Đề ôn tập THPT Hoá học Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 144 Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch? A Cu B Ni C[.]
Trang 1Đề ôn tập THPT Hoá học
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 144.
Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Câu 2 Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon-6,6; tơ nitron, poli (metyl metacrylat), poli (vinyl
clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat) Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
Câu 3 Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
Câu 5 Một loại nước cứng chứa các ion: và Hóa chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 6 Chất không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng là
Câu 7 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt của nông
thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường Thành phần chính của khí biogas là
A C2H4 B C3H6 C C2H2 D CH4
Câu 8 Cho các polime: poli(vinyl doma), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6 Số
polime tổng hợp là
Câu 9 Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam
oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của X là
A C4H6O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2
Câu 10 Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức của metanol là
Câu 11 Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ Công thức
của metan là
Câu 12 Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại R là
Trang 2A ba B Ca C Mg D Be.
Câu 13 Một loại phân bón supephotphat kép có chứa 69,62% về khối lượng muối canxi đihiđrophotphat, còn
lại gồm các muối không chứa photphat Độ dinh dưỡng của loại phân này là
Câu 14 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp
chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa và 8,096 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to) Giá trị của y là
Câu 15 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen Chất X là
A Ca(NO3)2 B NaNO3 C BaCl2 D FeCl2
Câu 16 Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro Tỉ khối của E đối với H2 là 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 17 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 18 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào
nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủA Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 19 Trong nguyên tử kim loại kiềm thô ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 20 Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có
tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch Giá trị của y là
Câu 21 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 22 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo của X là
Câu 23
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Trang 3Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm dùng để địng tính nguyên tố cacbon và hiđro.
B Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và oxi.
C Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố hiđro và oxi.
D Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố cacbon và nitơ.
Câu 24 Một trong những nguyên nhân chính gây nên hiện tượng suy giảm tầng ozon là
A sự tăng nồng độ CO2 B mưa axit.
C sự gia tăng các phương tiện giao thông D hợp chất CFC.
Câu 25 Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%) Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối
đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
Thời gian điện phân
Lượng khi sinh ra từ
Khối lượng Al2O3 bị
Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên Tổng giá trị (x + y + z) bằng
Câu 26 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
B Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
Câu 27 Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH3COOCH3, HCOOC2H5 là
A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít.
Câu 28 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là
Câu 29 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm bên Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí nào sau đây?
A C2H2
B C2H8
C H2
D CH4
Trang 4Câu 30 Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu 31 Cho axit acrylic (CH2 = CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3
C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 32 Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.
Câu 33 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm NaNO3; Al(NO3)2; Cu(NO3)2 thu được 10 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ khí Z vào 112,5 gam H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lít một khí duy nhất thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là
Câu 34 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin và etylamin thu được m gam N2 Giá trị của
m là
Câu 36 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng cách dùng CO khử oxit của nó?
Câu 37 Cho các phát biểu sau:
(a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl
(b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol
(c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư
(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S
(e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
Câu 39 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2
(đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là
Câu 41 Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 42 Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin?
Câu 43 Trong dung dịch, ion cromat và ion đicromat tồn tại một cân bằng hóa học:
Trang 5(vàng) (da cam)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion bền trong môi trường axit
B Dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.
C Dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.
D lon bền trong môi trường bazơ
Câu 44 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho hai muối và nước?
A CH3COOCH7C6H5 B HCOOC6H5
Câu 45 Hợp chất X có công thức cấu tạo là C2H5COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 46 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ankan A và ankin B thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 13,5 gam
H2O Thành phần phần trăm theo thể tích của A và B lần lượt là
Câu 48 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
C Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư D Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Câu 49 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
B Gây ngộ độc nước uống.
C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 50 Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm
CO, H2 và CO2 Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2 Giá trị của m là
Câu 51 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Câu 52 Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol Từ E và
F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3 Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E có một liên kết π
Trang 6(b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen.
(c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro
(e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 53 Phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể dùng lượng dư dung dịch natri hiđroxit để làm mềm nước có tính cứng toàn phần.
B Canxi cacbonat tan rất ít trong nước, phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí CO2
C Natri hiđroxit là chất rắn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh.
D Natri hiđrocacbonat được dùng để pha chế thuốc giảm đau dạ dày do chứng thừa axit.
Câu 54 Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
A FeO B Fe(OH)2 C Fe2O3 D Fe(OH)3
Câu 55 Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 56 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 57 Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ C2H5OH Biết hiệu suất của hai quá trình lần lượt là 80% và 75% Để điều chế được 200 lít rượu 34,5° (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột Giá trị của m là
Câu 58 Phát biếu nào sau đây đúng?
A Phản ứng nhiệt phân NH4NO2 là phản ứng oxi hóa khử
B Các muối amoni đều lưỡng tính.
C Urê là muối amoni.
D Các muối amoni đều thăng hoA
Câu 59 Phản ứng nào sau đây sai?
Câu 60 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là