1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuong02 nhap mon dktm

105 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lí Thuyết Fuzzy Logic
Người hướng dẫn PGS. TS. Huỳnh Thị Hồng
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Điều Khiển Tự Động
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu phương pháp điều khiển mờ Phương án điều khiển 1: PLC Programmable LogicController  Phương án điều khiển 2: FLC Fuzzy Logic Controller  Phương pháp điều khiển mờ là phương

Trang 1

Môn học

NHẬP MÔN ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH

Giảng viên: PGS TS Huỳnh Thái Hoàng g ỳ g

Bộ môn Điều Khiển Tự Động

Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: http://www4.hcmut.edu.vn/~hthoang

Trang 2

Chương 2

LÝ THUYẾT LOGIC MỜ U U OG C Ờ OG C Ờ

Trang 4

GIỚI THIỆU

Trang 5

Điề khiể hất lỏ dù l i ki h điể

Giới thiệu phương pháp điều khiển mờ

Điều khiển mực chất lỏng dùng logic kinh điển

 1 khi mưc chất lỏng trên mức cao nhất

mức dưới

lỏng chất

mực khi

0

nhat cao

mưc tren

long chat

mực khi

1 LH

mức dưới

lỏng chất

mực khi

0

nhất thấp

mức trên

lỏng chất

mực khi

1 LL

từ chuyển LH

nếu 0

0 sang 1

từ chuyển LL

nếu

Trang 6

Điề khiể hất lỏ dù l i ờ Giới thiệu phương pháp điều khiển mờ

V1

Điều khiển mực chất lỏng dùng logic mờ

G ù đ Giá trị đặt

Mực chất lỏng Sai số

 Người vận hành

mởgóc

thìnhỏ

sốsai

Trang 7

Giới thiệu phương pháp điều khiển mờ

 Phương án điều khiển 1: PLC (Programmable LogicController)

 Phương án điều khiển 2: FLC (Fuzzy Logic Controller)

 Phương pháp điều khiển mờ là phương pháp điềukhiển bắt chước quá trình xử lý các thông tin không rõ

khiển bắt chước quá trình xử lý các thông tin không rõràng và ra quyết định điều khiển của con người

Trang 8

Các ứng dụng của phương pháp điều khiển mờ

 Ứng dụng đầu tiên: ĐK động cơ hơi nước (Mamdani, 1974)

 Càng ngày có càng nhiều hệ thống điều khiển trong công nghiệp và dân dụng áp dụng phương pháp điều khiển mờ

khiển mờ.

 Điều khiển hệ thống thắng và tăng tốc của xe lửa,

hệ thống lái xe

 Điều khiển robot

 Điều khiển máy giặt máy ảnh tự động

 Điều khiển máy giặt, máy ảnh tự động,

Trang 9

Cơ sở toán học của phương pháp điều khiển mờ

Phân loại mờ

Lý thuyết

tập mờ

Logic mờ và suy luận mờ

Nhận dạng mờ

Điều khiển mờ

Đo lường mờ

Trang 10

TẬP HỢP MỜ

Trang 11

A

a b

c

) (

 Tập rõ có biên rõ ràng  Tập mờ có biên không rõ ràng

 Tập rõ được định nghĩa  Tập mờ được định nghĩa thông

 Tập rõ được định nghĩa  Tập mờ được định nghĩa thông

thông qua hàm đặc trưng qua hàm liên thuộc

Trang 12

Tập rõ Tập mờ

Tập rõ có biên rõ ràng  Tập mờ có biên không rõ ràng

x

6

thông qua hàm đặc trưng qua hàm liên thuộc

Trang 14

( x ~ x

A

) (

~ x

A

] 1 , 0 [ :

) (

 Hàm liên thuộc đặc trưng cho độ phụ thuộc của một

phần tử của bất kỳ thuộc tập cơ sở X vào tập mờ Nói

á h khá tậ ờ á đị h bởi hà liê th ộ ủ ó

A ~

cách khác, tập mờ xác định bởi hàm liên thuộc của nó

Trang 15

Thí dụ hàm liên thuộc mô tả tập mờ

~  x   x

A

) (

Trang 16

Ký hiệu tập hợp mờ

Ký hiệu:

