1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ip 01 introduction to programming

23 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về lập trình
Tác giả Nguyễn Minh Huy
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Nhập môn lập trình
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình... Các Các ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình... Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình... Các Các ngô

Trang 2

 Giới Giới thiệu thiệu môn môn học học

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình

 Các Các ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình

Trang 3

 Giới Giới thiệu thiệu môn môn học học

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình

 Các Các ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình

Trang 4

 Khái Khái niệm niệm lập lập trình trình::

 Bài Bài toán toán::

 DạyDạy cáchcách tínhtính tổngtổng sốsố lớnlớn nhấtnhất vàvà sốsố nhỏnhỏ nhấtnhất giữagiữa 7, 1, 9.7, 1, 9

 NgườiNgười họchọc biếtbiết phépphép toántoán::

 Cộng Cộng hai hai số số

 So So sánh sánh hai hai số số

 HãyHãy liệtliệt kêkê cáccác bướcbước dạydạy ngườingười họchọc

 Các Các bước bước dạy dạy::

Trang 5

 Lập Lập trình trình là là gì gì? ?

 Máy Máy tính tính là là một một ““đứa đứa trẻ trẻ ngốc ngốc” ”.

 Cần Cần phải phải dạy dạy máy máy tính tính làm làm việc việc

 Mô Mô tả tả cụ cụ thể thể các các bước bước giải giải bài bài toán toán



 Lập Lập trình trình

 Bảng Bảng mô mô tả tả   chương chương trình trình máy máy tính tính

Máy tính Lập trình Chương trình

Trang 6

 Chương Chương trình trình máy máy tính tính::

 Máy Máy tính tính hiểu hiểu sẵn sẵn một một số số lệnh lệnh cơ cơ bản bản

 Dạy Dạy máy máy tính tính từ từ những những lệnh lệnh này này

Trang 7

 Lập Lập trình trình viên viên::

 Người Người tạo tạo ra ra chương chương trình trình máy máy tính tính

 Programmer vs developer vs software engineer.

 Ai Ai phù phù hợp hợp làm làm lập lập trình trình viên viên? ?

 NgườiNgười thôngthông minh.minh

 NgườiNgười cócó đầuđầu ócóc logic.logic

 NgườiNgười thíchthích loayloay hoayhoay tìmtìm tòitòi

 PhụPhụ nữnữ!!

Ada Lovelace

Trang 8

 MáyMáy tínhtính hiểuhiểu, , khókhó họchọc!!

 Mã Mã giả giả (pseudo code): (pseudo code):

DiễnDiễn giảigiải ngắnngắn bằngbằng ngônngôn ngữngữ tựtự nhiênnhiên B1: cộng a và b.

 DiễnDiễn giảigiải ngắnngắn bằngbằng ngônngôn ngữngữ tựtự nhiênnhiên

 NgườiNgười hiểuhiểu, , máymáy khôngkhông hiểuhiểu!!

 Mã Mã nguồn nguồn (source code): (source code):

 NgônNgôn ngữngữ lậplập trìnhtrình

 Các Các lệnh lệnh đơn đơn giản giản dễ dễ hiểu hiểu

 C, Java, Python,

 TrìnhTrình biênbiên dịchdịch (compiler):(compiler):

 Chương Chương trình trình dịch dịch mã mã nguồn nguồn   mã mã máy máy

 Ai Ai viết viết trình trình biên biên dịch dịch? ?

B1: cộng a và b.

B2: nhân a và c.

B3: so sánh c và d m

Trang 9

 Quy Quy trình trình lập lập trình trình::

 Viết Viết chương chương trình trình (write): (write):

 ViếtViết mãmã nguồnnguồn

 DùngDùng ngônngôn ngữngữ lậplập trìnhtrình

 Dịch Dịch chương chương trình trình (compile): (compile):

Mã nguồnnguồn  mãmã máymáy

 MãMã nguồnnguồn  mãmã máymáy

 DùngDùng trìnhtrình biênbiên dịchdịch

 Chạy Chạy chương chương trình trình (run): (run):

 ThựcThực hiệnhiện mãmã máymáy đãđã dịchdịch

 Sửa Sửa lỗi lỗi chương chương trình trình (debug): (debug):

 TìmTìm lỗilỗi saisai trongtrong mãmã nguồnnguồn

 DùngDùng trìnhtrình gởgở rốirối (debugger).(debugger)

Trang 10

 Giới Giới thiệu thiệu môn môn học học

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình

 Các Các ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình

Trang 11

 Thực Thực hiện hiện mã mã máy máy mỗi mỗi lần lần chạy chạy

 TrìnhTrình thôngthông dịchdịch (interpreter(interpreter):):

 Không Không dịch dịch sẵn sẵn

 Dịch Dịch từng từng dòng dòng mã mã nguồn nguồn trực trực tiếp tiếp mỗi mỗi lần lần chạy chạy

Trang 12

 Đặc Đặc điểm điểm::

 TậpTập lệnhlệnh đơnđơn giảngiản

 GầnGần ngônngôn ngữngữ máymáy  khókhó họchọc

 LậpLập trìnhtrình tốntốn côngcông sứcsức

 ChươngChương trìnhtrình nhỏnhỏ gọngọn, , nhanhnhanh

 Can Can thiệpthiệp sâusâu hệhệ thốngthống

Trang 13

 Thời Thời kỳ kỳ phát phát triển triển::

 Những Những năm năm 1960s 1960s – – 1970s 1970s.

