1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

VẼ KỸ THUẬT Buoi 2 3 1a he in pdf

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Hình Chiếu Vuông Góc Điểm Đường Thẳng
Tác giả Dương Thị Bích Huyền
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 311,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft PowerPoint DUONG THANG MAT PHANG IN PDF pptx 6/15/2015 Dương Thị Bích Huyền 1 PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG BIỂU DIỄN ĐƯỜNG THẲNG Tính chất bảo toàn sự liên thuộc của phé[.]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU

VUÔNG GÓC

ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG

BIỂU DIỄN ĐƯỜNG THẲNG

Tính chất bảo toàn sự liên thuộc của phép chiếu

Biểu diễn đường thẳng bằng 2 điểmphân biệt thuộc đường thẳng

A  l A1  l1

A2  l2

l : đường thẳng thường

6/15/2015

Trang 2

CÁC ĐƯỜNG THẲNG CÓ VỊ TRÍ

ĐẶC BIỆT

3 Đường thẳng – Mặt phẳng

Là đường thẳng song song với ít nhất 1 mặt phẳng hình chiếu

(b2,x) = (b, P1)

Trang 3

m1m

B 2

B1

B A

6 Đường thẳng – Mặt phẳng

z

y

(c3,z) = (c, P1) (c3,y) = (c, P2)

6/15/2015

Trang 4

7 Đường thẳng – Mặt phẳng

A 1

A2

A B

Trang 5

9 Đường thẳng – Mặt phẳng

Các đườngthẳng chiếu

Đường bằng, đường mặt

Đườngcạnh

Trang 6

SỰ LIÊN THUỘC GIỮA ĐIỂM VÀ

ĐƯỜNG THẲNG

Định lý: Điều kiện cần và đủ để một điểm thuộc mộtđường thẳng (không phải là đường cạnh) là các cặphình chiếu cùng tên của chúng liên thuộc nhau

A  l 

11 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 7

SỰ LIÊN THUỘC GIỮA ĐIỂM VÀ

ĐƯỜNG THẲNG

1 Có thể vẽ hình chiếu cạnh

2 Dùng tỷ số đơn giựa 3 điểm thẳng hàng

Điều kiện cần và đủ để 1 điểm thuộc 1 đường cạnh là tỷ số đơn của 3 điểm thẳng hàng trên 2 hình chiếu bằng nhau

13 Đường thẳng – Mặt phẳng

2 Dùng tỷ số đơn giựa 3 điểm thẳng hàng

Điều kiện cần và đủ để 1 điểm thuộc 1 đường cạnh là tỷ số đơn của 3 điểm thẳng hàng trên 2 hình chiếu bằng nhau

14 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 8

SỰ LIÊN THUỘC GIỮA ĐIỂM VÀ

ĐƯỜNG THẲNG

Cho đồ thức của đườngcạnh AB và hình chiếuđứng C1 của điểm C nhưhình vẽ bên đây Hãy xácđịnh hình chiếu bằng C2của C sao cho C  AB

15 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 9

VỊ TRÍ CẮT NHAU

Định lý: Điều kiện cần và đủ để 2 đường thẳng không là đường cạnh cắtnhau là các cặp hình chiếu cùng têncủa chúng cắt nhau tại nhựng điểmcùng thuộc một đường dóng đứng

l  m  A 

17 Đường thẳng – Mặt phẳng

C có thuộc l hay không?

C có thuộc AB hay không?

Nếu C thuộc AB  Kết luận?

Nếu C không thuộc AB  Kết luận?

?

18 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 10

VỊ TRÍ SONG SONG

Định lý: Điều kiện cần và đủ để 2 đường thẳng không là đường cạnh song song với nhau là các cặp hình chiếucùng tên của chúng song song nhau

l //m  l1 // m1

l2 // m2

19 Đường thẳng – Mặt phẳng

m 2

m1l1

Trang 11

VỊ TRÍ SONG SONG

Cho đồ thức của đường cạnh AB, đường cạnh CD chỉ mới cho đồthức của điểm C và hình chiếuđứng D1 của điểm D Hãy xácđịnh hình chiếu bằng D2 của D sao cho 2 đường thẳng này song song với nhau

21 Đường thẳng – Mặt phẳng

•4 điểm A, B, C, D cùng thuộcmột mặt phẳng nên AD và BC

phải cắt nhau

22 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 12

VỊ TRÍ CHÉO NHAU

Là 2 đường thẳng không song song cũng không cắt nhau

23 Đường thẳng – Mặt phẳng

độ xa lớn hơn điểm B và C ở bên phải B

Cho D1, hãy vẽ D2, biết D thuộc đường bằng song song với BC và cắt m

Trang 13

PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC

ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG MẶT PHẲNG

BIỂU DIỄN MẶT PHẲNG

 Bằng 2 đường thẳng cắt nhau

26 Đường thẳng – Mặt phẳng

l A m

Trang 14

BIỂU DIỄN MẶT PHẲNG

27 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 15

BIỂU DIỄN MẶT PHẲNG

thuộc

29 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 16

CÁC MẶT PHẲNG CÓ VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT

31 Đường thẳng – Mặt phẳng

Là mặt phẳng vuông góc với ít nhất 1 mặt phẳng hình chiếu

Trang 17

MẶT PHẲNG CHIẾU BẰNG

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu bằng P2

A 2 suy biến thành đường thẳng

Hình ϕ  A

ϕ2  A2

A  P2

33 Đường thẳng – Mặt phẳng

Hình ϕ  A

ϕ3  A3

A  P3

34 Đường thẳng – Mặt phẳng

( A 3,z) = ( A,P1) ( A 3,y) = ( A,P2)

6/15/2015

Trang 18

MẶT PHẲNG BẰNG

Là mặt phẳng song song với mặt phẳng hình chiếu bằng P2

B 1 suy biến thành đường thẳng

B 1 // x ABC  B

B // P2

A2B2C2 = ABC

35 Đường thẳng – Mặt phẳng

B A

M2 // x ABC  M

Trang 19

MẶT PHẲNG CẠNH

Là mặt phẳng song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh P3

C1  C2 , suy biến thành đường thẳng

 x ABC  C

C // P3

A3B3C3 = ABC

37 Đường thẳng – Mặt phẳng

 Định lý 2: Điều kiện cần và đủ để một

điểm thuộc một mặt phẳng là điểm đóthuộc một đường thẳng đã biết thuộc mặtphẳng đang xét

38 Đường thẳng – Mặt phẳng

A

B l

A  P ?

l  P  A  P

A 

6/15/2015

Trang 20

BÀI TOÁN CƠ BẢN SỐ 1

Vẽ hình chiếu còn lại của đườngthẳng l thuộc mặt phẳng xác định bằng 2 đường thẳng cắt nhau (a,b)

39 Đường thẳng – Mặt phẳng

Trang 21

BÀI TOÁN CƠ BẢN SỐ 2

Vẽ hình chiếu còn lại của điểm K thuộc mặt phẳng xác định bằng

2 đường thẳng song song (a//b)

41 Đường thẳng – Mặt phẳng

Phân tích:

K2  đường dóng đứng vẽ qua K1

K  l  (a,b)

Vẽ l1 qua K1Xác định l2 sao cho l  (a,b)

b2 a2

K1

6/15/2015

Vẽ hoàn tất hình chiếu bằng (hình a) và hình chiếu đứng (hình b) của hình phẳng.

42 Đường thẳng – Mặt phẳng

6/15/2015

Trang 22

Cho A1 và B2: a/ Hoàn tất hai hình chiếu của tam giác ABC biết:

- AB cùng thuộc một đường bằng hợp với P 1 góc 45°;

điểm A có độ xa lớn hơn điểm B;

- AC có độ dài 5cm, thuộc một đường mặt hợp với P 2

góc 30°; điểm A cao hơn điểm C, và A ở bên trái C.

b/ Vẽ điểm K thuộc đường cạnh CM (điểm M thuộc AB), biết

độ cao của điểm K là 3cm.

c/ Xác định độ dài thật của đoạn AB, CK.

BÀI 4

B2

A1

43 Đường thẳng – Mặt phẳng

6/15/2015

Ngày đăng: 12/04/2023, 21:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a Hình b - VẼ KỸ THUẬT Buoi 2 3   1a   he   in pdf
Hình a Hình b (Trang 21)