Phần I 4 điểm: Trong các câu hỏi sau từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và khoanh tròn vào chữ cái ở đầu phương án mà em lựa chọn.. Cơ thể thon và nhỏ
Trang 1j
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯƠNG TRÀ
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: Sinh học 7 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:
Mã phách
…………
……… ………
…………
Phần I (4 điểm): Trong các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 8), hãy chọn phương án trả lời đúng,
chính xác nhất và khoanh tròn vào chữ cái ở đầu phương án mà em lựa chọn
Câu 1: Hệ tuần hoàn ếch có đặc điểm:
A 2 vòng, tim 4 ngăn, tâm thất chứa máu pha B 1 vòng, tim 3 ngăn, máu pha
C 2 vòng, tim 3 ngăn, tâm thất chứa máu pha D 2 vòng, tim 3 ngăn có vách hụt, máu pha Câu 2: Lớp lưỡng cư chia làm mấy bộ?
Câu 3: Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện được là nhờ sự co giãn của cơ nào ?
A Cơ liên sườn B Cơ hoành và cơ liên sườn C Cơ hoành D Túi khí
Câu 4: Bộ Thú huyệt không có đặc điểm nào sau đây?
A Con sơ sinh được nuôi trong túi da ở bụng mẹ B Thú mẹ chưa có núm vú
C Con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra D Bao gồm cả A, B và C
Câu 5: Bộ Linh trưởng gồm những loài có đặc điểm:
A Đi bằng bàn chân, thích nghi với đời sống ở cây
B Có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo
C Ăn tạp nhưng ăn thực vật là chính
D Bao gồm cả A, B và C
Câu 6: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là:
Câu 7: Da thằn lằn bóng khô có vảy sừng bao bọc có tác dụng:
A Ngăn cản sự thoát hơi nước B Giúp thuận lợi trong di chuyển
Câu 8: Thỏ bật nhảy xa được khi chạy nhanh là nhờ:
A Chi trước ngắn B Chi sau dài, khỏe C Đuôi ngắn D Cơ thể thon và nhỏ
Phần II (6 điểm):
Câu 9 (2,0 điểm): Trình bày cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
Câu 10 (1,0 điểm): Nêu đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước
Câu 11 (1,5 điểm): Hãy nêu và phân biệt các hình thức sinh sản ở động vật
Trang 2Câu 12 (1,5 điểm): Thế nào là động vật quý hiếm? Các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: Sinh học 7 Thời gian làm bài: 45 phút Họ, tên thí sinh:
Lớp 7 Trường ……… SBD: Đề số 2 Mã phách …………
……… ………
Điểm: GK 1: GK 2: Đề số 2 Mã phách …………
Phần I (4 điểm): Trong các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 8), hãy chọn phương án trả lời đúng,
chính xác nhất và khoanh tròn vào chữ cái ở đầu phương án mà em lựa chọn
Câu 1: Bộ Thú huyệt không có đặc điểm nào sau đây?
A Con sơ sinh được nuôi trong túi da ở bụng mẹ B Con sơ sinh liếm sữa do thú mẹ tiết ra
Câu 2: Da thằn lằn bóng khô có vảy sừng bao bọc có tác dụng:
A Ngăn cản sự thoát hơi nước B Giúp thuận lợi trong di chuyển
Câu 3: Lớp lưỡng cư chia làm mấy bộ?
Câu 4: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là:
Câu 5: Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện được là nhờ sự co giãn của cơ nào ?
A Cơ liên sườn B Cơ hoành và cơ liên sườn C Túi khí D Cơ hoành
Câu 6: Hệ tuần hoàn ếch có đặc điểm:
A 1 vòng, tim 3 ngăn, máu pha B 2 vòng, tim 3 ngăn có vách hụt, máu pha
C 2 vòng, tim 3 ngăn, tâm thất chứa máu pha D 2 vòng, tim 4 ngăn, tâm thất chứa máu pha Câu 7: Bộ Linh trưởng gồm những loài có đặc điểm:
A Đi bằng bàn chân, thích nghi với đời sống ở cây
B Có tứ chi thích nghi với sự cầm nắm, leo trèo
C Ăn tạp nhưng ăn thực vật là chính
D Bao gồm cả A, B và C
Câu 8: Thỏ bật nhảy xa được khi chạy nhanh là nhờ:
Trang 3C Đuôi ngắn D Cơ thể thon và nhỏ
Phần II (6 điểm):
Câu 9 (2,0 điểm): Trình bày cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn Câu 10 (1,0 điểm): Nêu đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước
Câu 11 (1,5 điểm): Hãy nêu và phân biệt các hình thức sinh sản ở động vật
Câu 12 (1,5 điểm): Thế nào là động vật quý hiếm? Các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG TRÀ -
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: SINH HỌC 7
–––––––––––––––––––
Phần I (4 điểm): Từ câu 1 đến câu 8, mỗi phương án trả lời đúng, chấm 0,5 điểm
Phần II (6 điểm):
Câu 9
(2 điểm)
Trình bày cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn
+ Chi trước biến thành cánh
0,5 + Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước,
một ngón sau
Câu 10
(1 điểm)
Nêu đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước
+ Chi trước biến thành chi bơi có dạng bơi chèo, vây đuôi nằm
Câu 11
(1,5 điểm)
Hãy nêu và phân biệt các hình thức sinh sản ở động vật
+ Ở động vật có hai hình thức sinh sản là sinh sản là sinh sản vô
+ Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa
Trang 4+ Hình thức sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục
Câu 12
(1,5 điểm)
Thế nào là động vật quý hiếm? Các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?