 E E Dijkstra Dijkstra   lập lập trình trình cấu cấu trúc trúc

 Ngôn Ngôn ngữ ngữ cấp cấp cao cao::

 NgônNgôn ngữngữ thếthế hệhệ 3: FORTRAN, ALGOL, C, Pascal, 3: FORTRAN, ALGOL, C, Pascal,

 Đặc Đặc điểm điểm::

 TậpTập lệnhlệnh mởmở rộngrộng, , chặtchặt chẽchẽ

 GầnGần ngônngôn ngữngữ tựtự nhiênnhiên  dễdễ họchọc

 LậpLập trìnhtrình đỡđỡ tốntốn côngcông sứcsức

 ChươngChương trìnhtrình lớnlớn hơnhơn, , chậmchậm hơnhơn

 KhôngKhông can can thiệpthiệp quáquá sâusâu hệhệ thốngthống

Trang 14

 Hiện Hiện nay: nay:

 Trên Trên 1000 1000 ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình!! !!

 Hướng Hướng phát phát triển triển::

 LậpLập trìnhtrình logic (logic (thếthế hệhệ 4): Prolog, lisp, SQL, 4): Prolog, lisp, SQL,

 LậpLập trìnhtrình sựsự kiệnkiện ((giaogiao diệndiện): ): Visual Basic, Visual C++, Visual Basic, Visual C++,

HướngHướng đốiđối tượngtượng: C++, Java, C#, : C++, Java, C#,

 HướngHướng đốiđối tượngtượng: C++, Java, C#, : C++, Java, C#,

 Write once, run anywhere: Java, C#,

 ThiếtThiết bịbị didi độngđộng: C++, : C++, Java, Java, C#, ObjectiveC#, Objective C, mC, m

 Đặc Đặc điểm điểm::

 DễDễ họchọc, , dễdễ sửsử dụngdụng

 ChươngChương trìnhtrình lớnlớn

Trang 15

 Giới Giới thiệu thiệu môn môn học học

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản về về lập lập trình trình

 Các Các ngôn ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình

Trang 16

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình là là gì gì? ?

 Viết Viết chương chương trình trình bằng bằng gì gì? ?

 GiấyGiấy, , viếtviết??

 ChươngChương trìnhtrình soạnsoạn thảothảo (editor).(editor)

 Dịch Dịch chương chương trình trình thế thế nào nào? ?

TrìnhTrình biênbiên dịchdịch (compiler).(compiler)

 TrìnhTrình biênbiên dịchdịch (compiler).(compiler)

 Chạy Chạy chương chương trình trình ra ra sao sao? ?

 Run program Run program trongtrong Windows Explorer?Windows Explorer?

 Sửa Sửa lỗi lỗi chương chương trình trình? ?

Trang 17

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình C++: C++:

 Microsoft Visual Studio 1998, 2005, 2010, Microsoft Visual Studio 1998, 2005, 2010, 2012, m 2012, m

 Demo:

 SoạnSoạn thảothảo chươngchương trìnhtrình

 Tạo Tạo empty project empty project.

 Thêm Thêm vào vào file main.cpp file main.cpp.

 Thêm Thêm vào vào file main.cpp file main.cpp.

 Soạn Soạn thảo thảo trên trên file main.cpp file main.cpp.

 DịchDịch chươngchương trìnhtrình

 Ctrl + Shift + B.

 ChạyChạy chươngchương trìnhtrình

 Ctrl + F5.

 SửaSửa lỗilỗi chươngchương trìnhtrình

 Đặt Đặt break point F9, break point F9, chạy chạy debug F5 debug F5.

 Chạy Chạy từng từng dòng dòng F10 F10.

Trang 18

 Bảng Bảng mô mô tả tả các các bước bước giải giải

 Ở 3 Ở 3 dạng dạng: : mã mã máy máy, , mã mã giả giả, , mã mã nguồn nguồn

 Ở 3 Ở 3 dạng dạng: : mã mã máy máy, , mã mã giả giả, , mã mã nguồn nguồn

 Ngôn Ngôn ngữ ngữ lập lập trình trình::

 Ngôn Ngôn ngữ ngữ trung trung gian gian giữa giữa người người và và máy máy

 Trình Trình biên biên dịch dịch: : dịch dịch ra ra cho cho máy máy hiểu hiểu

 Môi Môi trường trường lập lập trình trình::

 Editor + Compiler + Runner + Debugger.

Trang 20

}}

Trang 21

printf printf(“ (“Nhập Nhập a, b, c = “); a, b, c = “);

scanf scanf(“%d %d %d”, &a, &b, &c); (“%d %d %d”, &a, &b, &c);

max = a;

if (b > max) max = b;

if (c > max) max = c;

printf printf(“max = %d”, max); (“max = %d”, max);

Trang 22

for (s = 1; n > 0; n for (s = 1; n > 0; n ))

s = s * n;

printf printf(“s = %d “, s); (“s = %d “, s);

}}

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:54