1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kiem tra 1 tiet (1)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra 1 Tiet (1)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 162,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIOLYMPIC Câu 1 Tìm , biết Kết quả là Câu 2 Tìm , biết Kết quả là Câu 3 Viết được , với Câu 4 Tìm , biết Kết quả là Câu 5 Chia 126 cho một số ta được số dư là 25 Số chia là Câu 6 Tìm , biết Kết quả là[.]

Trang 1

Câu 1:

Tìm  , biết:  Kết quả là:   

Câu 2:

Tìm  , biết:  Kết quả là:   

Câu 3:

Câu 4:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Câu 5:

Chia 126 cho một số ta được số dư là 25 Số chia là 

Câu 6:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Câu 7:

Câu 8:

Câu 9:

Câu 10:

Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị Số cần tìm là 

ID=12528095(ID nik chính)

3

33

15

800

101

104

5

0

1000

583

Trang 2

Câu 1:

Câu 2:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Câu 3:

Tính: 3920 : 28 : 2 = 

Câu 4:

Tìm  , biết:  Kết quả là:   

Câu 5:

Số phần tử của tập hợp A = {  và  } là 

Câu 6:

Câu 7:

Chia 80 cho một số ta được số dư là 33 Số chia là 

Câu 8:

Câu 9:

Chia một số tự nhiên cho 60 được số dư là 31 Nếu đem chia số đó cho 12 thì được thương là 17 Số tự nhiên đó là 

Câu 10:

Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị Số cần tìm là 

Câu 1:

Tính: 3200 : 40 2 = 

Câu 2:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Trang 3

Câu 3:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Câu 4:

Tính: 3920 : 28 : 2 = 

Câu 5:

Câu 6:

Tìm  , biết:  Kết quả là   

Câu 7:

Chia 126 cho một số ta được số dư là 25 Số chia là 

Câu 8:

Câu 9:

Tổng của hai số bằng 78293 Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2 Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một

số bằng số nhỏ Vậy số nhỏ trong hai số đó là 

Câu 10:

Chào mừng Hoàng Lê Trà My | Sửa đổi thông tin|[ Thoát ]|ID=18068678

Trang chủ|Vào thi|Kết quả|Xếp hạng|Thi các cấp|Hướng dẫn|Gửi đề thi| Giới thiệu

Thời Gian : BÀI THI SỐ

Trang 4

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố   với  Khi đó   

Câu 2:

Số các ước tự nhiên có hai chữ số của 45 là 

Câu 3:

Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 32 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 4:

Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 41 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 5:

Cho   là chữ số khác 0 Khi đó   

Câu 6:

Câu 7:

Tìm số nguyên tố   sao cho   và   cũng là số nguyên tố Kết quả là   

Câu 8:

Tìm số nguyên tố   sao cho   và   cũng là số nguyên tố Kết quả là   

Câu 9:

Việt hơn Nam 10 tuổi Hỏi có mấy năm mà tuổi Nam là ước số của tuổi Việt ? Trả lời:

 năm

Câu 10:

Có bao nhiêu hợp số có dạng   ? Trả lời:   số

Chào mừng Hoàng Lê Trà My | Sửa đổi thông tin|[ Thoát ]|ID=18068678

Trang 5

Trang chủ|Vào thi|Kết quả|Xếp hạng|Thi các cấp|Hướng dẫn|Gửi đề thi| Giới thiệu

Thời Gian : BÀI THI SỐ

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tập hợp các số tự nhiên   sao cho   là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 2:

Tập hợp các số tự nhiên   là bội của 13 và   có   phần tử Câu 3:

Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 32 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 4:

Cho phép tính:  Khi đó   

Câu 5:

Tìm số nguyên tố   sao cho   và   cũng là số nguyên tố Kết quả là   

Câu 6:

Trong các cặp số tự nhiên   thỏa mãn  , cặp số cho tích    lớn nhất là ( ) (Nhập giá trị   trước   sau, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 7:

Câu 8:

Cho   là chữ số khác 0 Khi đó   

Câu 9:

Việt hơn Nam 10 tuổi Hỏi có mấy năm mà tuổi Nam là ước số của tuổi Việt ? Trả lời:

 năm

Trang 6

Câu 10:

Dùng ba trong bốn số 4; 3; 1; 5 ghép lại thành số chia hết cho 9 và chia hết cho 5 Tập các số viết được là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 1:

Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố   với  Khi đó   

Câu 2:

Tập hợp các số tự nhiên   là bội của 13 và   có   phần tử

Câu 3:

Có tất cả bao nhiêu cách viết số 34 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố ? Trả

lời:   cách

Câu 4:

Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 41 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 5:

Tập hợp các số tự nhiên   sao cho   là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 6:

Tìm số nguyên tố   sao cho   và   cũng là số nguyên tố Kết quả là   

Câu 7:

Trong các cặp số tự nhiên   thỏa mãn  , cặp số cho tích    lớn nhất là ( ) (Nhập giá trị   trước   sau, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 8:

Câu 9:

Cho   là chữ số khác 0 Khi đó   

Câu 10:

Có bao nhiêu số nguyên tố có dạng   ? Trả lời:   số

2137

Trang 7

Câu 1:

Số ước của số   là 

Câu 2:

Số nào có kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố là   ?

Đáp số: 

Câu 3:

Số ước của số 126 là 

Câu 4:

Số ước chung của hai số 16 và 64 là 

Câu 5:

Số học sinh của một trường là một số lớn hơn 900 gồm ba chữ số Mỗi lần xếp hàng ba, hàng bốn, hàng năm đều vừa đủ, không thừa ai Số học sinh của trường đó

Câu 6:

Tập hợp các ước của số 38 là { } (Nhập các phần tử dưới dạng số tự nhiên, theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 7:

Tập hợp các ước chung của ba số 42; 55 và 91 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 8:

Tìm số tự nhiên  , biết rằng   và  Kết quả là   

Câu 9:

Tìm số tự nhiên   sao cho   là số nguyên tố Kết quả là   

Câu 10:

Một lớp có 53 học sinh, qua điều tra thấy có 40 học sinh thích môn Toán và 30 học sinh thích môn Văn Hỏi có ít nhất bao nhiêu học sinh thích cả hai môn Toán và Văn ?Trả lời:   học sinh

Câu 1:

BCNN(10, 12, 15) = 

Trang 8

Câu 2:

Số bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là 

Câu 3:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 7cm; OB = 3cm Khi đó: AB = 

cm

Câu 4:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, C sao cho OA = 7cm; OC = 5cm Khi đó: CA = 

cm

Câu 5:

Kết quả của phép tính:   là: 

Câu 6:

Phân tích số 5005 ra thừa số nguyên tố (theo cơ số tăng dần, dùng dấu “.” để biểu thị phép nhân) Kết quả là: 5005 = 

Câu 7:

Số phần tử của tập hợp A =   là 

Câu 8:

Trên tia Ox lấy hai điểm A, B Trên tia Oy lấy hai điểm C, D sao cho OA = OC, OB = OD

So sánh AB và CD Kết quả là AB   CD

Câu 9:

Một đồng hồ treo tường có đặc điểm như sau: Khi kim phút chỉ đúng số 12 thì đồng hồ đánh số chuông tương ứng với số mà kim giờ chỉ Hỏi một ngày đồng hồ phải đánh bao nhiêu tiếng chuông ? Kết quả: 

Câu 10:

Tìm các chữ số   trong hệ thập phân biết rằng:  Kết quả là   (

) (nhập giá trị của   trước, giá trị của   sau, ngăn cách bởi dấu “;”)

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:27

w