1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao An Tiet 1 Tiet 35.Doc

134 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai Và Căn Bậc Ba
Tác giả Bùi Trung Kiên
Trường học Trường THCS Hồng Minh
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 1 TuÇn 1 TiÕt 1 Ngµy so¹n Ngµy d¹y Líp d¹y Ch¬ng I C¨n bËc hai vµ c¨n bËc ba § 1 C¨n bËc hai I Môc tiªu Häc sinh n¾m ®îc, ký hiÖu vÒ c¨n bËc hai sè häc cña sè kh«ng ©m BiÕt ®îc liªn hÖ cña phÐp k[.]

Trang 1

Gi¸o viªn: M¸y chiÕu, m¸y tÝnh bá tói.

Häc sinh: ¤n tËp vÒ kh¸i niÖm vÒ c¨n bËc hai

nghiÖm: §iÒn vµo

chç trèng (… ) - Häc sinh quan s¸t Bµi tËp trªn mµn h×nh

Trang 2

C¸c c¨n bËc hai cña 9 lµ 3

vµ -3C¸c c¨n bËc hai cña lµ

vµ C¸c c¨n bËc hai cña 0,25

lµ 0,5 vµ -0,5C¸c c¨n bËc hai cña 2 lµ

§Þnh nghÜa (SGK)

?2: T×m CBHSH cña c¸c

sè:

Trang 3

?3:

C¸c CBH cña 64 lµ 8 vµ -8C¸c CBH cña 81 lµ 9 vµ -9C¸c CBH cña 1,21 lµ 1,1

Trang 4

- H/s hoạt động

nhóm làm ?5.

?5:

a) mà nên

Vì nên b)

nên vì

- H/s quan sát vànêu ý kiến

- H/s bấm máy vànêu kết quả

- H/s nghe và ghi ragiấy nháp, về nhàlàm lại

Bài 6 (4-SBT):

a) saib) saic) đúngd) đúnge) saiBài 3 (6-SGK):

a) b) …………

Trang 5

- Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định của và có

kỹ năng giảI bất phơng trình ở dạng đơn giản

- Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng

đẳng thức để rút gọn biểu thức

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ phấn màu

Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đốicủa một số

III Tiến trình bài giảng

Trang 6

c) đúngd) Sai

?2:

Định lý (SGK)a)

lý Pitago

- Đọc tổng quát(8/SGK)

xác định khi

?1:

25-x 2 x

Trang 7

+ Gi¸o viªn treo

b¶ng phô ghi bµi 6

(1)

(2)

?3:

a -2 -1 0 23

a2 4 1 0 49

2 1 0 2 3

§Þnh lý:

Trang 8

(10-a)b)VD3: Rót gän:

a)b)

Chó ý:

nÕu nÕu

- Nhãm 1 lµm c©ua)

- Nhãm 2 lµm c©ud)

Bµi 9(11-SGK): T×m xbiÕt:

a) b)

Trang 9

- Học sinh đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức

có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức để rút gọnbiểu thức

- Đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức

số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểudiễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số

III Tiến trình bài giảng

- ổn định trật tự:

Hoạt động của

GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 10

có nghĩa khi:

Vậy với thì biểu thức

có nghĩa

Dạng 1: Tìm điều kiện

để biểu thức có nghĩa.Bài 6 (11-SGK)

c) có nghĩa

Vậy biểu thức có

Trang 11

+ Giáo viên treo

bảng phụ ghi bài

- Đọc đều bài

- Thực hiện khaicăn các số rồi sau

đó đến nhân,chia

- Cả lớp quan sát vànhận xét

- Đọc bài toán

- Trớc tiên áp dụnghằng đẳng thức

sau đó

dựa vào điều kiện

để rút gọn

- Hai h/s lên bảngthực hiện

- Cả lớp làm ra giấynháp

nghĩa

Dạng 2: Rút gọn biểu

thứcBài 11(11-SGK) Tính:

a) +

b)

Bài 13(11/SGK):

Rút gọn biểu thức:

a) với

(vì a < 0)

c) (vì )

Trang 12

+ Gi¸o viªn yªu cÇu

- Suy nghÜ vµ nªuc¸ch lµm

Nhãm 1,2 lµm c©ua)

Nhãm 3,4 lµm c©ub)

d) víi a < 0

(v×

< 0)

D¹ng 3: Ph©n tÝch ®a

thøc thµnh nh©n tö

Bµi 14 (11/SGK) Ph©ntÝch thµnh nh©n tö:

a) c)

D¹ng 4: Gi¶i ph¬ng

tr×nh:

Bµi 15(11/SGK) Gi¶I PT:a)

Trang 13

C©u Néi dung

- Quan s¸t bµi to¸n

- 1 h/s lªn b¶ngthùc hiÖn

- C¶ líp quan s¸t vµnhËn xÐt

1)a) Saib) §óng

Trang 14

Chó ý (SGK).

