Ubnd huyÖn c¸t h¶i Ubnd huyÖn c¸t h¶i trêng TH và THCS hoµng ch©u ®Ò kiÓm tra 45 phót N¨m häc 2011 2012 TuÇn 8 – TiÕt 16 M«n ho¸ häc 8 Thêi gian lµm bµi 45 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Ngày kiÓm[.]
Trang 1Ubnd huyện cát hải
trờng TH và THCS hoàng châu Năm học 2011 - 2012đề kiểm tra 45 phút
Tuần 8 – Tiết 16 Môn : hoá học 8
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:…./10/2011
I Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
* Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau :
Câu 1 Cho biết Ca (canxi) có hoá trị II, hãy chọn công thức hoá học
đúng trong số các công thức cho sau đây :
A CaSO4 B Ca2SO4 C Ca(SO4)2 D
Ca2(SO4)3
Câu 2 Biết S hoá trị II , hoá trị của Magiê trong hợp chất MgS là :
Câu 3 Cho biết công thức hoá học của nguyên tố X với nhóm (SO4)
và hợp chất của nhóm nguyên tử Y với H nh sau: X2(SO4)3 , H3Y Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các hợp chất của X và Y sau:
A XY B X3Y2 C X2Y2 D X2Y3
Câu 4 Biết công thức hoá học của axít clohiđric là HCl, clo có hoá
trị :
A I B II C III D IV
Câu 5 Cho sơ đồ nguyên tử sau :
Số proton của nguyên tử là:
Câu 6 Cách biểu diễn 2O2 có nghĩa là :
A 2 nguyên tử oxi B 4 nguyên tử oxi C 2 phân tử oxi D
4 phân tử oxi
Câu 7 Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố Al và
nhóm (NO3) là:
A Al(NO3)3 B Al NO3 C Al3(NO3) D
Al2(NO3)
Câu 8 Số phân tử khối của Na2S là:
A 76 B 77 C 78 D 79
II Phần trắc nghiệm tự luận (6 điểm)
Câu 1(1đ): Tính phân tử khối của các chất có công thức hoá học
sau:
a AgNO3 b FeSO4
.
.
.
14 +
.
.
Trang 2Biết : Ag =108 , N = 14, O = 16, S = 32, Fe = 56.
Câu 2 (1đ): Tính hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau.
Cho biết S hoá trị II:
a K2S b CS2 c MgS d Al2S3
Câu 3 (2đ): Viết công thức hoá học của các hợp chất có thành phần
cấu tạo nh sau:
a Si (IV) và H (I) b Fe(III) và Cl (I)
c. P (V) và O(II) d Al (III) và (SO ) (II)
Câu 4 (2đ): Phân tử của hợp chất A đợc tạo nên từ hai nguyên tử của
nguyên tố R liên kết với ba nguyên tử ôxi Phân tử khối của A nặng gấp 5 lần nguyên tử khối của lu huỳnh Hãy viết công thức hoá học của hợp chất A.
(Cho biết nguyên tử khối của lu huỳnh là 32 )
Hớng dẫn chấm điểm
Môn: Hoá 8 – tuần 8 – Tiết 16
I Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câ
Biểu
điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5 đ
II Phần trắc nghiệm tự luận (6 điểm)
Câu 1(1 điểm) Tính đúng mỗi chất đợc 0,5 điểm
Câu 2(1 điểm)
Tính đúng hoá trị của mỗi nguyên tố đợc 0,25 điểm
a K hoá trị (I) b C hoá trị (IV)
c Mg hoá trị (II) d Al hoá trị (III)
Câu 3( 2 điểm)
Viết đúng mỗi công thức hoá học đợc ( 0,5 điểm)
a SiH4 b FeCl3 c P2O5 d Al (SO )
Câu 4 ( 2 điểm)
- Công thức của hợp chất A: R2O3 (
0,25điểm)
Trang 3- Theo bài ra: PTK của R2O3 = 5.32 = 160 => 2R + 3.16 = 160
( 0,5điểm)
=> R = 56 (đv.C) => R là Fe
( 0,75điểm)
- Vậy công thức hoá học của A là Fe2O3 ( 0, 5điểm)
Ma trận đề kiểm tra Môn : Hoá 8 – Tiết 16
Mức độ
nhận
thức
Chủ đề
Tổng
Nguyên tử – Phân tử
Công thức hoá
Nhận
biết
0, 5
0,
Thông
hiểu
0,
3, 5
Vận
dụng
0,
4, 5
Trang 4Tæng 2 1 4 2 2 1 11