– Động vật quý hiếm: Là những động vật có giá trị về thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, …và là những động vật sống trong thiên nhiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lượng giảm sút
0,75
– Biện pháp bảo vệ:
+ Đẩy mạnh việc bảo vệ môi trường sống của động vật quý hiếm
+ Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật quý hiếm
+ Đẩy mạnh việc xây dựng các khu dự trữ thiên nhiên
+ Tuyên truyền, vận động toàn dân tích cực bảo vệ ĐVQH
0,75
* Chú ý: Điểm chi tiết của phần II, nhóm chấm thảo luận để thống nhất Điểm tối đa ở mỗi phần chỉ chấm với những bài làm có chữ viết rõ ràng, trình bày sạch, đẹp Điểm tổng cộng của toàn bài được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (7,25 làm tròn thành 7,3 mà không làm tròn thành 7,5)
Trang 5PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2112- 2013
TRƯỜNG THCS HƯƠNG THỌ Môn: Sinh học 7 Thời gian làm bài 45 phút
A MA TRẬN ĐỀ
NỘI
DUNG,
CHỦ ĐỀ
Mức độ
Tổng số
Chương
VI
(Lớp
lưỡng
cư)
Câu:4
(0 5
điểm)
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Chương
VI
(Lớp bò
sát)
Câu:3
Số điểm: 0.5 Chương
VI
(Lớp
chim)
Câu: 2
Số điểm: 0.5 Chương
VI
(Lớp
thú)
Câu: 7
(0 5
điểm)
Câu:10 (2.0 điểm)
Câu:12 (1.0 điểm)
Số câu: 3
Số điểm: 3,5 Chương
VII
(Sự tiến
hóa của
động
vật)
Câu:1
(0.5 điểm)
Câu:8
(0 5 điểm)
Số câu: 2
Số điểm: 1.0
Chương
VIII
(Động và
đời sống
con
người)
Câu:5,6
(1.0 điểm)
Câu:9
(1.0 điểm)
Câu 11 (2
Số điểm: 4
Tổng số Số câu: 5
Số điểm:
2.5
Số câu: 1
Số điểm:
2.0
Số câu: 4
Số điểm:
2.5
Số câu: 1
Số điểm: 2.0
Số câu: 1
Số điểm:
1.0 Số câu: 12
Số điểm: 10
Trang 6PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2112- 2013
TRƯỜNG THCS HƯƠNG THỌ Môn: Sinh học 7 Thời gian làm bài 45 phút
B ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Trong các câu hỏi sau ( Từ câu 1 đến câu 8), hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác
nhất và đánh dấu phương án chọn vào phiếu trả lời phần I
Câu 1: Động vật nào có hình thức sinh sản hữu tính cao nhất:
A Bò sát B Chim C Sâu bọ D Thú
Câu 2: Lớp động vật đầu tiên xuất hiện tim 4 ngăn hoàn toàn:
A Lưỡng cư B Bò sát C Chim D Thú
Câu 3 : Điều không đúng khi nói về đặc điểm của bò sát là:
A Là động vật biến nhiệt B Cơ quan hô hấp là phổi
C Thụ tinh ngoài, đẻ trứng D Da khô có vảy sừng
Câu 4: Ếch có đời sống là :
A Hoàn toàn trên cạn B Vừa ở nước vừa ở cạn
C Hoàn toàn ở nước D Sống ở nơi khô ráo
Câu 5: Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì:
A Khí hậu rất khắc nghiệt B Khí hậu khá phù hợp
C Động vật sinh sản ít D Động vật ngủ đông dài
Câu 6: Biện pháp tiêu diệt sinh vật gây hại nào dưới đây là biện pháp đấu tranh sinh học :
A Dùng keo dính chuột B Thuốc diệt chuột
C Bẫy chuột D Dùng mèo bắt chuột
Câu 7: Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều ,có chức năng :
A Định hướng chống trả kẻ thù B Định hướng tham gia tìm thức ăn
C Định hướng âm thanh vào tai giúp thỏ nghe rõ D Định hướng cơ thể khi chạy
Câu 8: Sự phức tạp dần về cấu tạo hệ thần kinh ở động vật là:
A Chưa phân hóa → Thần kinh lưới → Thần kinh chuỗi hạch → Thần kinh ống