Trang 15

- Phát biểu lại quitắc 1.

- 1 h/s đứng tạichỗ nêu cách làmcâu a)

- Tách 810 = 81.10

40 = 4.10

Nhóm 1,2 làm câua)

Nhóm 3,4 làm câub)

a) Qui tắc khai phơng 1

tíchVD1:

?2: Tính:

a)

b)

b) Qui tắc nhân các căn

bậc hai

Trang 16

Đọc chú ý.

HS1 làm câu aHS2 làm câu b

VD2:

?3: Tính:

a) b)

Chú ý (SGK)

VD3: Rút gọn:

a) với

(vì )b)

?4: Rút gọn biểu thức với

.a)

b)

Hoạt động 3: Luyện tập

Trang 17

Bµi 17 (14/SGK) TÝnh:a)

b)

Trang 18

và làm bàitập.

HS 2: Trả lời

và làm bàitập

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.Bài 22: Biến đổi thành tích

a, c1 = c2 =

b,

c,

d, Bài 24: Rút gọn và …

Trang 19

HS lên bảngthực hiện

HS đọc

HS … cótích = 1

(đpcm)

b, Xét tích

(đpcm)

Dạng 3: Tìm x

a,

C 2:

b,

c,

d,

Hoạt động 2: Củng cố

Trang 20

Kiến thức: Học sinh nắm đợc nội dung và chứng minh định

lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng

và chia 2 căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức

Thái độ: Sáng tạo, nhiệt tình khi chứng minh công thức, làmtoán

Trang 21

a,

c,

HS:

? 1 <SGK>

Trang 22

VD 1: …… h·y tÝnh

a,

b,

? 3.

a,

b,

Trang 23

Nhãm 1+2:

a,Nhãm 3+4:

Trang 24

Kiến thức: Củng cố thêm về qui tắc khai phơng một phơng

và qui chia 2 căn bậc hai

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm toán

HS nhận xétbài của bạn

HS 1: chữa bài 28c,dTính:

Trang 25

b, Bµi 35/20/SGK: T×m x biÕt

a, HoÆc

b,

Trang 26

b, víi (a >3)

Trang 27

Tiết:8 Ngày dạy:

Đ 5 Bảng căn Hai

I Mục tiêu

Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Kỹ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một

Bài 42a/9/SBT:

a, ( vì x < 3 )

Trang 28

Hoạt động 2: 1, Giới thiệu bảng

Cha chínhxác

HS: tìmHS: tự tìm

HS thựchiện

Nhóm 1+2:

a,Nhóm 3+4:

b,

HS thựchiện

a, Tìm căn bậc hai của hai số lớn

Trang 29

? 3 SGK: Dïng b¶ng

Trang 30

Kiến thức: Học sinh biết đợc cơ sở của việc đa thừa số rangoài dấu căn và đa thừa số và trong dấu căn.

Kỹ năng: Có kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấucăn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánhhai số và rút gọn biểu thức

Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vàolàm

HS: thực hiệnHS: nghe

HS: thực hiện

HS 1: a,

HS 2: b,HS: thực hiện

? 1 Chứng minh

Trang 31

HS nhËn xÐtbµi lµm cñab¹n.

