1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thtp hoá đề 158

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập thpt hoá học đề 158
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 51,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 158 Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A Dẫn[.]

Trang 1

Đề ôn tập THPT Hoá học

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 158.

Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 2 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là

A C2H5COOC2H3 B C2H3COOCH3

C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 3 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

B Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

C Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

D Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

Câu 5 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 24,0 gam B 32,1 gam C 96,0 gam D 48,0 gam.

Câu 6 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, axit fomic Số chất vừa tham gia phản ứng

tráng bạc, vừa hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của

m là

Câu 8 Este nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

Câu 9 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là

A Ca(NO3)2 B NaNO3 C BaCl2 D FeCl2

Câu 10 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22.8

gam muối Giá trị của m là

Câu 11 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:

Trang 2

nóng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ.

B Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ.

C Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ.

D Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ.

Câu 12 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 13 Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

A AgNO3, Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2, AgNO3

Câu 14 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

C Polibuta-1,3-đien D Poli(vinyl clorua).

Câu 15 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 16 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

A FeO B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe(OH)3

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

B Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

D Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được 22,8

gam muối Giá trị của m là

Câu 19 Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 3,9 gam kết tủA Giá trị lớn nhất của V là

Câu 20 Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là

Câu 21 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là

Câu 22 Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở Đun hỗn hợp gồm 2,5

mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau

Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2

2

Trang 3

Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O

Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 23 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 24 Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25 Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết

tủA Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là

A 14,5 gam B 17.4 gam C 11.6 gam D 5.8 gam.

Câu 26 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?

Câu 27 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

Câu 28 Phát biểu nào sau đây sai?

A Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.

B Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2

C Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.

D Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.

Câu 29 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí

Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 32 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 33 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối

đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

Trang 4

Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3

Thời gian điện phân

Lượng khi sinh ra từ

Khối lượng Al2O3 bị

Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 35 Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sông thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ

làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn Chất X là

Câu 36 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời

(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 37 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa

m gam muối, Giá trị của m là

Câu 38 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp

chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,

C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl

(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol

(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S

(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

4

Trang 5

A H2 B CO2 C Al D CO.

Câu 41 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.

B NaOH là chất điện li mạnh.

C Khí than ướt có thành phần chính là CO, CO2, N2 và H2

D Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(H2PO4)2

Câu 42 Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong

môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi Toàn bộ sản phẩm

Câu 44 Cho 100 ml dung dịch gồm MgC l2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,85M

thu được m gam kết tủA Giá trị của m là

Câu 45 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và

F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

(1) E + NaOH → X + Y (2) F+ NaOH → X + Y (3) X + HCl → Z + NaCl Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E và F đều là các este đa chức

(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E

(c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic

(e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2

Số phát biểu đúng là

Câu 46 Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối Giá

trị của m là

Câu 47 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 48 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là

Câu 49 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là

Câu 50 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Trang 6

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư.

(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 51 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được

V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 52 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư B Đốt cháy Fe trong khí Cl2

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 53 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?

A CH4

B C2H8

C H2

D C2H2

Câu 54 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

Câu 55 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

Câu 56 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6.

Số polime tổng hợp là

Câu 57 Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam

muối Giá trị của m là

Câu 58 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 59 Dung dịch nào sau đây hòa tan Cr(OH)3?

Câu 60 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinyl axetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

HẾT -6

Ngày đăng: 11/04/2023, 10:48

w