B Thần kinh ống → Thần kinh chuỗi hạch → Thần kinh lưới → Chưa phân hóa
C Thần kinh ống → Thần kinh chuỗi hạch → Thần kinh lưới
D Thần kinh lưới → Thần kinh ống → Thần kinh chuỗi hạch
Phiếu trả lời phần I:
Phương án đúng
Câu 9: (1 điểm) Điền vào chổ trống các cụm từ thích hợp thay cho các số 1, 2, 3, … để hoàn
chỉnh các câu sau:
Biện pháp đấu tranh … (1)… bao gồm cách sử dụng những (2)… , gây
bệnh truyền nhiễm và gây vô sinh cho sinh vật … (3)… nhằm hạn chế những tác động của sinh vật gây hại Sử dụng các biện pháp đấu tranh sinh học có nhiều … (4)… so
với thuốc trừ sâu
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 10 ( 2 điểm ) Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp thú?
Câu 11 (2 điểm) Những nguyên nhân nào làm giảm sự đa dạng sinh học? Là học sinh em làm gì
để bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 12 ( 1 điểm ) Tại sao một số động vật có xương sống thuộc lớp bò sát , lớp chim và lớp thú
là bạn của nhà nông? cho ví dụ ?
Trang 7C ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Từ câu 1 đến câu 8 mỗi phương án trả lời đúng, chấm 0,5 điểm
Câu 9: ( 1 điểm ) Mỗi vị trí đúng chấm 0.25 điểm
1 Sinh học 2 Thiên địch 3 Gây hại 4 Ưu điểm
Phần II: Tự luận ( 5 điểm )
câu 10
(2 điểm)
- Trình bày được
đặc điểm chung
lớp thú
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sữa mẹ
- Có bộ lông mao bao phủ cơ thể
- Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
- Tim có 4 ngăn, bộ não rất phát triển
(0.5 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm) (0.25 điểm)
- Nêu được vai
trò của lớp thú
* Có lợi
- Thú cung cấp thực phẩm , dược liệu, nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
- Cung cấp sức kéo, phân bón, tiêu diệt gặm nhấm giúp ích cho nông nghiệp
- Vật liệu thí nghiệm
* Có hại
- Có hại cho nông nghiệp
- Một số truyền bệnh và cắn chết người: chó, hổ
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
câu 11
(2 điểm)
- Những nguyên
nhân làm giảm sự
đa dạng sinh học:
- Nạn phá rừng, khai thác gỗ và các lâm sản khác, du canh, di dân, khai hoang, nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị, làm mất môi trường sống của động vật
- Sự săn bắt buôn bán động vật hoang dại cùng với sự sử dụng tràn lan thuốc trừ sâu, việc thải các chất thải của nhà máy, khai thác dầu khí hoặc giao thông đường biển
(1.0 điểm)
- Để bảo vệ đa
dạng sinh học em
cần:
- Cấm đốt phá, khai thác rừng bừa bãi
- Phải bảo vệ môi trường và không vứt rác bừa bãi
- Cấm săn bắt, buôn bán động vật , bảo vệ các loài động và thực vật
- Tích cực tham gia các phong trào trào trồng cây
(1 điểm)
câu 12
(1.0 điểm)
- Giải thích được
một số ĐVCXS
thuộc lớp bò sát ,
lớp chim và lớp
thú là bạn của
nhà nông
- Nhiều loài động vật có xương sống chúng bắt sâu
bọ côn trùng gặm nhấm phá hại cây trồng gây thất thu cho nhà nông vì thế có thể nói chúng là bạn của nhà nông
(0.5 điểm)
- Nêu được ví dụ - Lớp bò sát có thằn lằn bắt côn trùng sâu bọ , rắn
bắt chuột
- Lớp chim có chim sâu, chim sáo bắt sâu bọ châu chấu, chim cú bắt chuột
- Lớp thú có mèo rừng , mèo nhà bắt chuột
(0.5 điểm)