Ký hiệu:

 Tập mờ định nghĩa trên tập cơ sở rời rạc:

 Tập mờ định nghĩa trên tập cơ sở rời rạc:

Trang 17

Ví dụ biểu diễn tập mờ trên tập cơ sở rời rạc

Trang 18

Ví dụ biểu diễn tập mờ trên tập cơ sở liên tục

Trang 19

-= í £ <

2 7

Trang 20

Bài tập

Viết biểu thức biểu diễn tập mờ từ hàm liên thuộc:

Viết biểu thức biểu diễn tập mờ từ hàm liên thuộc:

x

1

Trang 21

Các dạng hàm liên thuộc

Công thức tính hàm liên thuộc: xem Hệ thống điều khiển thông minh, trang 32-34

Trang 22

Các dạng hàm liên thuộc

Trang 23

Tính chất của hàm liên thuộc

 Miền nền: là miền thuộc tập cơ sở sao cho (x) > 0.

 Biên: là miền thuộc tập cơ sở sao cho 0 < (x) < 1

 Biên: là miền thuộc tập cơ sở sao cho 0 < (x) < 1.

 Lõi: là miền thuộc tập cơ sở sao cho (x) = 1.

 Độ cao cận trên nhỏ nhất của hàm l th ộc hgt ( A ~ ) s p ( )

 Độ cao: cận trên nhỏ nhất của hàm l.thuộc: ( A ) sup ~( x )

A

X x

 hgt

Trang 24

Tập cắt ngưỡng

Ch tậ ờ A ~ ó hà liê th ộ là ( ) Tậ ắt

 Cho tập mờ có hàm liên thuộc là Tập cắt

ngưỡng  của tập mờ là tập mờ có hàm liên

) (

Trang 25

Sự phân hoạch mờ (Fuzzy partition)

được gọi là phân hoạch mờ nếu và:

n

A A

A1, 2, ,

X A

A ~i   , ~i

1 )

Trang 26

Biến ngơn ngữ và giá trị ngơn ngữ

 Biến ngơn ngữ là biến chỉ nhận các giá trị ngơn ngữ

 Biến ngơn ngữ là biến chỉ nhận các giá trị ngơn ngữ

Thí dụ: Biến ngơn ngữ “mực chất lỏng” cĩ thể nhận haigiá trị ngơn ngữ là “thấp” và “cao”

0.5

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 0

Percent full

Ham lien thuộc cua hai tập mơ mo ta hai giá trị ngôn ngữ "cao" , "thấp"

Trang 27

Ví dụ biến ngôn ngữ và giá trị ngôn ngữ

 Cho biến ngôn ngữ “nhiệt độ” của một lò sấy hãy

 Cho biến ngôn ngữ nhiệt độ của một lò sấy, hãy định nghĩa các tập mờ mô tả các giá trị ngôn ngữ:

“rất thấp”, “thấp”, “trung bình”, “cao”, “rất cao” rất thấp , thấp , trung bình , cao , rất cao Biết Biết rằng giá trị vật lý của nhiệt độ lò nằm trong miền

25<x<200oC

Trang 28

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP MỜ

Trang 29

 ( ), ( ) 

) ( :

Toán tử T có thể là MIN (cực tiểu), PROD (tích), …

Giao của hai tập mờ dùng toán tử MIN

Trang 30

) ( :

Trang 31

Các phép toán trên tập mờ

Phép bù

 Bù của tập mờ trên tập cơ sở X là một tập mờ

xác định trên cơ sở X có hàm liên thuộc:

A ~

xác định trên cơ sở X có hàm liên thuộc:

) ( 1

) ( :

Trang 32

1

x

 Vẽ và viết biểu thức hàm liên thuộc các tập mờ:

B

A ~  ~ A ~  B ~ A ~  B ~

Trang 33

LOGIC MỜ

Trang 34

Định nghĩa mệnh đề mờ

 Mệnh đề mờ là phát biểu có chứa thông tin không rõ ràng

 Mệnh đề mờ là phát biểu có chứa thông tin không rõ ràng

 Ví dụ: Các phát biểu dưới đây là các mệnh đề mờ

Trang 35

Giá trị thật của mệnh đề mờ

Khá ới ệ h đề ki h điể hỉ ó h i khả ă i h ặ

 Khác với mệnh đề kinh điển chỉ có hai khả năng sai hoặcđúng (0 hoặc 1), giá trị thật (true value) của mệnh đề mờ

là một giá trị bất kỳ nằm trong đoạn [0 1]

là một giá trị bất kỳ nằm trong đoạn [0,1]

 Giá trị thật của mệnh đề mờ T (P ~ ) là:

) ( )

~ ( P ~ x

 Giá trị thật của mệnh đề mờ bằng độ phụ

thuộc của x vào tập mờ

A x

Trang 36

 Giá trị thật của mệnh đề phủ định là:

) ( 1

)

~ ( 1

)

~

Trang 37

~

B A

x Q

~

~ ( P Q ~ ~ x

T (  Q )   A AB B ( )

Trang 38

~

B A

x Q

~

~ ( P Q ~ ~ x

T (  Q )   A AB B ( )

Trang 39

ề ế

Q

A x

tử I:

)) (

), ( (

)

~

~ ( P Q I ~ x ~ y

T   AB

Toán tử I thường được sử dụng là toán tử MIN hoặc PROD

Trang 40

Qui tắc mờ (Fuzzy rules)

Q i tắ ờ là hát biể ế thì t đó ệ h đề điề

 Qui tắc mờ là phát biểu nếuthì, trong đó mệnh đề điều kiện và mệnh đề kết luận là các mệnh đề mờ Trong

mệnh đề điều kiện có thể có các phép giao, phép hợp

mệnh đề điều kiện có thể có các phép giao, phép hợp hoặc phép phủ định

 Thí dụ phát biểu sau đây là một qui tắc mờ:ụ p y ộ q

Nếu (x1 là ) và (~1 x2 là ) thì (y là )

Trang 41

Hệ qui tắc mờ

Hệ qui tắc mờ gồm nhiều qui tắc mờ

Thí dụ hệ k qui tắc mờ đối với n biến ngõ vào cĩ

g dạng như sau:

r1: nếu x1 là A1,1 và … và xnAn,1 thì y là B1

r2: nếu x1 là A ~1,2 và … và x nA ~n,2 thì y là B ~2

Trang 42

SUY LUẬN MỜ

Trang 43

 Nếu biết x là , cần suy ra giá trị x y

 Quá trình suy ra giá trị ở mệnh đề kết luận khi biết qui y g ị ệ ậ qtắc mờ và giá trị cụ thể ở mệnh đề điều kiện gọi là sự

suy luận mờ

Trang 44

Phương pháp suy diễn MAX

Phương pháp suy diễn MAX MIN MIN

1  A1

Trang 45

Phương pháp suy diễn MAX

Phương pháp suy diễn MAX PROD PROD

~

A

 Giả sử ngõ vào x1 là , và x2 là , ngõ ra y là được

tính theo phương pháp suy diễn MAX-PROD như sau: 1

1  A1

Trang 46

Suy luận từ hệ qui tắc mờ

 Kết quả suy luận của hệ qui tắc mờ bằng hợp kết quả suy

 Kết quả suy luận của hệ qui tắc mờ bằng hợp kết quả suy luận của từng qui tắc Thí dụ xét hệ gồm 2 qui tắc mờ:

~

B

 Giả sử ngõ vào x1 là , và x2 là Kết quả suy luận

MAX-MIN và MAX-PROD như sau (slide 43 và 44):1

Trang 47

Suy luận từ hệ qui tắc mờ

Trang 48

Suy luận từ hệ qui tắc mờ

y y'

Trang 49

HỆ MỜ

Trang 51

Khối tiền xử lý

 Tín hiệu vào bộ điều khiển thường là giá trị rõ từ

 Tín hiệu vào bộ điều khiển thường là giá trị rõ từ

các mạch đo, bộ tiền xử lý có chức năng xử lý các

giá trị đo này trước khi đưa vào bộ điều khiển mờ

Trang 52

) ' (

Trang 53

Hệ qui tắc mờ

 Hệ qui tắc mờ có thể xem là mô hình toán học biểu

diễn tri thức, kinh nghiệm của con người trong việc giải quyết bài toán dưới dạng các phát biểu ngôn

giải quyết bài toán dưới dạng các phát biểu ngôn

ngữ.