HS nªu c«ngthøc

HS thùc hiÖntheo

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

VD 3:

? 3 §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n:

a, víi

b, (v× a <0)

Trang 32

HS nêu cáchlàm sau đóthực hiện

VD 4: Đa thừa … vào …

Trang 33

?2:

Trang 34

?2: Viết dạng tổng

quát của phép

biến đổi đa 1

thừa số vào trong

dấu căn áp dụng

đa thừa số ra

ngoài dấu căn:

.+ Nhận xét và cho

C1: Đa thừa số vàotrong căn

C2: Đa thừa số rangoài dấu căn

- Cả lớp làm vàovở

- 1 h/s đứng tạichỗ trình bàycách làm

Bài 45 (27-SGK) So sánh:a) và

C1:

C2:

c) và

Trang 35

LuyÖn tËp: D¹ng 2 – Rót gän biÓu thøc

- Gi¸o viªn treo

b¶ng phô ghi bµi

- C¶ líp quan s¸t

vµ thùc hiÖn vµovë

- 2 h/s lªn b¶ngthùc hiÖn c©u b,c

- §äc bµi to¸n

- Nhãm 1,2 lµmc©u a)

- Nhãm 3,4 lµmc©u b)

Bµi 58 (12-SBT) Rót gänbiÓu thøc:

a)

b)

c) Bµi 47 (27-SGK) Rót gän:a)

b)

Trang 36

b)

Trang 37

HS 2: Tr¶

lêi råi lµmbµi 57

Trang 38

Hoạt động 1: 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

HS trả lời

GV ghibảng

3 HS lênbảng làm

a,

b,

c,

Trang 39

Nhãm 1:

a,Nhãm 2:

b,Nhãm 3: c,

Tæng qu¸t ta cã:

a, Víi c¸c biÓu thøc A, B mµ B > 0 tacã:

Trang 40

của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài 52a,b/30/SGK:

a,

b,

Trang 41

HS nªuc¸ch lµm

HS 1: a,

HS 2: b,

HS nhËnxÐt bµi lµmcña b¹n

HS: Ph©ntÝch ->

tÝch råi rótgän

HS 1: a,

HS 2: b,

HS: ph¬ngph¸p nhãm

b, = nÕu

Trang 42

HS chän vµgi¶i thÝch

b,

Trang 43

§ 8 Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai

HS2: ViÕt

vµ lµm bµitËp

Bµi 53d/30/SGK:

d,

Trang 44

đều xđ.

HS trả lời

HS cả lớplàm bài vào

vở, 1 HS lênbảng làm

HS hoạt

động cá

nhân

1 HS lênbảng làm

HS: vế trái

HS: thứ 3

HS lên bảnglàm

? 1: Rút gọn:

với

Trang 47

HS nhận xétbài bạn

số là số chínhphơng để đ-

a ra ngoàidấu căn…

1 HS lên bảnglàm

Chữa bài 62/33/SGKRút gọn các biểu thức:

a,

b,

Trang 48

HS: nhận xét

HS: trả lời

1 HS lên bảnglàm

HS:

HS làm bàitập

1 HS lên bảngtrình bày

HS đọc đềbài

HS lên bảnglàm bài

HS lên bảnglàm

* Xét hiệu M - 1

Trang 49

Mang m¸y tÝnh bá tói vµ b¶ng sè.

Trang 50

Tiết:15 Ngày dạy:

Đ 9 Căn bậc ba

I Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợcmột số căn bậc ba của số khác

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số vàmáy tính bỏ túi

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III Tiến hành dạy học

- ổn định trật tự:

Hoạt động

của GV động của Hoạt

HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài 84a/SBT: Tìm x biết:

ĐK: (Kết quả: )

Trang 51

Hoạt động 2: 1 Khái niệm căn bậc ba.

HS: trả lờiHS: làm

HS : Trả lời

HS nghe vàghi

? 1: a,

Trang 52

1 HS lªnb¶ng lµm

HS nghe vµghi b¶ng

HS: dùavµo t/c a,

HS: dùavµo t/c b,

Trang 53

HS tr×nhbµy miÖng

Trang 54

Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

III Tiến hành dạy học

- ổn định trật tự:

Hoạt động của

GV động Hoạt

của HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.

HS lênbảngc/m

HS lênbảnglàm

HS trả

lời

1 (với ) VD:

2 C/m

Bài 71b/40/SGK: Rút gọn

3 xác định

a, Chọn B

Trang 55

¬ng cñaméttÝch.

Trang 56

ra ngoàidấu căn

HS: khửmẫu ……

02 HSlên bảnglàm

HS hoạt

độngnhóm

Bài 71(a,c)/40/SGK: Rút gọn các

biểu thức

a,

c,

Bài 72/40/SGK: Phân tích thành

nhân tử

(Với ) Kết quả:

d

HS đọc

đề bài

HS :tìm

HS lênbảnglàm

hoặc

Vậy tập nghiệm của p/trình là

b,

ĐK:

Trang 57

tử tự do về vế kia

(TMĐK)

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.

