C 15 D 17
Cõu 8: Soỏ 120 phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ laứ :
A 2.3.4.5 B 4.5.6 C 23.3.5 D 22.5.6
Cõu 9: Soỏ 16 coự maỏy ửụực soỏ :
Cõu 10: Khẳng định nào dưới đõy là đỳng:
A 4 ƯC( 20; 30) B 6 ƯC ( 12; 18)
C 80 BC ( 20; 30) D 24 BC ( 4; 6; 8)
Cõu 11: ệCLN (16,80,40) laứ :
Cõu 12: BCNN (12,15,18) laứ :
II Phần tự luận: (7điểm)
Caõu 1 : (3ủ)
a, Phaõn tớch caực soỏ : 25; 30; 42 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ
b, Tỡm ệCLN (30, 45, 75)
c, Tỡm BCNN (6,24,30)
Caõu 2: (3ủ)
Hoùc sinh khoỏi 6 khi xeỏp haứng 10 em hoaởc 12 em hoaởc 15 em hoaởc 18 em ủeàu vửứa ủuỷ Hoỷi coự bao nhieõu hoùc sinh khoỏi 6? Bieỏt raống soỏ hoùc sinh khoỏi 6 lụựn hụn 200 nhoỷ hụn 500 Caõu
3 : (1đ)
b) Tỡm cỏc số tự nhiờn n thỏa món 20 ( 2n + 3)
ĐÁP ÁN - biểu điểm
Trang 3A Phần trắc nghiệm: (đúng mỗi ý đợc 0,25 điểm )
B Phần tự luận :
Caõu 1 : (3ủ)
a, Phaõn tớch caực soỏ :
b, Tỡm ệCLN (30, 45, 75) = 15 (0,75đ)
c, Tỡm BCNN (6, 24, 30) = 120 (0,75đ)
Cõu 2 : (3 đ)
Gọi số học sinh khối 6 là a (0,25đ)
Theo bài toán ta có a là BC của 10, 12, 15, 18 (0,5đ)
BC(10, 12, 15, 18) = B(180) = {0, 180, 360, 540…}} (0,5đ)
Vậy số học sinh khối 6 là 360 (0,25đ)
Bài 3: (1đ)
20 2n+3 2n + 3Ư(20) (0,25đ)
Ư(20) = 1;2;4;5;10;20 (0,25đ)
Do 2n + 3 lẻ và 2n + 3 3 (0,25đ)