 Có hai loại qui tắc điều khiển thường dùng:

 Có hai loại qui tắc điều khiển thường dùng:

 Qui tắc mờ Mamdani

 Qui tắc mờ Sugeno

 Qui tắc mờ Sugeno

Trang 54

Qui tắc Mamdani

 Qui tắc Mamdani là qui tắc mờ trong đó mệnh đề kết luận

 Qui tắc Mamdani là qui tắc mờ trong đó mệnh đề kết luận

 Nếu “sai số” là “lớn” và “tốc độ biến thiên sai số” là

 Nếu sai số là lớn và tốc độ biến thiên sai số là

“nhỏ” thì “điện áp điều khiển” là “trung bình”

 Nếu “góc lệch” là “âm ít” và “biến thiên góc lệch” là

 Nếu góc lệch là âm ít và biến thiên góc lệch là

“dương ít” thì “điện áp điều khiển” là “zero”

Trang 55

Qui tắc Sugeno

 Qui tắc Sugeno là qui tắc mờ trong đó mệnh đề kết luận

 Qui tắc Sugeno là qui tắc mờ trong đó mệnh đề kết luận

là hàm của các biến vào

 Tổng quát qui tắc Sugeno có dạng:

 Qui tắc Sugeno với hàm tuyến tính ở mệnh đề kết luận:

 Qui tắc Sugeno với hàm tuyến tính ở mệnh đề kết luận:

Trang 56

Giải mờ

 Giải mờ (defuzzification) là chuyển đổi giá trị mờ ở

 Giải mờ (defuzzification) là chuyển đổi giá trị mờ ở

ngõ ra của hệ mờ thành giá trị rõ

 Các phương pháp giải mờ có thể qui vào hai nhóm:

 Giải mờ dựa vào độ cao : thường dùng trong các

bài toán phân nhóm

 Giải mờ dựa vào điểm trọng tâm : thường dùng

trong các bài toán điều khiển

Trang 57

Các phương pháp giải mờ dựa vào độ cao

Trang 58

Các phương pháp giải mờ dựa vào trọng tâm

Trang 59

Ví dụ giải mờ

Trang 61

Mặt đặc tính của hệ mờ

 Hệ mờ có thể có nhiều ngõ vào và nhiều ngõ ra Đồ

 Hệ mờ có thể có nhiều ngõ vào và nhiều ngõ ra Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa một ngõ ra theo hai

Trang 62

Đường đặc tính của hệ mờ

 Trường đặc biệt khi hệ mờ chỉ có một ngõ vào thì mặt

 Trường đặc biệt khi hệ mờ chỉ có một ngõ vào thì mặt đặc tính trở thành đường đặc tính

Đường đặc tính của hệ mờ

Trang 63

Các yếu tố ảnh hưởng đến mặt đặc tính của hệ mờ

 Mặt đặ tí h h th ộ hủ ế à hệ i tắ ờ ì hệ

 Mặt đặc tính phụ thuộc chủ yếu vào hệ qui tắc mờ vì hệ qui tắc mờ quyết định quan hệ giữa ngõ vào và ngõ ra

dưới dạng giá trị ngôn ngữ Tuy nhiên hình dạng vị trí

dưới dạng giá trị ngôn ngữ Tuy nhiên, hình dạng, vị trí

các tập mờ, phương pháp suy diễn, phương pháp giải mờ cũng ảnh hưởng đến mặt đặc tính

