1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De kiem tra 45 phut tuan 11

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ
Trường học Trường THCS Thị Trấn Cát Hải
Chuyên ngành Toán (Đại số)
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố Cát Hải
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn điểm trên trục số B.. Ba điểm trên trục số C.. Hai điểm trên trục số D.. Một điểm duy nhất trên trục số Câu 3.. Bốn điểm trên trục số B.. Một điểm duy nhất trên trục số Câu 3.. Trong

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TR ƯỜ NG THCS TH TR N CÁT H I Ị Ấ Ả ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Năm học: 2012 – 2013 MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) – LỚP 7

TUẦN 11 - TIẾT 22 Thời gian làm bài : 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

* Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1 So sánh hai số hữu tỉ a = 0,(63) và b = 0,6(36) , ta được

A a < b B a = b C a > b D đáp án B sai

Câu 2 Các số 0,5; ; ; được biểu diễn bởi

A Bốn điểm trên trục số B Ba điểm trên trục số

C Hai điểm trên trục số D Một điểm duy nhất trên trục số

Câu 3 Kết quả khi làm tròn số 3,2379 đến chữ số thập phân thứ ba là

A 3,2370 B 3,2380 C 3,238 D 3,2400

Câu 4 Nếu a là một số vô tỉ thì

A a cũng là số nguyên B a cũng là số tự nhiên

C a cũng là số thực D a cũng là số hữu tỉ

Câu 5 Giá trị của x trong tỉ lệ thức x : 2 = 6 : 5 là

Câu 6 Các căn bậc hai của 25 là

Câu 7 Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, (1) viết dưới dạng phân số là

Câu 8 Kết quả của phép tính + là

Phần II Trắc nghiệm tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (4,0 điểm).Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)

a) ( - 6,37 0,4) 2,5 c) ( - )2

b) - d) +

Câu 10 ( 2,0 điểm) Tìm x, biết

a) x + 0,25 = b) 0,(02) + x = 1

Câu 11 (1,5 điểm) Tổng số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học là 105 học sinh.

Biết rằng số học sinh của ba lớp tỉ lệ với các số 4, 5, 6 Tính số học sinh của mỗi lớp

Đề số 1

Trang 2

Câu 12 ( 0,5 điểm) Tìm x, y biết: x + + 5 – y = 0

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI

TR ƯỜ NG THCS TH TR N CÁT H I Ị Ấ Ả ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Năm học: 2012 – 2013 MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) – LỚP 7

TUẦN 11 - TIẾT 22 Thời gian làm bài : 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

* Hãy chọn đáp án đúng

Câu 1 So sánh hai số hữu tỉ a = 0,(31) và b = 0,3(13) , ta được

A a < b B a = b C a > b D đáp án B sai

Câu 2 Các số 0,25; ; ; được biểu diễn bởi

A Bốn điểm trên trục số B Ba điểm trên trục số

C Hai điểm trên trục số D Một điểm duy nhất trên trục số

Câu 3 Kết quả khi làm tròn số -3,2379 đến chữ số thập phân thứ ba là

A -3,2370 B -3,2380 C -3,238 D -3,2400

Câu 4 Nếu a là một số vô tỉ thì

A a cũng là số nguyên B a cũng là số tự nhiên

C a cũng là số thực D a cũng là số hữu tỉ

Câu 5 Giá trị của x trong tỉ lệ thức x : 3 = 5 : 2 là

Câu 6 Các căn bậc hai của 16 là

Câu 7 Trong các phân số ; ; ; phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là

Câu 8 Kết quả của phép tính 1,234 + 4,567 là

Phần II Trắc nghiệm tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (4,0 điểm).Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)

a) -0,498 + 8,54 c) ( + )2

Đề số 2

Trang 3

b) + - + d) +

Câu 10 ( 2,0 điểm) Tìm x, biết

Câu 11 (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học đi lao động trồng cây Biết rằng số

cây trồng đư ợc của ba lớp tỉ lệ với các số 4;5;6 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 75 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Câu 12 ( 0,5 điểm) Tìm x, y biết : x + + 4 – y = 0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 01 Môn: Toán (Đại số) - Lớp 7 Tuần 11 - Tiết 22

