1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi hsg co dap an 20122013

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Dự Kiến Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9 THCS Cấp Huyện Năm Học 2012-2013
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Sơn Dương
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Sơn Dương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M PHOØNG GIAÙO DUÏC & ÑAØO TAÏO SÔN DÖÔNG ÑEÀ DÖÏ KIEÁN ÑEÀ THI HOÏC SINH GIOÛI LÔÙP 9 THCS CAÁP HUYEÄN NAÊM HOÏC 2012 2013[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC

& ĐÀO TẠO SƠN

DƯƠNG

ĐỀ DỰ KIẾN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 150 phút (không kể phát

đề) Câu 1 (4, 0 điểm)

Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra của các trường hợp sau:

1 Trộn dung dịch KHCO3 với dung dịch Ba(OH)2

2 Cho mẫu Al2O3 vào dung dịch KHSO4

3 Cho hỗn hợp chứa Fe và Fe3O4 vào dung dịch HCl

4 Cho từ từ nước vôi trong vào bình chứa khí CO2.

Câu 2 (2, 0 điểm)

Hỗn hợp A chứa Al2O3, Fe3O4 và CuO Hòa tan A trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch C và chấy rắn D Thêm từ từ dung dịch

H2SO4 loãng vào dung dịch C cho đến khi phản ứng kết thúc Nung D trong ống chứa khí H2 (dư) ở nhiệt độ cao được chất rắn E Hòa tan E trong axit H2SO4 đặc, nóng Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3 (4, 0 điểm)

Cho hỗn hợp X có thành phần khối lượng như sau: %MgSO4 =

%Na2SO4 = 40%, phần còn lại là MgCl2 Hòa tan a gam X vào nước được dung dịch Y, thêm tiếp Ba(OH)2 vào Y cho đến dư thu được (a+17, 962) gam kết tủa T

1 Tìm giá trị a

2 Nung T ngòai không khí đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn Z

Tìm b

Câu 4 (4, 0 điểm)

1 Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: ( Mỗi mũi tên là một phương trình hoá học)

Fe  FeCl3 FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe3O4  FeSO4

2 Có một hỗn hợp bột gồm các oxít K2O, Al2O3, BaO Bằng

phương pháp hoá học hãy tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp

Câu 5 (3, 0 điểm)

Đốt cháy hòan tòan chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi

H2O Khối lượng của 0, 05 mol A bằng với khối lượng của 0, 1125 mol khí oxi Xác định công thức phân tử của A

Câu 6 (3 điểm)

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 trong hợp chất với hiđro, R chiếm 91, 17% về khối lượng

1 Xác định công thức hóa học oxit cao nhất của R

2 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho oxit trên vào dung dịch KOH

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35, 5, S = 32, P = 31, Br = 80, Na =

23, Mg = 24 K = 39, Fe = 56, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137.

Trang 2

-Hết -PHONG GIÁO DỤC &

ĐÀO TẠO SƠN

DƯƠNG

ĐỀ DỰ KIẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

LỚP 9 THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 150 phút (không kể phát

đề)

m 1

(4đ) 1 2KHCO KHCO33 + Ba(OH) + Ba(OH)22 K KOH + BaCO2CO3 + BaCO3 + H3 + 2H2O2O

2 Al2O3 + 6KHSO4 3K2SO4 + Al2 (SO 4)3 + 3H2O

3 Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Fe + 2FeCl3 3FeCl2

4 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

(nếu Ca(OH)2 khơng dư so với CO2)

0, 5

0, 5 1,0

0, 25

0, 25

0, 5

0, 5

0, 5

2

(2đ)

đđ

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

D: Fe3O4, CuO, C: NaAlO2, NaOH dư

2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O

2NaAlO2 + 4H2SO4 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + 4H2O

Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O

CuO + H2 Cu + H2O

E: Fe, Cu

Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0, 25

0, 25

0, 5

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25

3

(4đ) 1 MgSO Na2SO44 + Ba(OH) + Ba(OH)22 BaSO BaSO44 + 2NaOH + Mg(OH)2

MgCl2 + Ba(OH)2 BaCl2 + Mg(OH)2

m BaSO4 + mMg(OH)2 = a + 17, 962

2, 33a (40/12000 + 40/142000 + 20/ 9500 = a + 17, 962

Giải phương trình, ta có: a = 24 gam

2 Mg(OH)2 MgO + H2O

B = (24 + 17, 962) – 18, 24 (40/12000 + 20/9500) = 36,

9 (gam)

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25 1,0 0,5 0,5 1,0

4

(4đ)

ý 1

(2đ)

1 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

2FeCl3 + Fe  3FeCl2

2FeCl2 + Cl2  2 FeCl3

FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl 2Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3

2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O 3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2

Fe3O4 + 4H2SO4 lỗng + Fe  4FeSO4 + 4H2O

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

ý 2

(2đ) 2 Sơ đồ tách chất (1điểm)

Al(OH)3

K2O

Al2O3

BaO + ddKOH dư

dd: K+ ,

Ba2+, AlO2

-OH- dư

+ CO2dư

dd KHCO3

Ba(HCO3)

2

Al(OH)3 t0 Al2O3

dd K2CO3 t0 K2CO3

khan

đpnc K

dd

KHCO3

Ba(HCO3

)2

t0

BaCO3

đpnc Ba

1 Các phản ứng tách chất (1điểm)

Al2O3 + 2OH- 2AlO2 + H2O

CO2 + 2H2O + AlO2  Al(OH)3 + HCO3

-K+ + HCO3  KHCO3

Ba2+ + 2HCO3  Ba(HCO3)2

2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O

Al2O3 đpnc 2Al + 1,5O2

2KHCO3 t0 K2CO3 + H2O+ CO2

Ba(HCO3)2 t0 BaCO3 + H2O+ CO2

BaCO3 đpnc Ba + CO2 + 0,5O2

K2CO3 đpnc 2K + CO2 + 0,5O2

(1điể m)

0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1

5

(3đ) A: CCxHyxOHzy + (x+y/4 – z/2) OOz (z 0) 2 xCO2 + y/2H2O

MA = 0,1125 x 32/0,05 = 72

12x + y + 16z = 72

CTPT C5H12 C4H8O C3H4O2 lọai

0,25 0,25

0, 25

0, 25 4x0,5

6

(3đ) 1 Hợp chất với hiđro: RH R/3 = 91, 17/ 100 – 91, 173

R = 31 (P)

Oxiyt cao nhất: P2O5

2 P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O

P2O5 + 4KOH 2K2HPO4 + H2O

P2O5 + 2KOH + H2O 2KH2PO4

0, 25

0, 25

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

0, 5

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:44

w