1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (548)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biể[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x = 5y = 10−z Giá trị của biểu thức A = xy + yz + zxbằng?

Câu 2 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = x3+ x2 + mx − 1nằm bên phải trục tung

A 0 < m < 1

3. B Không tồn tại m. C m < 0. D m <

1

3.

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 4 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

3

√ 3

a√2

2 .

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 1

3. B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2= 1

3.

C (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 3 D (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2= 3

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 10 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= 2

x.

Câu 11 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

3πrl2

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

Trang 2

A. 11

1

Câu 13 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x) bằng

3

4.

Câu 14 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Câu 15 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 16 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 18 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 19 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B Chỉ có số 1 C 0 và 1 D Không có số nào Câu 20 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z · z = a2− b2 B z − z = 2a C z+ z = 2bi D |z2|= |z|2

Câu 21 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 22 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 23 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 24 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 5 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= √5 D |z1+ z2|= 1

Câu 25 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 26 Biết

1

R

0

3x − 1

x2+ 6x + 9 dx = 3ln

a

b −

5

6, trong đó a, b nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Hãy tính ab

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng

tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là

A 3x − 2y+ z + 4 = 0 B 3x+ 2y + z − 4 = 0

C 3x − 2y+ z − 4 = 0 D 3x − 2y+ z − 12 = 0

Trang 3

Câu 28 Nguyên hàmR 1+ lnx

x dx(x > 0) bằng

A x+ 1

2ln

2x+ C B ln2x+ lnx + C C x+ ln2x+ C D. 1

2ln

2x+ lnx + C

Câu 29 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx

2 + C

C I = x2cosx

Câu 30 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= ex +1, biết F(0)= e

A F(x)= ex B F(x)= ex+ 1 C F(x) = ex +1. D F(x)= e2x

Câu 31 ChoR3

a x−2 dx= 4 Giá trị của tham số a thuộc khoảng nào sau đây?

1

2; 1).

Câu 32 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên

[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)

B. Ra

b f(x)= F(b) − F(a)

C.Rab f(2x+ 3) = F(2x + 3)

b

a

D.Rb

a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]

Câu 33 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(1; 0; 1), C(0; 0; 1), và I(1; 1; 1) Mặt phẳng

qua I, song song với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

A x − 1= 0 B x+ y + z − 3 = 0 C y − 1 = 0 D z − 1= 0

Câu 34 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 3

2 < |z| < 3 C 3 < |z| < 5 D. 1

2 < |z| < 2

Câu 36 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 7

√ 2

√ 2

√ 5

√ 6

2 .

Câu 38 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

A. 3

1

Câu 39 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2− ab − bc − ca B a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca

Trang 4

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

2.

Câu 42 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

3

2 < |z| < 2 C 2 < |z| < 5

5

2 < |z| < 7

2.

Câu 43 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 44 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(5

3;

11

3 ;

17

4

3;

10

3 ;

16

7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3;

21

3 ).

Câu 47 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

2 + C

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đồ thị hàm số y= 3x

x −2 cắt đường thẳng y = x + m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB nhận G(1;7

3) làm trọng tâm.

Câu 49 Đồ thị hàm số y= 2x −

x2+ 3

x2− 1 có số đường tiệm cận đứng là:

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 1 = 0 B 2x+ y − 4z + 7 = 0

C −2x − y+ 4z − 8 = 0 D 2x+ y − 4z + 5 = 0

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 15:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm