1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Slides đo lường điện

31 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slides đo lường điện
Trường học Hà Nội University
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chuyển đổi tín hiệu tương tự thường là điện áp thành tín hiệu số.Có thể là chip chuyển đổi hoặc được tích hợp trong vi điều khiển  Các thông số cần chú ý: - Điện áp so sánh: Vref+, Vr

Trang 1

Hà nội - 2013

Trang 2

 Chuyển đổi tín hiệu tương tự (thường là điện áp) thành tín hiệu số.

Có thể là chip chuyển đổi hoặc được tích hợp trong vi điều khiển

 Các thông số cần chú ý:

- Điện áp so sánh: Vref+,

Vref Số bits đầu ra (độ phân giải)

- Số kênh đầu vào

- Thời gian chuyển đổi

Ví dụ: ADC 0808

Trang 4

Chuyển đổi ADC – Analog Digital ConverterQuan hệ vào ra:

Trang 5

-10 bits đầu ra (ADRESH, ADRESL)

- Đầu vào điện áp so sánh chọn được

- Thời gian chuyển đổi chọn được

- Số kênh đầu vào: 8(ADCON0, ADCON1)

Trang 6

1.1 Chuyển đổi ADC – Analog Digital ConverterChuyển đổi ADC của PIC16F877A

Trang 9

Bài toán: Tính toán vận tốc thực động cơ thế nào?

Phát tốốc Khuếốch đ iạ ADC

x c

b a

Trang 10

2.1 Đo tốc độ sử dụng phát tốc

Giả sử ta dùng bộ khuếch đại (0-50)(0-10), đầu ra ADC 10 bits, Vref+=10V, Vref- = 0V

 Controller đọc được giá trị số x (dạng số)

x

c =

5*

Trang 11

Giả sử ta dùng bộ khuếch đại (0-50)(0-10), đầu ra ADC 10 bits, Vref+=10V, Vref- = 0V

 Quan hệ đầu vào/ra của phát tốc:

0 RPM  b = 0V

12000 RPM  b = 31.2V

a RPM  b V

12000 * 31.2

b

a =

Trang 12

2.1 Đo tốc độ sử dụng Encoder

Trang 14

2.1 Đo tốc độ sử dụng Encoder

Trang 15

Đầu ra của encoder là tín hiệu xung

Tần số:

- N là số vòng quay mỗi giây

- p là số dấu hiệu (khe) trên vòng tròn

Lưu đồ thuật toán đo:

Bài toán: Đo tốc độ dùng encoder 500 xung

Trong 0.5s, bộ đếm tốc độ cao thu nhận

Trang 19

 Khi tăng 1 độ thì điện trở thường tăng 0.39 Ohm

 Sơ đồ cầu đo nhiệt độ sử

dụng Pt100

Nhược điểm của sơ đồ??

Trang 20

3.1 Đo nhiệt độ sử dụng Pt100

 Bù sai số bằng dây thứ 3 hoặc dây thứ 3 và thứ 4

Trang 21

 Mạch đo nhiệt độ sử dụng op-amp

Bài toán: Tính đầu ra ở

0100

(0 ) 100 (200 ) 175.84

PT PT

Trang 22

3.1 Đo nhiệt độ sử dụng Pt100

 Điện áp ở cực đảo Op-amp:

 Điện áp ở cực thuận do hai nguồn

sinh ra Áp dụng nguyên lý xếp

Trang 23

 Do nguồn (coi )

 Tổng điện áp tại đầu vào thuận:

 Phương trình cân bằng điện áp:

out

5,,

Trang 24

3.1 Đo nhiệt độ sử dụng Pt100

Quan h gi a nhi t đ và đi n áp raệ ữ ệ ộ ệ

Trang 25

 Chuẩn hóa theo độ C

 Tuyến tính +10mV/C, điện áp ra ở 00 C là 0V

 Đảm bảo độ chính xác 0.50 C ở 25 độ C

 Dải đo 00 C đến 1500 C

 Nguồn nuôi từ 4 đến 30V

 Dòng tiêu thụ không quá 60uA

 Cần mạch khuếch đại trước khi đưa vào vi điều khiển

Trang 26

 Loadcell là cảm biến biến đổi lực thành tín hiệu điện.

Lực làm thay đổi điện trở của điện trở lực căng Có loại 120, 350, 3500 Ohms

Trang 28

 Cách đấu điện trở lực căng:

Trang 30

5.1 Đầu rò khói (Apollo Serie 60)

Ngày đăng: 13/05/2014, 03:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w