cũng ảnh hưởng đến mặt đặc tính

 Mặt đặc tính phải đi qua các điểm đặc tính

 Mặt đặc tính phải đi qua các điểm đặc tính

 Điểm đặc tính là điểm xác định quan hệ vào ra của hệ

mờ khi chỉ có một qui tắc tác động

mờ khi chỉ có một qui tắc tác động

 Qui tắc tác động là qui tắc có độ đúng của mệnh đề

điều kiện lớn hơn 0

điều kiện lớn hơn 0

Trang 64

Quan hệ giữa mặt đặc tính và điểm đặc tính

Trang 65

VÍ DỤ ỨNG DỤNG Ụ Ụ Ụ Ụ

HỆ SUY LUẬN MỜ

Trang 66

Các ứng dụng trong điện tử (Fuzzy Electronics)

 Điều khiển mờ các thiết bị điện tử gia dụng:

 Điều khiển mờ các thiết bị điện tử gia dụng:

 Máy giặt, máy rửa chén, tủ lạnh, máy điều hòa,

nồi cơm điện

nồi cơm điện,…

Trang 67

Các ứng dụng trong xử lý ảnh và tiếng

 Xử lý ảnh mờ (fuzzy image processing)

 Xử lý ảnh mờ (fuzzy image processing)

 Chỉnh độ tương phản mờ (fuzzy contrast

adjusment)

 Phân đoạn ảnh mờ (fuzzy image segmentation)

 Tách biên mờ (fuzzy edge detection)

 Tách biên mờ (fuzzy edge detection)

 Lọc nhiễu mờ (Fuzzy Noise Reduction)

 Nhận dạng tiếng nói mờ (Fuzzy Speech

Recognition)

Trang 68

Các ứng dụng trong hệ thống điện (Power System)

 Dự báo phụ tải

 Dự báo phụ tải

 Chuẩn đoán sự cố trong hệ thống điện

 Điều khiển máy điện

 Ứng dụng trong các hệ thống điện mặt trời, điện

gió

gió,…

Trang 69

Các ứng dụng trong điều khiển (Control System)

 Điều khiển PID mờ và các ứng dụng trong điều

khiển các quá trình công nghiệp.

 Điều khiển robot, cần trục,

 Điều khiển xe ô tô, tàu điện,…

Các phương pháp thiết kế bộ điều khiển mờ sẽ

được trình bày ở chương 3

Trang 70

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh

Yêu cầu: Điều khiển thời gian mở cửa “tối ưu”

Trang 71

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh (tt)

Phân tích: cần điều khiển thời gian mở cửa sao cho:

Phân tích: cần điều khiển thời gian mở cửa sao cho:

 Lượng người qua cửa không bị ứ đọng

 Tối thiểu tổn thất năng lượng điều hòa không khí trong

 Tối thiểu tổn thất năng lượng điều hòa không khí trong tòa nhà

 Tối thiểu số lần đóng mở cửaố ểu số ầ đó g ở cửa

Ý tưởng:

 Lưu lượng người qua cửa càng cao thì thời gian mở

 Lưu lượng người qua cửa càng cao thì thời gian mở cửa càng dài

 Chênh lệch nhiệt độ trong và ngoài tòa nhà càng cao ệ ệ ộ g g gthì thời gian mở cửa càng ngắn

Trang 72

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh (tt)

 Hệ mờ điều khiển thời gian mở cửa

 Hệ mờ điều khiển thời gian mở cửa

 Biến vào:

x : lưu lượng người (số người / phút) (0x 60)

x1: lưu lượng người (số người / phút) (0x160)

x1 có các giá trị ngôn ngữ “LO”, “MED”, “HI”

 y: thời gian mở cửa (giây)

y có các giá trị ngôn ngữ “VS”, “S”, “MED”, “L”, “VL”

y có các giá trị ngôn ngữ VS , S , MED , L , VL

Trang 73

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh (tt)

 Định nghĩa các giá trị ngôn ngữ của biến lưu lượng người:

Trang 74

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh (tt)

 Định nghĩa các giá trị ngôn ngữ của biến thời gian mở

 Định nghĩa các giá trị ngôn ngữ của biến thời gian mở cửa:

(y)

Trang 75

Ví dụ 1: Hệ thống cửa thông minh (tt)