- Tiết sau tiếp tục ôn chơng I

Lí thuyết ôn tập tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức

- Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc

hai, tìm đkxđ của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng

Trang 58

Hoạt động của

GV động Hoạt

của HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.

HS nhậnxét bàilàm củabạn

HS 1 : Trả lời câu 4

Với

C/m nh trang 13 / SGK

Ví dụ:

Điền vào chỗ ( )

HS 2: Trả lời câu 5

Định lí với : C/m nh trang 15/SGK

Bài tập trắc nghiệm:

Chọn B:

Trang 59

1 HS lênbảng làm

HS: ĐKXĐ:

HS: Đikhai ph-

ơng biểu

thức m 2 4m + 4

-1 HS lênbảng rútgọn

HS hoạt

độngtheonhóm

Đại diệncủa 2nhóm lênbảngtrình

Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính

giá trị của biểu thức sau:

a, tại

Thay vào biểu thức ta đợc:

b, tại ĐK:

= nếu

Trang 60

trongngoặc,rồi đếnphépchia, sau

đó thựchiện từtrái sangphải

HS lênbảng làm

a, Rút gọn Q

…… = ……

Trang 61

I Mục tiêu

- Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh

- Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập

- Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn

II Chuẩn bị

Giáo viên: Photo cho HS mỗi em một đề

Học sinh: Chuẩn bị giấy để kiểm tra

III Nội dung

Bài tập 1: <1,5đ> Viết định lí về mối liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phơng Cho ví dụ

Bài tập 2: <1,5đ> Bài tập trắc nghiệm: (Khoanh tròn chữ cái

Trang 63

HS: Mang máy tính bỏ túi; Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7.

III Tiến trình dạy học

- ổn định trật tự:

Hoạt động

của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung.

- GV giới thiệu HS nghe GV

trình bày,

mở mục lụctheo dõi

Hoạt động 2: 1 Khái niệm hàm số.

? Khi nào đại

HS: hàm số

đợc cho dớidạng bảng

HS: hàm số

đợc cho bởicông thức

HS nghe GVgiảng

HS : biến số

Đ.N (Tr 42/SGK)

Trang 64

HS làm bàitập

2 HS lênbảng làm

HS trả lờiVD:

? 1 : Cho hàm số

Tính

HS 2: làm ýb,

Cả lớp làmbài vào vở

HS : Trả lời

b, Vẽ đồ thị của hàm số với

thuộc đồ thị hàm số

y

3 2

A

Trang 65

- Là tập hợpcác điểm A;

B; C; D; E; Ftrong mặtphẳng tọa

độ Oxy

- Là đờngthẳng OA

cũngtăng

HS nghe vàghi vở

HS đọcphần tổng

Xét hàm số Hàm số xác định với mọi Hàm số đồng biến trên tập

R

Hàm số nghịch biến trên

tập R

Trang 66

Học sinh: Thớc kẻ, compa, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy học

- ổn định trật tự:

Trang 67

Hoạt động

của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

VD: làmột hàm số

HS 2: Chữa bàitập 1/44/SGK

HS nhận xét bàicủa bạn

c, Với cùng giá trị của biến số

x, giá trị của hàm luôn lớnhpn giá trị của hàm số là 3

Đại diện mộtnhóm lên trìnhbày

Trang 68

HS 1: làm câua,

HS 2: làm câub,

HS trả lời: GVghi bảng

HS:

HS:

1 HS lên bảnglàm

1 HS lên bảng

O 1 x

- Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị

đỉnh O, đờng chéo

- Trên tia Ox đặt đỉnh C saocho

- Vẽ hình chữ nhật có một

đỉnh O, canh , cạnh , đờng chéo Trên tia Oy

đặt điểm E sao cho

- Xác định điểm Đờng thẳng OA là đồ thị củahàm số

Trang 70

I Mục tiêu

- Về kiến thức cơ bản: yêu cầu học sinh nắm vững các kiếnthức sau:

+ Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b ; a 0 + Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị

biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát: Hàm số

đồng biến trên R khi , nghịch biến trên R khi

-Về thực tiễn: HS thấy toán là một môn khoa học trừu tợng

nh-ng các vấn đề tronh-ng toán học nói chunh-ng cũnh-ng nh vấn đề hàm sốnói riêng lại thờng xuất phát từ việc nghiên cứu các bài toán thựctế

của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 2: lênbảng điền

Trang 71

Nếu mà

thì

trênR

GV nhận xét,

cho điểm HS

Đồng biến

Nghịchbiến

Lớp nhậnxét bài làmcủa bạn

Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất.

với mỗi giá

Bài toán:

HN Bến xe Huế

? 1: Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 km

Sau t giờ, ô tô đi đợc 50 km.