Mức độ

Chuẩn Biết Hiểu Vậndụng thấp Vận dụngcao Tổng Chủ đề Kiến thức, kĩ năng TN

KQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tập hợp Q

các số hữu

tỉ

Biết được thế nào là số hữu tỉ, biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số, biết tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu

tỉ Vận dụng vào giải các bài tập

1

0,25

1

0,25

4

4,0

1

0,5

7

5

Tỉ lệ thức Biết vận dụng các tính

chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để giải các dạng toán: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

1

0,25

1

1,5

2

1,75

Số thập

phân hữu

hạn, số

thập phân

vô hạn

tuần hoàn

Làm tròn

số

Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn Biết ý nghĩa của làm tròn số

Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

1

0,25

2

0,5

1

1,0

4

1,75

Trang 4

Tập hợp số

thực R Biết khái niệm căn bậchai của một số không

âm Sử dụng đúng kí hiệu

Biết sử dụng máy tính

bỏ túi để tính giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

1

0,25

1

0,25

1

1,0

3

1,5

0,5 4 1,0 9 8,0 1 0,5 16 10

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Đề số 1) MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 7

Tuần 11 - Tiết 22 Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

Phần II Trắc nghiệm tự luận (8,0 điểm).

1

( 4,0 điểm) a/ ( - 6,37 0,4) 2,5 = - 6,37 ( 0,4 2,5) = - 6,37 1 = - 6.37

b/ . - . = . ( - ) = . ) = c/ ( - )2 = ( - ) = 2 =

d/ . + = . 5 + = 2 + =

1,0 1,0 1,0 1,0

2

( 2,0 điểm) a/ . x + 0,25 = . x = - . x =

x = : x = Vậy x =

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 5

x = 1 - . 2 x = 1 - =

Vậy x =

3

( 1,5 điểm) - Gọi số học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học lần lượt là a, b,c (a,b,c là các số nguyên dương)

Theo đề bài ta có : + + và a + b + c = 105

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

+ + = = =7 Suy ra a = 4.7 = 28 ; b= 5.7 = 35 ; c = 6.7 = 42

Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học lần lượt là

28, 35, 42 học sinh

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4

( 0,5 điểm) Vì : x + 0 với mọi x và 5- y 0 với mọi y nên x + + 5 – y = 0

khi : x + = 0 và 5- y = 0 Ta có x + = 0 và 5- y = 0 hay x =

và y = 5 Vậy với x = v à y = 5 th ì x + + 5 – y = 0

0,5

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Đề số 2) MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 7

Tuần 11 - Tiết 22 Phần I Trắc nghiệm khách quan ( 2,0 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Phần II Trắc nghiệm tự luận (8,0 điểm).

1

( 4,0 điểm) a/ -0,498 + 8,54 = 8,54 – 0, 498 = 8,042

b/ + - + = ( - ) + ( + ) = 0 + 1 = 1

1,0 1,0 1,0 1,0

Trang 6

c/ ( + )2 = ( + )2 = )2 = d/ . + = . 10 + = 4 + =

1,0

2

( 2,0 điểm) a/ x : = x = . x =

Vậy x =

b/ 0,(1) x = 1 x = 1: 0,(1) x = 1: x= 1.9 = 9

Vậy x = 9

0,75 0,25 0,75 0,25

3

( 1,5 điểm) - Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học lầnlượt là a, b, c (a,b,c là các số nguyên dương)

Theo đề bài ta có : + + và a + b + c = 75

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

+ + = = =5 Suy ra a = 4.5 = 20 ; b= 5.5 = 25 ; c = 6.5 = 30

Vậy sốcây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường học lần lượt là 20, 25, 30 cây

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4

( 0,5 điểm) Vì : x + 0 với mọi x và 4- y 0 với mọi y nên x + + 4 – y = 0

khi : x + = 0 và 4- y = 0 Ta có x + = 0 và 4- y = 0 hay x = v

à y = 4 Vậy với x = v à y = 4 thì x + + 4 – y = 0

0,5

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w