Trang 76

Bài tập

 Vẽ kết quả suy luận mờ khi giá trị các biến vào là:

 Vẽ kết quả suy luận mờ khi giá trị các biến vào là:

 Lưu lượng người: x1 = 20 (người / phút)

 Chênh lệch nhiệt độ: x = 6 (oC)

 Chênh lệch nhiệt độ: x2 = 6 (oC)

 Tính thời gian mở cửa với giá trị x1 và x2 như trên

 Sử dụng Fuzzy Logic Toolbox, kiểm chứng lại kết quả suy luận và tính toán ở trên

 Thiết kế hệ mờ Sugeno thực hiện chức năng tương

đương hệ mờ Mamdani đã mô tả ở ví dụ trên

Trang 77

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh

Bài toán: xác định thời gian giặt đồ tùy theo độ bẩn

Bài toán: xác định thời gian giặt đồ tùy theo độ bẩn,

loại bẩn, và khối lượng đồ cần giặt.

 Nếu thời gian giặt quá dài  hao năng lượng

 Nếu thời gian giặt quá dài  hao năng lượng

 Nếu thời gian giặt quá ngắn  đồ không sạch

 Biểu thức toán học liên hệ giữa thời gian giặt và độ

bẩn loại bẩn và khối lượng đồ?

 Quá phức tạp

Ý tưởng: nhiều người có kinh nghiệm giặt đồ 

tích hợp cho máy giặt kinh nghiệm của người ợp y g ặ g ệ g

Trang 78

 Kinh nghiệm giặt đồ:

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

 Kinh nghiệm giặt đồ:

 Nếu đồ không quá bẩn và loại bẩn không phải là

dầu mỡ thì chỉ cần giặt đồ trong khoảng thời gian

dầu mỡ thì chỉ cần giặt đồ trong khoảng thời gian ngắn.

 Nếu đồ không quá bẩn và loại bẩn là dầu mỡ thì

 Nếu đồ không quá bẩn và loại bẩn là dầu mỡ thì

thời gian giặt đồ cần dài hơn

 Nếu đồ rất bẩn và loại bẩn là dầu mỡ thì thời gian

 Nếu đồ rất bẩn và loại bẩn là dầu mỡ thì thời gian

giặt đồ cần rất dài

Trang 79

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Upper lid

 Sơ đồ máy giặt

Water supply pipe

Water supply valve Upper lid

 Sơ đồ máy giặt

W hi t k Holding tube

Pulsator Washing tank

Motor Wash sensorMotor

Drain valve

Drain pipe Mechasism case

Trang 80

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Cảm biến:

 Đo độ bẩn: bằng cách đo độ trong suốt của nước

 Đo loại bẩn: bằng cách đo thời gian bão hòa (thời gian ạ g g ( g

cần thiết để màu của nước không biến đổi nữa)

 Cân khối lượng: loadcell

Trang 81

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

 Nguyên lý đo độ bẩn và loại bẩn

Thời gian

Thời gian

Trang 82

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Các biến ngôn ngữ và giá trị ngôn ngữ

 Biến vào:

 Độ bẩn: Ít, Trung bình, Nhiều

 Độ bẩn: Ít, Trung bình, Nhiều

 Loại bẩn: Ít dầu mỡ, Trung bình, Nhiều dầu mỡ

 Khối lượng: Nhẹ, Trung bình, Nặng

 Biến ra:

 Thời gian giặt: Rất ngắn, Ngắn, Trung bình, Dài, Rất

dài

Trang 83

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

bẩn”

bẩn” và “Khối lượng” định nghĩa tương tự

Trang 84

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Trang 85

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Trang 86

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

ền á Điểm bão hòa

Thời gian giặt

Thời gian

M Loại bẩn Độ bẩn

g

Trang 87

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

Trang 88

Ví dụ 2: Máy giặt thông minh (tt)

 Chọn phương pháp suy luận MAX-MIN, phương pháp giải ọ p g p p y ậ , p g p p g

mờ trọng tâm

Ngày đăng: 11/04/2023, 16:10

w