Sau t giờ, ô tô cách trung

tâm Hà Nội là (km)

58 108 158 208 …

 S là hàm số của t.

Trang 72

HS nêu cách

Xét hàm số Xác định

- Lấy sao cho

Trang 73

đồng biến;

khi thì

hàm sốnghịch

biến

HS trả lời:

h/s nghịchbiến vì a

= -5 < 0;

h/s

đồng biến vì

Ta có

 Hàm số nghịch biếntrên R

Tổng quát: (SGK/47).

Trang 74

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất,

kĩ năng áp dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số

Trang 75

đó đồng biến hay nghịch biến trên R (xét tính biến thiên củahàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thớc thẳng có chiakhoảng

Học sinh: Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy học

- ổn định trật tự:

Hoạt động

của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập.

HS 2 + 3 lênbảng làm

1 HS đọc đềbài cả lớp theodõi

HS: Ta thay

và vào hàm số

1 HS lên bảnglàm

1 HS đọc đềbài

HS: ………

Bài 11/48/SGK:

Thay x =1; y = 2,5 vào hàm số y

= ax + 3 ta đợc 2,5 = 1 a+ 3

a = 2,5 - 3

a = - 0,5

Hệ số a của hàm số trên là a = 0,5

-Bài tập 14/48/ SGK:

a/ Hàm số bậc nhất y = ( 1 - )x - 1 nghịch biến trên R vì 1 - < 0

b/ Thay x = 1 + vào hàm số

ta đợc y = ( 1- )

Trang 76

HS lên bảnglàm

Đại diện 2nhóm lêntrình bày

2 HS lên bảnglàm

HS nhận xétbài làm củabạn

y = 1- 5 - 1 = -5c/ Thay y = vào ta có

= ( 1 - ) x -1 (1 - ) x = 1 +

Bài 13/48/SGK: Với những giá trị

nào của m thì mỗi hàm số sau làhàm số bậc nhất

a/ y = ( x - 1) b/

a/ m < 5 b/

0

H F -1

-2

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.

Trang 77

- Về kĩ năng : Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + bbằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị.

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục tọa độ Oxy

Thớc thẳng, êke, phấn màu

Học sinh: Ôn tập đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax vàcách vẽ

Thớc kẻ, êke, bút chì

III Tiến trình dạy học

- ổn định trật tự:

Ngày đăng: 13/04/2023, 07:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
Bảng l àm (Trang 40)
Bảng   viết công   thức tổng quát. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
ng viết công thức tổng quát (Trang 43)
Bảng   trả - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
ng trả (Trang 50)
Hình lập phơng là x (dm)   §K: - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
Hình l ập phơng là x (dm) §K: (Trang 51)
Bảng trình bày - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
Bảng tr ình bày (Trang 53)
Hoạt động 3: 2. Đồ thị của hàm số. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
o ạt động 3: 2. Đồ thị của hàm số (Trang 64)
Hoạt động 2: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0). - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
o ạt động 2: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) (Trang 78)
Đồ thị hàm số   là   đờng - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
th ị hàm số là đờng (Trang 79)
Đồ thị hàm số - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
th ị hàm số (Trang 88)
Đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
th ị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau (Trang 92)
Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
Bảng ph ụ nhóm, máy tính bỏ túi (Trang 96)
Bảng   phụ   và nêu khái niẹm về góc tạo bởi - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
ng phụ và nêu khái niẹm về góc tạo bởi (Trang 97)
Đồ thị hàm số  tính góc  , tính chu vi diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
th ị hàm số tính góc , tính chu vi diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ (Trang 101)
Bảng   trình bày bài. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
ng trình bày bài (Trang 102)
Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, máy tính bỏ túi. - Giao An Tiet 1  Tiet 35.Doc
Bảng ph ụ nhóm, thớc kẻ, máy tính bỏ túi (Trang 105)
w