Tieát ppct 32 OÂN TAÄP Ngaøy daïy / / 200 1 Muïc tieâu a Kieán thöùc Giuùp hs cuûng coá kieán thöùc ñaõ hoïc ôû ngaønh ñoäng vaät khoâng coù xöông soáng Naém vöõng ñöôïc nhöõng kieán thöùc cô baûn cuû[.]
Trang 1Tiết ppct:32 ÔN TẬP
Ngày dạy: / / 200
1.Mục tiêu:
a.Kiến thức:
-Giúp hs củng cố kiến thức đã học ở ngành động vật không có xương sống
-Nắm vững được những kiến thức cơ bản của từng
chương,từng ngành ở ĐVKXS
b.Kỹ năng:
-Rèn cho hs kỹ năng quan sát,so sánh và hoạt động nhóm
c.Thái độ:
-Giáo dục hs ý thức yêu thích bộ môn
2.Chuẩn bị:
Gv:Giáo án(Câu hỏi ôn tập)
Hs:xem bài,sgk
3.Phương pháp dạy học:
-Hợp tác nhóm,trực quan,đàm thoại,diễn giảng
4.Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức lớp.(ktsshs).
4.2 Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài mới
4.3.Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:Gv giới thiệu sơ lược về ngành động vật không xương sống và qua đó giúp hs nắm được kiến thức trọng tâm của từng chương qua nội dung của bài ôn tập này.
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1:tính đa dạng của
động vật không xương sống
Mục tiêu:Nêu được tính đa dạng của
ĐVKXS
Phương pháp:Quan sát,vấn đáp
Hs đọc đặc điểm của từng đại
diện,quan sát hình vẽ và làm bài
tập
+Ghi tên ngành vào chỗ trống
+Ghi tên đại diện vào chỗ trống
Gv:Kể tên đại diện của từng
ngành?
Hs:Ngành ĐVNS,ngành thân
mềm,ngành giun,ngành ruột
khoang,ngành chân khớp
I.Tính đa dạng của động vật không xương sống:
-Động vật không xương sống đa dạng về cấu tạo,lối sống nhưng vẫn mang
những đặc điểm chung của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống
Trang 2Gv:Nhận xét về tính đa dạng của
ngành đvkxs?
Hs trả lời
Hs rút ra kết luận
Hoạt động 2:Sự thích nghi của
ĐVKXS
Mục tiêu:Hs nắm được đặc điểm
thích nghi của một số đại diện
Phương pháp:Hợp tác nhóm nhỏ
Hs thảo luận nhóm,chọn ở hành
dọc(bảng1) một loài tiếp tục hoàn
thành ở các cột 3,4,5,6
Gv treo bảng phụ
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Gv hòan chỉnh cho hs
II.Sự thích nghi của động vật không xương sống:
Tên động
vật Môi trường
sống
Sự thích nghi Kiểu dinh dưỡng Di chuyển Hô hấp Trùng roi
Trùng
biến hình
Sứa
Sán dây
Tôm
Nước,ao,h ồ
Nước ,ao , hồ
Đáy biển Ruột
người
Ơû nước
Tự dưỡng,dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng Nhờ có chất hữu
cơ có sẵn Aên thịt
Bơi bằng roi
Chân giả
Cố định Bám,cố định
Di chuyển chân:bơi,bò ,nhảy
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí Thở bằng mang
Hoạt động 3.:Tầm quan trọng thực
tiễn của động vật khônng xương
sống
Mục tiêu:Hs hiểu được ý nghĩa thực
tiễn của động vật hkông xương
sống
Phương pháp:vận dụng kiến thức
III.Tầm quan trọng:
-Động vật không xương sống có vai trò quan trọng có ý nghĩa nhiều mặt phục vụ cho con người
Trang 3Dựa vào kiến thức đã học hoàn
thành bảng sgk
Hs làm bài tập
Gv nhận xét và sửa sai cho hs
Tầm
quan
trọng
Tên loài
Thực
phẩm
Xuất
khẩu
Nhân
nuôi
Chữa
bệnh
Gây hại
Hại thực
vật
Tôm,cua,mực Mực,tôm,yến xào Tôm,vem,cá,cua Nọc rắn,mật ong,mật gấu
Sán dây,giun đũa,chấy Oác sên,nhện đỏ,sâu hại
Động vật không xương sống cung
cấp nhu cầu thực phẩm và sinh hoạt
cho con người Mỗi ngành động vật
là thành tố cấu thành nên hệ sinh
thái của sự sống.Từ đó giúp hs
hiểu được mối liên quan giữa môi
trường và chất lượng cuộc sống
của con người và có ý thức bảo
vệ đa dạng sinh học
4.4 Củng cố luyện tập:
-Đọc bảng tóm tắt ghi nhớ ở sgk
-Máu của giun đất như thế nào?
a.Không màu vì chưa có huyết sắc tố b.Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
c.Có màu vàng vì giun sống trng đất nên ít oxi
d.Có màu đen vì giun sống trong đất
Đáp án:b
-Có thể xác định độ tuổi của trai nhờ?
a.Độ lớn của vỏ b.Độ lớn của thân
c.Vòng tăng trưởng trên vỏ d.Cấu tạo của vỏ
Đáp án:c
-Nêu cấu tạo của châu chấu?
Trang 4Hs:nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong
-Hs về nhà ôn thêm kiến thức đã học(chú ý:ngành ĐVNS và các ngành giun)
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Về nhà học bài
-Oân các phần đã ôn ở lớp và kiến thức đã học từ đầu năm(chú ý phần trọng tâm)
-Xem lại câu hỏi sgk
5 Rút kinh nghiệm: